Nhãn hiệu GS

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-05208
Ngày nộp đơn
06/05/2005
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0105044-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu GS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-05208 ngày 06/05/2005, chủ đơn là GS Holdings corp.. Đơn đăng ký cho 15 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp); nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Trường Xuân đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 19 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 05/02/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
GS
Số đơn
VN-4-2005-05208
Ngày nộp đơn
06/05/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-05208
Số văn bằng bảo hộ
4-0105044-000
Ngày cấp văn bằng
15/07/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
06/05/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Da cam, xanh đậm, xanh lá cây

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 15 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Paraxylene (hợp chất thơm hyđrocacbon); phân tổng hợp; chất naphtalen (chất dùng làm thuốc diệt nấm, chất bôi trơn); chất phụ gia hoá học dùng cho nhiên liệu động cơ; nhựa tổng hợp polypropylen (nhựa nhiệt dẻo); nhựa polyeste; nhựa polyetylen; chất chống đông; chất lỏng dùng cho phanh; chất lỏng truyền dẫn.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

ét xăng (benzin); chất bôi trơn (dầu nhờn); benzen; dầu nhẹ; dầu mỏ nhẹ; dầu hoả; dầu điezen; dầu thô; xăng; LPG (dầu khí hoá lỏng); khí đốt propan; xăng dùng cho mục đích công nghiệp; mỡ công nghiệp; dầu để bôi trơn; xylen (chất lỏng hyđrocacbon thơm không màu); chất phụ gia (không phải là chất hoá học) dùng cho nhiên liệu động cơ; khí đốt thiên nhiên; hỗn hợp nhiên liệu đã khí hoá.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dây bọc (thuộc về dây diện hoặc dây điện thoại hoặc dây từ tính); thiết bị cảm biến; thiết bị trạm xăng (không nằm trong nhóm khác); pin nhiên liệu; máy thu hình; thiết bị vệ tinh nhân tạo trong ngành hàng hải; phần mềm máy vi tính (được ghi trên phương tiện từ tính); máy vi tính; mạch tích hợp; thẻ tín dụng từ tính; thẻ chìa từ tính (thẻ từ tính để mở cửa); bơm xăng dầu dùng cho trạm bán xăng.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nhãn có sẵn cồn dính (đồ dùng văn phòng); giấy in; giấy vệ sinh; giấy ghi nhớ (giấy ghi lại các lưu ý); bút chì; thẻ mua hàng chịu (không bằng từ tính); sách; tạp chí xuất bản định kỳ; bảng liệt kê; ảnh chụp; giấy gói hàng.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ đại lý quảng cáo; xuất bản những bài quảng cáo; tư vấn tổ chức và quản lý kinh doanh; đại lý cung cấp thông tin thương mại; dịch vụ nghiên cứu thị trường, dịch vụ điều tra thị trường thông qua các phiếu điều tra; tìm kiếm dữ liệu trong các tệp máy vi tính (theo yêu cầu của người khác); quản lý kinh doanh khách sạn; đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ tiếp thị; quản lý kinh doanh trạm bán xăng; dịch vụ thu mua (vì lợi ích của người khác); đại lý mua bán thảm; sản phẩm nông nghiệp, văn phòng phẩm, dầu trưng, thuỷ sản, đồng hồ, thực phẩm, thuỷ tinh, đồ chơi, dầu để bôi trơn, sản phẩm chế biến từ gia súc, khăn trải giường và chăn, camera, mỹ phẩm, túi xách, đồ đi chân, dụng cụ âm nhạc, ngũ cốc, quần áo, rượu, bình áp suất, đồ nội thất, dao dùng cho mục đích gia đình, sách, đĩa ghi âm, thiết bị tập thể dục thể thao, linh kiện và phụ tùng mô tô, thiết bị điện dùng cho mục đích gia đình, vật liệu xây dựng, nhiên liệu rắn, nhiên liệu khí, thiết bị sưởi nóng, nhiên liệu lỏng, thiết bị y tế, thiết bị chiếu sáng, dụng cụ nhà bếp, đồ để bàn, dầu cho mục đích công nghiệp, nguyên vật liệu ngành nhựa, thiết bị sưởi nóng bằng điện dùng cho mục đích gia đình, thiết bị giặt và làm sạch, máy móc và thiết bị viễn thông hữu tưyến/vô tuyến, đồ trang sức; thu xếp việc mua bán thảm, sản phẩm nông nghiệp, văn phòng phẩm, dầu trưng, thuỷ sản, đồng hồ, thực phẩm, thuỷ tinh, đồ chơi, dầu để bôi trơn, sản phẩm chế biến từ gia súc, khăn trải giường và chăn, camera, mỹ phẩm, túi xách, đồ đi chân, dụng cụ âm nhạc, ngũ cốc, quần áo, rượu, bình áp suất, đồ nội thất, dao dùng cho mục đích gia đình, sách, đĩa ghi âm, thiết bị tập thể dục thể thao, linh kiện và phụ tùng mô tô, thiết bị điện dùng cho mục đích gia đình, vật liệu xây dựng, nhiên liệu rắn, nhiên liệu khí, thiết bị sưởi nóng, nhiên liệu lỏng, thiết bị y tế, thiết bị chiếu sáng, dụng cụ nhà bếp, đồ để bàn, dầu cho mục đích công nghiệp, nguyên vật liệu ngành nhựa, thiết bị sưởi nóng bằng điện dùng cho mục đích gia đình, thiết bị giặt và làm sạch, máy móc và thiết bị viễn thông hữu tuyến/vô tuyến, đồ trang sức; đại lý xuất nhập khẩu nhiên liệu khí; dịch vụ bán buôn; dịch vụ bán lẻ; quảng cáo hàng hoá (theo yêu cầu của người khác); quản lý kinh doanh cửa hàng bách hoá; quản lý kinh doanh các cửa hàng tự chọn; quản lý kinh doanh siêu thị; quản lý kinh doanh cửa hàng giảm giá; dịch vụ đưa hàng hoá tới người tiêu dùng, vì lợi ích của người khác (không phải là dịch vụ vận chuyển) nhằm giúp người tiêu dùng xem và mua hàng dễ dàng.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phát hành thẻ tín dụng hội viên; dịch vụ thuê mua tài chính; dịch vụ thu tiền thuê; dịch vụ môi giới bảo hiểm; dịch vụ đánh giá tài chính (trong lĩnh vực bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản); môi giới thương mại (thuộc môi giới cổ phần và tài sản); quản lý bất động sản; phân phối căn hộ thuộc nhà cao tầng để cho thuê; nhận uỷ thác bất động sản; môi giới bất động sản; cho thuê văn phòng (thuộc về bất động sản); cho thuê trang trại (gồm bất động sản và tài sản cố định trên nó).

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ kỹ thuật xây dựng; sửa chữa công trình xây dựng; phá huỷ công trình xây dựng; xây dựng và lắp đặt trang thiết bị cho công trình xây dựng; xây dựng nhà máy; xây dựng căn hộ; xây dựng đường xá; lắp đặt thiết bị điện; xây dựng đập ngăn nước và hồ chứa nước, xây dựng lò phản ứng nguyên tử, xây dựng đường ống dẫn; xây dựng công trình phục vụ cho các máy nghiền rác thải; cho thuê thiết bị xây dựng; xây dựng đường sắt; giám sát xây dựng, sửa chữa, bảo dưỡng máy móc; sửa chữa và bảo quản xe cơ giới; dịch vụ rửa xe ô tô.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ truyền dữ liệu; gửi tin nhắn; liên lạc qua điện thoại; dịch vụ gửi tin nhắn và hình ảnh bằng máy vi tính, dịch vụ liên lạc bằng thiết bị đầu cuối của máy vi tính; dịch vụ liên lạc bằng điện thoại di động; dịch vụ thư tín điện tử, dịch vụ truyền hình; phát chương trình mua sắm tại nhà qua truyền hình; phát chương trình qua mạng internet.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vận chuyển nhiên liệu lỏng; vận chuyển khí ga; vận chuyển bằng đường ống; vận chuyển rác thải; vận tải biển; cho thuê tàu thuỷ, lưu giữ dầu; lưu giữ khí ga; dịch vụ cho thuê kho chứa hàng; đưa đoàn du lịch; phân phối năng lượng; phân phối điện; dịch vụ vận chuyển tới tận nhà; dịch vụ khai thác bãi đỗ xe.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Lọc dầu; chế biến chất dẻo, chế biến cao su; cho thuê máy phát điện; khử độc các vật liệu nguy hiểm; làm sạch không khí; tiêu huỷ rác thải và chất phế thải; chế biến dầu; tái chế dầu thải; tái chế rác thải và chất phế thải; dịch vụ xử lý ô nhiễm môi trường.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp các tiện nghi cho rạp chiếu bóng; dịch vụ giải trí; sản xuất các chương trình truyền hình; dịch vụ cung cấp phóng viên tin tức; dạy học; cung cấp dịch vụ karaoke; tổ chức và chỉ đạo các cuộc hội thảo; giải trí trên truyền hình; xuất bản sách báo điện tử trên mạng trực tuyến; cung cấp các dụng cụ phục vụ cho môn chơi gôn; cung cấp các tiện nghi phục vụ cho việc giải trí, công viên vui chơi; giải trí; cung cấp các dịch vụ trò chơi trên mạng (từ một mạng máy vi tính); dịch vụ phiên dịch.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vẽ thiết kế xây dựng; tư vấn kiến trúc; thiết kế phầm mềm máy vi tính; lập chương trình máy vi tính; chuyển giao quyền sử dụng đối tượng sở hữu trí tuệ; tư vấn bảo vệ môi trường, khảo sát đất đai; thăm dò địa chất, khảo sát địa chất, nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới (cho người thứ ba); thiết kế nội thất, duy trì trang web về mua sắm; phân tích để khai thác mỏ dầu.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ nhà hàng; dịch vụ chuỗi nhà hàng; dịch vụ nhà hàng tự phục vụ (nhà hàng ăn uống); dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; cho thuê chỗ ở tạm thời, dịch vụ cung cấp nhà ở tạm thời cho khách du lịch; dịch vụ đặt chỗ trước trong khách sạn; dịch vụ nhà dưỡng lão; dịch vụ cung cấp phòng ban ngày cho trẻ nhỏ; dịch vụ cung cấp chỗ nghỉ ngơi (không phải là nhà nghỉ).

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ chăn nuôi gia súc (vì lợi ích người khác); dịch vụ làm vườn (vì lợi ích người khác); chăm sóc sức khoẻ; bệnh viện; dịch vụ hiệu thuốc (tư vấn sử dụng thuốc); dịch vụ nhà thương, bệnh xá; nhà nghỉ dưỡng bệnh; dịch vụ về nghề làm vườn hoa cây cảnh; dịch vụ lâm nghiệp; dịch vụ chăm sóc vệ sinh cho người.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Nhóm 45 — Pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tang lễ; dịch vụ cho thuê quần áo; câu lạc bộ gặp gỡ; tư vấn về an ninh; dịch vụ kết hôn; dịch vụ quản lý phòng cưới; dịch vụ bảo vệ tài sản; tư vấn mua sắm, dịch vụ kiểm tra an ninh.

Nhóm 45 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh để bảo vệ vật chất tài sản hữu hình và cá nhân; dịch vụ cá nhân và xã hội do người khác cung cấp để đáp ứng nhu cầu của cá nhân.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

GS Holdings corp.

679, Yeoksam-dong, Gangnam-gu, Seoul, Republic of Korea

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Trường Xuân

Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "GS".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Màu sắc đăng ký: Da cam xanh đậm xanh lá cây

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.11.12

Diễn biến xử lý đơn

19 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 06/05/2005 đến 05/02/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  3. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  7. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  8. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  9. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  10. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  11. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  12. Công bố B

    Công bố đơn
  13. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  14. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  15. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  16. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  17. 4319 Công văn đề nghị ra thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  18. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  19. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu GS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-05208 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu GS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp), nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu GS?
Chủ đơn là GS Holdings corp., địa chỉ 679, Yeoksam-dong, Gangnam-gu, Seoul, Republic of Korea. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu GS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 06/05/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 06/05/2015.
Phần nào của nhãn hiệu GS không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "GS". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với GS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ