Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2004-11158

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-11158
Ngày nộp đơn
15/10/2004
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0082522-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2004-11158 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-11158 ngày 15/10/2004, chủ đơn là Nitto Denko Corporation. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/07/2007.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-2004-11158
Ngày nộp đơn
15/10/2004
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-11158
Số văn bằng bảo hộ
4-0082522-000
Ngày cấp văn bằng
30/05/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
15/10/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Đỏ, xanh nước biển

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy và dụng cụ định dạng kim loại; máy và thiết bị khai thác mỏ; máy và thiết bị xây dựng; máy móc và thiết bị bốc dỡ; máy móc và dụng cụ đánh bắt cá; máy và thiết bị chế biến hóa chất; máy móc và thiết bị dệt may; máy móc và thiết bị chế biến thức ăn và đồ uống; máy móc và thiết bị xẻ gỗ, làm đồ mộc, hoặc dán gỗ hoặc dán mặt gỗ; máy móc và thiết bị để nghiền bột giấy, làm giấy hoặc chế biến giấy; máy móc và công cụ để in (máy công cụ) và công cụ để đóng sách (máy công cụ) dùng cho mục đích công nghiệp; máy khâu; máy móc và công cụ nông nghiệp; máy đóng giầy; máy thuộc da; máy chế biến thuốc lá; máy và thiết bị sản xuất đồ thủy tinh; máy và dụng cụ dùng để sơn (máy công cụ); máy móc và dụng cụ đóng gói hoặc bao kiện (máy công cụ); bàn xoay của thợ gốm chạy bằng điện; máy móc và thiết bị chế biến chất dẻo; máy móc và hệ thống sản xuất thiết bị bán dẫn; máy móc và thiết bị sản xuất hàng hóa bằng cao su; máy móc và thiết bị đinh (máy công cụ) làm đá; động cơ chủ lực không chạy bằng điện (không là động cơ dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); máy móc và công cụ chạy bằng khí nén hoặc bằng thủy lực; bộ phân phối dải băng dính (máy); máy dán tem tự động; máy rửa bát; máy đánh xi chạy bằng điện; máy giặt; máy hút bụi; máy xay thức ăn chạy bằng điện; máy móc và dụng cụ sửa chữa (máy công cụ), lắp ráp; hệ thống (cơ học) đỗ xe; hệ thống máy rửa xe; bình phun chạy bằng điện dùng để phun chất tẩy uế, thuốc trừ sâu và chất khử mùi (không dùng trong nông nghiệp); chi tiết máy móc (không là chi tiết dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); máy xén cỏ; máy kéo màn rèm chạy bằng điện; máy và thiết bị nén rác; máy nghiền rác; bộ khởi động dùng cho ôtô và động cơ; động cơ mô tô xoay chiều và động cơ mô tô một chiều (không bao gồm những động cơ dùng cho các phương tiện giao thông đường bộ nhưng chứa các bộ phận dùng cho động cơ mô tô xoay chiều và động cơ mô tô một chiều); máy phát điện xoay chiều (máy dao điện); máy phát điện một chiều; cái chổi điện; hệ thống quấn bọc bằng băng dính dùng trong quá trình sản xuất thiết bị bán dẫn; máy dán băng dính dùng để bảo vệ quy trình sản xuất chất bán dẫn và máy cố định băng dính dùng trong quá trình sản xuất dấu xi bán dẫn; máy kiểm tra sâu bọ dùng trong nông nghiệp (không phải là công cụ cầm tay).

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tai nghe; máy hàn hồ quang chạy bằng điện; máy cắt kim loại (bằng hồ quang); thiết bị hàn điện; thiết bị ô zôn hóa; máy điện phân (pin điện phân); máy soi trứng; máy tính tiền; máy đếm tiền và phân loại tiền; bảng ký hiệu điện tử dùng để hiển thị dữ liệu quan trọng, thông tin cập nhật hoặc những chỉ số tương tự như vậy; máy photocopy; dụng cụ tính toán sử dụng bằng tay; máy móc và thiết bị đồ họa và soạn thảo; máy đóng dấu thời gian và ngày; đồng hồ kiểm tra giờ; máy đục lỗ dùng trong văn phòng; máy bầu cử; máy tính hóa đơn; thiết bị kiểm tra tem thư; máy bán hàng tự động; bơm xăng dầu dùng cho trạm phục vụ xe cộ; thiết bị thu tiền xu ở cổng bãi đỗ xe; thiết bị và dụng cụ cấp cứu; thiết bị dập lửa; van lấy nước chữa cháy; miệng ống vòi rồng chữa cháy; hệ thống bình phun chống cháy; chuông báo cháy; chuông báo hở khí đốt; thiết bị báo động chống trộm; mũ bảo hiểm; đèn tín hiệu đường sắt; biển báo tai nạn xe cộ; tín hiệu đường bằng dạ quang hoặc cơ khí; máy và các thiết bị lặn (không dùng trong thể thao); máy chơi điện tử có mái vòm dùng với máy vi tính; máy mở cửa ra vào chạy bằng điện; thiết bị mô phỏng đào tạo lái xe; thiết bị mô phỏng dùng trong giảng dạy thể thao; thiết bị và dụng cụ thí nghiệm; máy và thiết bị chụp ảnh; máy móc và thiết bị điện ảnh; máy và thiết bị quang học; máy móc và thiết bị đo lường hoặc kiểm tra; máy móc và thiết bị phân bố hoặc kiểm soát dòng điện; bộ biến đổi dòng điện xoay chiều; bộ bù pha; pin và ắc quy; máy đo và máy kiểm tra điện hoặc từ tính; dây điện và dây cáp điện; bàn là điện; dụng cụ uốn tóc bằng điện; còi điện; máy và thiết bị thông tin liên lạc; máy, thiết bị điện tử và các linh kiện của chúng; lõi nam châm; dây điện trở; điện cực; tàu chữa cháy; máy bơm chữa cháy; thiết bị đánh lửa trong ô tô dùng để hút thuốc lá; găng tay bảo hộ chống tai nạn; mặt nạ chống bụi, mặt nạ chống khí; mặt nạ đeo khi hàn; quần áo chống cháy; kính bảo hộ đeo mắt (mắt kính và gọng kính); trò chơi viđiô dùng với máy vi tính; bảng mạch điện và chương trình ghi đĩa CD-ROMs dùng cho các trò chơi cầm tay có màn hình hiển thị tinh thể lỏng; máy bán hàng tự động; dây cân khí (dùng trong khi lặn có đeo bình khí nén); bộ quần áo chống ẩm (dùng khi lặn có đeo bình khí nén); phao khí dùng để bơi; mũ bảo hiểm dùng trong thể thao; bình khí (dùng khi lặn); phao bơi; máy điều chỉnh (dùng cho bình khí lặn); máy ghi âm; máy đánh nhịp; mạch điện và chương trình biểu diễn tự động được ghi đĩa CD-ROMs dùng cho các thiết bị âm nhạc điện tử; thước lô ga; phim điện ảnh được tráng; phim dương bản được tráng; khung phim dương bản; đĩa và băng ghi hình; ấn phẩm điện tử; màng phân cực dùng cho thiết bị LCD (màn hình kỹ thuật số dùng pin tinh thể lỏng làm thay đổ

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bộ đồ gồm chậu và bệ ngồi vệ sinh; bộ đồ nhà tắm, cụ thể là: dụng cụ dùng để tắm, dụng cụ dùng để tắm hơi, thiết bị tắm, thiết bị tắm hơi, bộ đồ cho bồn tắm, đường gá lắp ống cho bồn tắm, bồn tắm, bồn tắm để nguội, máy nấu nước tắm, bồn tắm xoay; dụng cụ sấy khô (dùng trong điều chế hoá học); thiết bị thu hồi (dùng trong hoá học); lò hấp hơi (dùng trong điều chế hoá học); máy bay hơi (dùng trong hoá học); máy chưng cất (dùng trong hoá học); thiết bị trao đổi nhiệt (dùng trong hoá học); máy khử trùng cho sữa; lò sưởi công nghiệp; lò phản ứng hạt nhân (lò phản ứng nguyên tử); thiết bị dùng để sấy khô thức ăn cho súc vật; nồi chưng cất dùng trong công nghiệp; thiết bị điều hoà không khí (dùng trong công nghiệp); thiết bị và máy làm lạnh; các thiết bị để nấu dùng trong công nghiệp; thiết bị tẩy uế đĩa dùng trong công nghiệp; vòi khoá nước; van điều chỉnh mức nước trong bể; vòi vặn cho bình đựng; bể xử lý nước thải (dùng trong công nghiệp); lò đốt rác; lò đun nước bằng năng lượng mặt trời; thiết bị lọc nước; đèn điện và các thiết bị thắp sáng khác; thiết bị điện-hoá dùng trong gia đình dùng để chiếu sáng, sưởi nóng, sinh hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, phân phối nước và thiết bị vệ sinh; vòng đệm của khoá nước; lò đun nước bằng ga (dùng trong gia đình); lò đun nấu không chạy bằng điện (dùng cho gia đình); bàn để chế biến đồ ăn trong bếp (thiết bị nấu nướng); bồn rửa bát trong bếp; tủ đá (dùng trong gia đình, được gắn cố định); tủ ướp đá (dùng trong gia đình); máy lọc có vòi khoá dùng trong gia đình; bồn tắm và thiết bị tương tự; đèn lồng đứng bằng giấy; đèn lồng xách tay bằng giấy; đèn ga; đèn dầu; bóng đèn; chảo để đun nóng (không dùng điện); túi chườm nóng bỏ túi (không chạy bằng điện); nhiên liệu dạng thỏi dùng cho túi chườm bỏ túi của Nhật; chai nước nóng (dùng để sưởi ấm chân khi đi ngủ); thiết bị bồn cầu có vòi rửa; máy khử trùng dùng trong nhà vệ sinh; bồn rửa trong nhà vệ sinh; bệ ngồi dùng với bồn rửa trong nhà vệ sinh kiểu Nhật; bể xử lý nước thải dùng cho gia đình; túi chườm nóng hoặc lạnh chứa chất hoá học sử dụng ngay khi có nhu cầu; thiết bị đun nóng không chạy bằng điện dùng trong gia đình; màng lọc ngược dùng trong thiết bị lọc nước; màng lọc ngược dùng trong thiết bị lọc nước biển; màng siêu lọc dùng trong thiết bị lọc nước; màng vi lọc dùng trong thiết bị lọc nước.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy dính và các loại chất dính khác dùng cho mục đích văn phòng phẩm và gia đình; xi gắn; thanh chèn dòng của máy in (than chì để xen dòng); chữ in; máy in bản vẽ kỹ thuật; máy in địa chỉ lên phong bì thư; băng mực; máy dán tem tự động; máy dập ghim chạy bằng điện dùng cho văn phòng, máy gắn kín phong bì dùng cho văn phòng; máy xóa tẩy tem; dụng cụ vẽ; máy chữ, máy in chữ, số lên séc; máy in rônêô; máy sao chụp địa hình; máy hủy tài liệu (dùng cho văn phòng); máy đóng dấu vào tem thư (máy in tem nổi); máy sao chụp quay; khuôn đánh dấu; gọt bút chì bằng điện; chổi lông họa sĩ; tã giấy cho trẻ em; thùng chứa bằng giấy dùng trong công nghiệp; màng nhựa để gói thức ăn dùng cho gia đình; túi đựng rác bếp bằng giấy (dùng cho gia đình); túi đựng rác bếp bằng nhựa (dùng cho gia đình); mẫu hoa văn bằng giấy; phấn dùng cho thợ may; băng rôn bằng giấy; cờ giấy; bể nuôi cá trong nhà và các đồ trang trí đi kèm; giấy vệ sinh; khăn lau bằng giấy; khăn ăn bằng giấy; khau lau tay bằng giấy; khăn mùi xoa bằng giấy; ghi tên và địa chỉ gắn theo hành lý; vé xổ sổ in (không phải là đồ chơi); khăn trải bàn bằng giấy; giấy và bìa các tông; vật dụng văn phòng phẩm và học tập; ấn phẩm; bức tranh nghệ thuật đóng khung và không đóng khung; ảnh; ảnh chụp; nhãn silicon dùng cho văn phòng phẩm; dây đai polyimit dùng cho máy in; dải băng mực băng polyimit dùng cho máy in của máy tính.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mica (dạng nguyên liệu thô hoặc đã được gia công một phần); van cao su hoặc sợi lưu hoá (không phải là bộ phận của máy móc); vòng đệm; khớp nối dùng cho ống dẫn (không làm bằng kim loại); vòng bít; ống vòi cứu hoả; màn che chống cháy bằng amiăng; tắm chắn nổi chống ô nhiễm; vật liệu cách điện; gioăng cao su hoặc bông lưu hoá; móng ngựa (không làm bằng kim loại); sợi hoá học (không dùng để dệt); amiăng; xơ đá; xơ xỉ; sợi cao su hoặc sợi được bọc cao su (không dùng để dệt); chỉ và sợi bông hoá học (không dùng để dệt); sợi amiăng; vải làm bằng amiăng; nỉ bằng amiăng; găng tay cách điện; dây thừng và dây buộc bằng cao su; dây buộc và dây thừng bằng amiăng; lưới bằng amiăng; thùng chứa bằng cao su; nút cao su (dùng cho thùng chứa trong công nghiệp); nút và nắp cao su (dùng cho thùng chứa trong công nghiệp); tấm phủ bằng chất dẻo dùng trong nông nghiệp; giấy ngưng tụ; giấy amiăng; sợi lưu hoá; bán thành phẩm bằng chất dẻo (dùng làm vật liệu); băng dính (không dùng trong y tế và gia đình); cao su (dạng thô hoặc đã qua sơ chế); vật liệu cách âm làm bằng xơ đá (không dùng trong xây dựng); bìa amiăng; bột amiăng; tấm phủ bằng chất dẻo tổng hợp có tác dụng gia cố và giảm xóc dùng cho khung thép ô tô; tấm phủ bằng chất dẻo nhiệt có tác dụng gia cố và giảm xóc dùng cho khung thép ô tô; cao su định dạng dùng cho việc gắn kết trong ô tô; tấm dính và băng dính chịu nước sử dụng trong hoạt động xây dựng nhà; tấm phủ cao su dùng để cách âm ống thoát nước; tấm phủ cao su dùng để cách âm tiếng mưa rơi; tấm phủ cao su dùng để gắn kết; khuôn cao su cách âm chịu lửa; băng che những phần không sơn để khỏi dính sơn dùng khi sơn thân ô tô; băng dính che dùng khi sơn trong kiến trúc; băng dính che dùng cho bảng mạch in; màng chất dẻo có tác dụng bảo vệ thân ô tô; băng dính bảo vệ bề mặt các thiết bị điện tử; băng dính hai mặt không dùng cho mục đích văn phòng; băng dính hai mặt dùng để dán cố định các thiết bị của ô tô; băng dính trong suốt hai mặt không dùng cho mục đích văn phòng, ngành y hoặc gia dụng; băng dính hai mặt dùng để che chắn hoặc phản chiếu ánh sáng; băng dính hai mặt trong suốt dùng để cố định bảng mạch in; băng dính hai mặt có thể bóc được không dùng cho muc đích văn phòng; ngành y hoặc gia dụng; băng dính hai mặt có khả năng tan trong nước dùng để tự động ghép nối trong quá trình sản xuất giấy; băng dính hai mặt dùng để gắn cao su; băng dính hai mặt dùng cho bề mặt phủ tia cực tím; băng dính mặt lớp dùng để giữ không dùng cho muc đích văn phòng, ngành y hoăc gia dụng; băng không trượt không dùng cho mục đích văn phòng, ngành y hoặc gia dụng; băng chỉ thị dòng không dùng cho mục đích văn phòng, ngành y hoặc gia dụng; băng dính sử dụng polyvinyl clorua để chống ă

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ chống tia phóng xạ; dịch vụ xử lý hoặc chế biến vải, quần áo hoặc lông thú (bao gồm cả việc sấy khô); dịch vụ may mặc quần áo; dịch vụ thêu; dịch vụ luyện kim; dịch vụ chế biến cao su; dịch vụ chế biến chất dẻo; dịch vụ sản xuất đồ gốm; dịch vụ làm nghề mộc; dịch vụ xử lý và làm giấy; dịch vụ định dạng đá; dịch vụ nhồi thú bông; dịch vụ chế biến tre, vỏ cây, mây, khung cửi hoặc các nguyên liệu thực vật khoáng sản khác (không phải chế biến các hợp chất); dịch vụ chế biến thực phẩm, cụ thể là: dịch vụ xông khói thực phẩm và dịch vụ bảo quản thực phẩm và đồ uống; dịch vụ làm chân tay giả hoặc răng giả (bao gồm cả chế biến các vật liệu y tế); dịch vụ xử lý phim ảnh; dịch vụ phóng to ảnh; dịch vụ rửa ảnh; dịch vụ đóng sách; dịch vụ xử lý nước; dịch vụ tái chế rác thải; dịch vụ tái chế chất đốt hạt nhân; dịch vụ khắc con dấu; dịch vụ khắc ảnh trên bản kẽm; dịch vụ cho thuê máy móc và thiết bị dệt may; dịch vụ cho thuê máy móc và thiết bị rửa ảnh, in ảnh, phóng ảnh hoặc hoàn thiện ảnh; dịch vụ cho thuê máy móc và dụng cụ luyện kim; dịch vụ cho thuê máy móc đóng sách; dịch vụ cho thuê máy móc và thiết bị chế biến thực phẩm hoặc đồ uống; dịch vụ cho thuê máy móc và thiết bị xẻ gỗ, làm mộc, hoặc trang trí đồ gỗ hoặc làm gỗ; dịch vụ cho thuê máy móc và thiết bị làm bột giấy, làm giấy và chế biến giấy; dịch vụ cho thuê các thiết bị lọc nước; dịch vụ cho thuê máy móc và thiết bị đóng rác thải; dịch vụ cho thuê máy móc và thiết bị nghiền rác thải; dịch vụ cho thuê máy móc và thiết bị chế biến hoá chất; dịch vụ cho thuê máy móc và thiết bị sản xuất đồ thủy tinh; dịch vụ cho thuê máy móc làm giầy dép; dịch vụ cho thuê máy móc chế biến thuốc lá; dịch vụ cung cấp các thông tin xử lý vật liệu; dịch vụ in; dịch vụ thu gom, bảo quản và tiêu huỷ chất thải và rác; dịch vụ cho thuê máy dệt len; dịch vụ cho thuê máy may; dịch vụ cho thuê máy móc và thiết bị in.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Nitto Denko Corporation

1-2, Shimohozumi 1-chome, Ibaraki-shi, Osaka, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ

Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Đỏ xanh nước biển

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hàng kim khí, dụng cụ, thang 14.09.07
  • Hình và khối hình học 26.01.0226.11.12

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 15/10/2004 đến 25/07/2007. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  3. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2004-11158 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-11158 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2004-11158 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2004-11158?
Chủ đơn là Nitto Denko Corporation, địa chỉ 1-2, Shimohozumi 1-chome, Ibaraki-shi, Osaka, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2004-11158 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 15/10/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 15/10/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-2004-11158 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Lưu ý khi dùng kết quả

  • Dữ liệu cập nhật đến ngày 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ