Nhãn hiệu CHANNEL TO DISCOVERY

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-05551
Ngày nộp đơn
13/05/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 36
Số văn bằng
4-0075606-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu CHANNEL TO DISCOVERY được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-05551 ngày 13/05/2005, chủ đơn là MIZUHO FINANCIAL GROUP, INC.. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 31/10/2014.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
CHANNEL TO DISCOVERY
Số đơn
VN-4-2005-05551
Ngày nộp đơn
13/05/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-05551
Số văn bằng bảo hộ
4-0075606-000
Ngày cấp văn bằng
02/10/2006
Hiệu lực đến (dự kiến)
13/05/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ ngân hàng; tư vấn tài chính; phát hành thẻ tín dụng; dịch vụ thẻ tín dụng thuộc nhóm này; tài trợ bằng tài sản (trên cơ sở tài sản); sắp xếp tiền cho vay dựa vào chứng khoán; dịch vụ cho vay tài chính; tài trợ cho các dự án; cho vay theo tổ chức công đoàn (nghiệp đoàn); môi giới chứng khoán; dịch vụ đầu tư chứng khoán; quản lý chứng khoán; buôn bán (kinh doanh) chứng khoán; dịch vụ tài chính liên quan đến phát hành và bán chứng khoán được bảo đảm bằng vật thế chấp; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến chứng khoán; đăng ký chứng khoán; chứng khoán tín dụng tuần hoàn; dịch vụ trao đổi chứng khoán; dịch vụ đầu tư chứng khoán cho các nhà đầu tư cá nhân; thanh toán chứng khoán; bảo lãnh chứng khoán; đánh giá chứng khoán; các dịch vụ tính toán số liệu cơ bản tài chính liên quan đến trao đổi ngoại tệ, giao dịch ngoại hối; dịch vụ cố vấn trao đổi ngoại tệ; chăm sóc (giám hộ) đầu tư; quản lý tiền mặt; dịch vụ thông tin về tài khoản ngân hàng; dịch vụ tài khoản ngân hàng; dịch vụ ngân hàng liên quan đến chuyển quỹ từ tài khoản; quản lý tài chính của tài khoản tiền mặt; quản lý tài chính của tài khoản vãng lai; phát hành bản sao kê tài khoản (báo cáo về tài khoản); dịch vụ ngân hàng liên quan đến chuyển quỹ bằng điện tử; ngân hàng điện tử; thu xếp tiền cho vay; cho vay để đảm bảo vốn cho người khác; dịch vụ tài chính nhằm bảo đảm vốn cho người khác; dịch vụ tài chính nhằm bảo đảm vốn cho kinh doanh; cung cấp vốn; bảo đảm vốn; cung cấp tài chính về máy bay (hàng không); cung cấp tài chính để cho thuê; cung cấp tài chính thương mại; tổ chức thị trường thương mại dành cho các dịch vụ tài chính; các dịch vụ cố vấn tài chính liên quan đến quản lý tài sản; quản lý tài sản tài chính; quản lý tài sản đầu tư.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

MIZUHO FINANCIAL GROUP, INC.

1-5-5, Otemachi, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan (VI) MIZUHO FINANCIAL GROUP, INC.(JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 13/05/2005 đến 31/10/2014. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  3. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn
  11. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  12. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  13. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu CHANNEL TO DISCOVERY hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-05551 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu CHANNEL TO DISCOVERY đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu CHANNEL TO DISCOVERY?
Chủ đơn là MIZUHO FINANCIAL GROUP, INC., địa chỉ 1-5-5, Otemachi, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan (VI) MIZUHO FINANCIAL GROUP, INC.(JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu CHANNEL TO DISCOVERY được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 13/05/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 13/05/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với CHANNEL TO DISCOVERY hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ