Nhãn hiệu HT MOBILE chắp cánh cùng bạn

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-03131
Ngày nộp đơn
07/03/2006
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0087281-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu HT MOBILE chắp cánh cùng bạn được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-03131 ngày 07/03/2006, chủ đơn là Công ty cổ phần viễn thông Hà Nội. Đơn đăng ký cho 11 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp); nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/10/2007.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
HT MOBILE chắp cánh cùng bạn
Số đơn
VN-4-2006-03131
Ngày nộp đơn
07/03/2006
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-03131
Số văn bằng bảo hộ
4-0087281-000
Ngày cấp văn bằng
27/08/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
07/03/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Vàng, tím, hồng, ghi

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 11 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật mang dữ liệu từ tính, thẻ thông minh (thẻ điện tử), thẻ đã mã hoá, thẻ dữ liệu, thiết bị ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; dụng cụ và thiết bị viễn thông; máy fax, máy tê-lếch, thiết bị truyền tin nhắn không dây; phần mềm máy tính và thiết bị viễn thông (bao gồm cả mô đem) để kết nối với cơ sở dữ liệu và internet; phần mềm máy tính và cạc mạng dùng cho việc kết nối liên lạc đa phương tiện; phần mềm máy tính sử dụng cho việc tạo, sửa chữa và chuyển thông tin nguyên bản và sinh động thông qua mạng liên lạc bằng máy tính; chương trình máy tính cho việc xuất bản kỹ thuật số, in kỹ thuật số hình ảnh kỹ thuật số và thao tác, chuyển và phục hồi, lưu trữ tài liệu điện tử; chương trình máy tính dùng cho việc quản lý liên lạc và trao đổi dữ liệu giữa máy tính xách tay và máy tính để bàn; thiết bị viễn thông không dây kỹ thuật số; dữ liệu có thể tải xuống được bao gồm phần mềm và xuất bản phẩm; phần mềm máy tính và xuất bản phẩm dưới dạng điện tử được cung cấp trực tuyến từ cơ sở dữ liệu hoặc từ phương tiện được cung cấp trên internet (bao gồm các web sites); chương trình trò chơi điện tử (phần mềm) và trò chơi trên máy tính, chương trình trò chơi, đĩa trò chơi, bảng điều khiển của thiết bị điện tử dùng cho việc cung cấp âm thanh, hình ảnh và máy phát đa phương tiện.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy và đồ dùng bằng giấy, đồ dùng bằng các tông; sản phẩm của ngành in, báo và tạp chí xuất bản định kỳ, danh bạ; sách và tạp chí; đồ dùng văn phòng (không kể đồ gỗ); ảnh chụp; bút để viết; nhãn; thẻ ghi địa chỉ dùng cho thẻ mục lục; thẻ không được từ tính mã hoá; dụng cụ giảng dạy và đào tạo (không phải là thiết bị).

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Biên soạn quảng cáo sử dụng như trang web trên internet; dịch vụ quảng cáo; dịch vụ thông tin thương mại mang đến sự thuận lợi cho con người trong việc lựa chọn các hàng hoá đa dạng, tạo điều kiện thuận lợi cho khách hàng trong việc xem xét và mua sắm hàng hoá trong cửa hàng hoặc tại siêu thị hoặc tại quầy hàng điện tử bán lẻ hoặc tại hiệu thuốc hoặc từ một website internet mua bán hàng hoá nói chung, hoặc từ một website chuyên kinh doanh dược phẩm và hàng điện tử; tư vấn và trợ giúp cho việc chọn lựa hàng hoá và dịch vụ; dịch vụ cho thuê không gian quảng cáo.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ đầu tư tài chính, chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng vốn điện tử, dịch vụ thanh toán; dịch vụ công bố giá cả thị trường chứng khoán, tất cả các dịch vụ trên được cung cấp trực tuyến từ dữ liệu máy tính hoặc mạng internet.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ sửa chữa và lắp đặt cho máy tính, mạng máy tính, máy, thiết bị, hệ thống và mạng viễn thông; dịch vụ xây dựng và sửa chữa hệ thống công nghệ thông tin và thiết bị viễn thông; dịch vụ bảo trì, sửa chữa, lắp đặt; cung cấp thông tin liên quan đến sửa chữa hoặc lắp đặt được cung cấp trực tuyến từ dữ liệu máy tính hoặc mạng internet.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ truyền dữ liệu, tin nhắn, hình ảnh, âm thanh, giọng nói, văn bản, dịch vụ chuyển phát âm thanh, hình ảnh, liên lạc điện tử, dữ liệu và thông tin bằng các phương tiện: điện tử, máy tính, cáp, sóng radio, máy nhắn radio, máy điện báo ghi chữ, điện tín, thư điện tử, máy fax, ti vi, sóng ngắn (vi ba), tia la-ze, liên lạc vệ tinh, kết nối sóng ngắn (vi ba), các phương tiện trên mặt đất, hệ thống kết nối không dây hoặc có dây hoặc bằng cáp, hoặc các phương tiện liên lạc khác; dịch vụ cung cấp thông tin đa phương tìện và đa phương tiện tương tác; cung cấp và điều khiển phương tiện tìm kiếm liên quan đến dịch vụ viễn thông; truyền, cung cấp sự trình diễn các thông tin cho mục đích kinh doanh hoặc gia đình từ ngân hàng dữ liệu được lưu trong máy tính; dịch vụ thư điện tử; dịch vụ viễn thông liên quan đến internet; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông tới internet hoặc cơ sở dữ liệu; dịch vụ điện toán cung cấp tin tức và các thông tin khác trên màn hình ti vi cho những người đặt thuê; dịch vụ truy cập viễn thông trực tuyến và kết nối internet và mạng nội bộ; cung cấp bảng thông báo tương tác trực tuyến; cung cấp dịch vụ truy cập tới cơ sở dữ liệu khác; tất cả các dịch vụ trên được cung cấp trực tuyến từ cơ sở dữ liệu máy tính hoặc từ internet.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ vé du lịch; dịch vụ đặt chỗ trước cho các chuyến đi; tất cả các dịch vụ này được cung cấp trực tuyến từ cơ sở dữ liệu máy tính hoặc từ mạng internet.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giáo dục và giải trí, thể thao và vui chơi, ghi hình, hoặc nghe nhìn để phát trên các phương tiện mặt đất, cáp, kênh vệ tinh, mạng internet, hệ thống kết nối không dây hoặc có dây và các phương tiện truyền thông khác; cung cấp thông tin liên quan đến các chương trình truyền hình và truyền thanh, giải trí, âm nhạc, thể thao và thư giãn; thông tin liên quan đến giải trí hoặc giáo dục được cung cấp trực tuyến từ dữ liệu máy tính trên internet hoặc qua các phương tiện mặt đất, cáp, kênh vệ tinh, hệ thống kết nối không dây hoặc có dây và các phương tiện truyền thông khác; cung cấp các trò chơi điện tử qua phương tiện internet hoặc qua các phương tiện mặt đất, cáp, kênh vệ tinh, hệ thống kết nối không dây hoặc có dây và các phương tiện truyền thông khác; cung cấp các ấn phẩm điện tử trực tuyến (không thể tải xuống được); xuất bản sách và tạp chí điện tử trực tuyến; dịch vụ đặt chỗ cho cuộc biểu diễn; dịch vụ trò chơi, dịch vụ cá cược, xổ số, đánh bạc; dịch vụ thông tin và tư vấn liên quan đến giáo dục và giải trí; điều hành và tổ chức phòng nói chuyện qua mạng; tất cả các dịch vụ nói trên được cung cấp trực tuyến từ dữ liệu máy tính hoặc từ mạng internet.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ thiết kế, vẽ đồ hoạ và bài viết sẵn có, tất cả dùng cho việc biên soạn các trang web trên internet; dịch vụ thiết kế và duy trì các trang web; dịch vụ cho thuê trang web chủ; dịch vụ cho thuê thời gian truy cập đến cơ sở dữ liệu máy tính (không phải nhà cung cấp dịch vụ internet); tất cả các dịch vụ trên được cung cấp trực tuyến từ dữ liệu máy tính hoặc internet.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ y tế, vệ sinh, chăm sóc sức khoẻ, chăm sóc sắc đẹp; tất cả các dịch vụ này được cung cấp trực tuyến từ dữ liệu máy tính hoặc internet.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Nhóm 45 — Pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cung cấp việc dự đoán số tử vi, dịch vụ câu lạc bộ hẹn hò (gặp gỡ); tất cả các dịch vụ này được cung cấp trực tuyến từ dữ liệu máy tính hoặc internet.

Nhóm 45 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh để bảo vệ vật chất tài sản hữu hình và cá nhân; dịch vụ cá nhân và xã hội do người khác cung cấp để đáp ứng nhu cầu của cá nhân.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Công ty cổ phần viễn thông Hà Nội

Số 2 Chùa Bộc, Đống Đa, Hà Nội

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ

Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "HT", "MOBILE", "CHAP CANH CUNG BAN".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Màu sắc đăng ký: Vàng tím hồng ghi

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Động vật 03.07.17
  • Thực vật 05.05.21
  • Hình và khối hình học 26.01.01

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 07/03/2006 đến 25/10/2007. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu HT MOBILE chắp cánh cùng bạn hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-03131 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu HT MOBILE chắp cánh cùng bạn đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp), nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu HT MOBILE chắp cánh cùng bạn?
Chủ đơn là Công ty cổ phần viễn thông Hà Nội, địa chỉ Số 2 Chùa Bộc, Đống Đa, Hà Nội. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu HT MOBILE chắp cánh cùng bạn được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 07/03/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 07/03/2016.
Phần nào của nhãn hiệu HT MOBILE chắp cánh cùng bạn không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "HT", "MOBILE", "CHAP CANH CUNG BAN". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với HT MOBILE chắp cánh cùng bạn hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ