Nhãn hiệu VINH THANH CORP

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-09837
Ngày nộp đơn
20/09/2004
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0074153-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu VINH THANH CORP được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-09837 ngày 20/09/2004, chủ đơn là Công ty TNHH thương mại và sản xuất Vĩnh Thành. Đơn đăng ký cho 7 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn); nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/09/2006.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
VINH THANH CORP
Số đơn
VN-4-2004-09837
Ngày nộp đơn
20/09/2004
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-09837
Số văn bằng bảo hộ
4-0074153-000
Ngày cấp văn bằng
03/08/2006
Hiệu lực đến (dự kiến)
20/09/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 7 nhóm:

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các mặt hàng sản xuất thủ công mỹ nghệ làm bằng tre, cói, gỗ và mây thuộc phạm vi nhóm này.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo, giày dép và đồ đi chân, mũ nón và đồ đội đầu; các loại quần áo mặc bên ngoài; các loại áo sơ mi; áo thun bo gấu; các loại áo phông; các loại áo sơ mi cài cổ; các loại áo sơ mi dài tay và áo phông dài tay; các loại áo thun chui cổ; các loại áo vét; các loại áo khoác; các loại áo chui cổ; các loại áo gilê, các loại quần áo lót; các loại váy ngắn; các loại quần lót ống rộng của đàn ông; các loại cà vạt, các loại mũ lưỡi trai, các loại mũ mềm; các loại mũ mềm không có vành; dây đeo quần; dây nịt móc bít tất; các loại thắt lưng, các loại bít tất, quần lót của đàn ông và phụ nữ; các loại mũ lông cừu; các loại mũ lót ấm, áo nịt len; các loại áo len chui cổ; các loại mũ thùng, các loại áo chẽn; các loại quần, quần áo mặc khi đánh gôn; quần áo bơi; quần áo ngủ; áo choàng của phụ nữ; các loại áo choàng mặc trong nhà; các loại mũ tắm; các dải vải quấn quanh đầu thuộc phạm vi nhóm này; các loại dép lê; các loại giày đi biển; các loại xăng-đan; các loại yếm cho trẻ con (không phải làm bằng giấy); bít tất; quần áo lót, áo khoác ngoài; quần áo đi mưa, áo đi mưa mũ mềm, găng tay trang phục và găng tay hở ngón thuộc phạm vi nhóm này, tất ngắn, áo sơ mi, áo khoác.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 26 — Ren, ruy băng, phụ liệu may Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đăng ten và đồ thêu; các dải ruy băng và dải viền; các loại khuy, móc kim loại và vòng nhỏ để gài quần áo, các loại đinh ghim và kim khâu; các loại hoa nhân tạo; các loại khóa (các bộ phận của quần áo), khóa thắt lưng và móc của thắt lưng, các loại huy hiệu và phù hiệu thuộc phạm vi nhóm này và các loại trâm, không làm từ kim loại quý; các loại đinh ghim để đeo làm trang trí (khác với đồ kim hoàn); các miếng vá được dính bằng nhiệt dùng để trang trí các vật làm bằng vải; các đồ trang sức dùng cho tóc; các loại dải buộc tóc; các loại đồ trang sức cho mũ, các loại gối cắm kim; các hộp đồ may vá; các hộp kim khâu; cái đê; các loại dây thừng nhỏ dùng cho quần áo; các loại giỏ tích; các sản phẩm được thêu để làm cảnh và các loại phụ kiện ngành may khác thuộc phạm vi nhóm này.

Nhóm 26 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Ren, dải và đồ thêu, ruy băng và dây tết trang trí; khuy, móc và khuyết, ghim và kim khâu; hoa nhân tạo; đồ trang trí tóc; tóc giả.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bánh kẹo; đồ ngọt và kẹo cứng (không có thuốc chữa bệnh); sôcôla; các sản phẩm được chế trên cơ sở sôcôla; các sản phẩm được bao đường và sôcôla; kẹo bơ, kẹo nhai lâu, thạch (thuộc dạng bánh kẹo); kẹo thạch; kẹo sôcôla dính, kẹo caramen; kẹo quả hạnh đào bao sôcôla (bánh kẹo không có thuốc chữa bệnh); kẹo làm từ gelatin có hương vị được bao đường bột; bánh kẹo ngọt làm từ bột vừng/mè và mật ong; bánh bích qui; bánh được bao sôcôla; bánh xốp; cà phê; cacao; bột ca cao; các sản phẩm được chế trên cơ sở ca cao; kẹo hạnh đào được bao cacao, hoặc đường; kẹo tan; kẹo cao su; kẹo cao su có thể thổi thành bong bóng; bánh quy xốp mỏng; bánh ngọt, bánh nướng; món tráng miệng và các sản phẩm làm từ bột; bột nhão hoặc nước xốt làm từ hạt vừng/mè; hương liệu dùng cho thực phẩm; chè; chất phết lên bánh bằng quả phỉ, chất phết lên bánh bằng sôcôla; sôcôla thỏi; kem lạnh; đậu phộng chế biến (dạng bánh kẹo), bánh kẹo, bánh snack, mì, bột canh, tương ớt, nước tương, gia vị; nước sốt dùng để trộn sà lách, mì pasta, mì spaghetti, mì ống, bánh kẹo đậu phộng (lạc) tất cả trong nhóm này.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bia, bia đen, bia loại nhẹ, bia nâu (bia có màu và vị đắng), bia mạnh; nước khoáng và nước uống có ga; đồ uống không cồn, các loại đồ uống có độ cồn không đáng kể (thấp hơn 1,2% theo thể tích), đồ uống chanh có độ cồn; đồ uống có ga (đồ uống tăng sinh lực), nước hoa quả ép, nước rau quả ép, đồ uống có chứa nước sữa, chất chiết xuất từ cây hoa bia để làm bia; nước uống, nước giải khát có hương vị, nước khoáng và nước có ga và các loại đồ uống không có cồn khác, đó là nước giải khát; đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả, xi-rô, các chế phẩm ở dạng cô đặc và các chế phẩm khác để làm đồ uống và tất cả các sản phẩm khác thuộc nhóm này.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Nhóm 33 — Đồ uống có cồn (trừ bia) Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ uống có cồn, rượu sâm banh, rượu brandi (rượu mạnh), rượu uytky, rượu vốtca, rượu trái cây, rượu sake nguyên chất, rượu làm từ cây lúa miến, rượu mùi, rượu rum, rượu Apxin, rượu nhân sâm, rượu gạo, rượu khai vị, rượu làm từ quả lê, rượu táo, rượu mận, rượu được chưng cất, rượu rắn.

Nhóm 33 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm để làm đồ uống có cồn.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Buôn bán các loại hàng hóa mà công ty kinh doanh; đại lý mua bán, ký gửi các loại hàng hóa.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Công ty TNHH thương mại và sản xuất Vĩnh Thành

Xóm Trần Phú, xã La Phù, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Động vật 03.07.24
  • Giao thông vận tải, thiết bị dùng cho động vật 18.03.2118.03.24

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 20/09/2004 đến 25/09/2006. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4140 OD TL_TB sua doi bo sung ND

    Thẩm định hình thức
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  6. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  7. 252-Thông báo cấp văn bằng

    Thủ tục khác
  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn
  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu VINH THANH CORP hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-09837 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu VINH THANH CORP đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn), nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu VINH THANH CORP?
Chủ đơn là Công ty TNHH thương mại và sản xuất Vĩnh Thành, địa chỉ Xóm Trần Phú, xã La Phù, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu VINH THANH CORP được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 20/09/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 20/09/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với VINH THANH CORP hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ