Nhãn hiệu UNIF

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-08126
Ngày nộp đơn
11/08/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 29 Nhóm 30 Nhóm 31 Nhóm 32
Số văn bằng
4-0069199-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu UNIF được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-08126 ngày 11/08/2004, chủ đơn là UNI - PRESIDENT ENTERPRISES CORP.. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 08/03/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
UNIF
Số đơn
VN-4-2004-08126
Ngày nộp đơn
11/08/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-08126
Số văn bằng bảo hộ
4-0069199-000
Ngày cấp văn bằng
29/12/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
11/08/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sữa, sữa dê, pho mát, sữa lắc, sữa bột, sữa lên men, đồ uống được lên men bởi vi khuẩn tạo a - xít lactic (được làm từ sữa lên men hoặc sữa chua), sữa chua, sữa chua uống, sữa có mùi thơm của nước ép đu đủ, sữa có mùi thơm của bột đậu xanh nhão, sữa có các hương vị, kem (sản phẩm sữa), bơ, dầu vừng; dầu lạc; dầu ngô; dầu ô-liu; dầu đậu; dầu thực vật; dầu từ hạt hướng dương dùng làm thực phẩm; thạch; thạch hoa quả; thạch chè; thạch cà phê; thạch hạnh nhân; thịt vụn rán; thịt sấy khô; ruốc thịt; pa-tê thịt; thịt được bảo quản; cá vụn rán; ruốc cá; cá viên; thịt viên; xúc xích; thịt muối xông khói; tảng thịt gà; tảng cá; thịt gia cầm; thịt và rau tẩm bột rán; thực phẩm chế biến sẵn làm từ cá, thịt và rau; xúc xích kiểu đức; giăm bông; thực phẩm ăn liền đông lạnh làm từ cá, thịt và rau; nước canh thịt cô đặc ăn liền; thịt và thịt bảo quản đóng hộp; thực phẩm đông lạnh và sấy khô làm từ quả và rau tươi; rau quả sấy khô; bánh sấy khô làm từ cây lưỡi quỷ và thạch khô làm từ rễ cây lưỡi qủy; dưa chua; rau dầm chua; rau từ cây đậu đã chế biến; dưa chuột muối; trứng; trứng đã bảo quản; trứng muối; tinh chất gà; phấn hoa có thể ăn được; chất lexithin có thể ăn được (không dùng cho mục đích y tế); hỗn hợp prôtein khô chiết từ ngũ cốc và thực vật; thịt nhân tạo; sữa đông làm từ đậu, sữa đông làm từ đậu được tẩm gia vị và làm khô; thịt, cá, hoa quả và rau đã bảo quản; thực phẩm chế biến sẵn chủ yếu làm từ thịt, cá, thịt gia cầm, thịt thú săn hoặc rau, tất cả đều đã được bảo quản, sấy khô, làm lạnh, ướp đá hoặc nấu chín; súp; bột cà chua nhão; các sản phẩm sữa; sữa đã chế biến; đồ uống từ sữa; đồ uống không cồn chế biến từ sữa hoặc sữa chua; dầu ăn; thực phẩm đã chế biến đông lạnh làm từ cá, thịt và rau; khoai tây rán; xúp lạc; xúp lạc có hương vị sữa; khoai tây cắt lát rán; xúc xích nóng.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chè đen; chè xanh; trà ô-long; hoa ô long và osmanthus; chè nhài; chè chanh; chè hương hoa quả; chè hương lúa mì; chè sữa; chè sữa hoà tan; cà phê hoà tan; ngũ cốc hoà tan; chè túi lọc; lá chè (đã xử lý); đồ uống làm từ chè; cà phê; cà phê pha với sữa nóng; cà phê sữa; chất thay thế cà phê; đồ uống làm từ cà phê, ca cao hoặc sô cô la; sô cô la; đá lạnh, kem lạnh, kem que; bánh Eskimô; đá lạnh dạng bột hoặc dạng hạt; kem nước quả; muối; nước xốt đậu tương; nước xốt đậu tương dạng kem; nước xốt; nước xốt ớt ngọt; nước xốt thịt nướng; nước xốt ớt; nước xốt cà chua nấm; gía vị; dấm; đường; mật ong; đường fructoza; sữa ong chúa (không dùng cho mục đích y tế); keo ong (sáp ong) để làm thực phẩm; bánh kẹo; kẹo; kẹo cao su; bánh quy; bánh giòn; bánh nướng; bánh ngọt; bột ngũ cốc rán thành lát mỏng; bánh mì nướng; bánh ngọt có bơ; bánh mì; bánh sandwich; bánh hamburger; bánh pudding; bánh pudding với đậu đông; bánh pudding nướng; bánh mì hấp; bánh bao có nhân hấp; bánh bao kiểu Trung Quốc; bánh bao kiểu Trung Quốc nhân thịt lợn nướng; bánh bao kiểu ý; bánh bao nhân cá; bánh bao nhân trứng; bánh bao nhân thịt; bánh bao nhân tôm; bánh bao nhân mực ống; gạo; lúa mì (được chế biến cho mục đích tiêu dùng); mầm gạo làm thực phẩm; bột lúa mì; bột mì; bột cho món gà rán; bột rán; các sản phẩm từ bột ngũ cốc; bột mì nướng; bánh mì vụn; bột yến mạch; viên làm từ tinh bột; cháo đặc ngọt; cháo đặc ăn liền; cháo yến mạch; mì ăn liền; mì gạo ăn liền; mì đậu ăn liền; mì; mì vụn chiên; mì làm từ bột kiều mạch; mì sợi ăn liền; bột nhào đông lạnh; bánh bao nhân táo; bánh bao nhân táo đông lạnh; mì; mì gạo; men có thể ăn được; trà; đồ uống trên cơ sở trà có chứa hoặc có hương vị nước ép hoa quả hoặc nước ép rau; đồ uống trên cơ sở trà; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở ca cao; nước xốt xa-lát; món mì ống; mì ống; mì sợi, bột đậu.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 31 — Nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hoa quả tươi, rau tươi; rau trồng trong nước; lợn (động vật sống); cá (động vật sống); thức ăn cho động vật; thức ăn cho gia cầm; thức ăn cho cá; thức ăn cho tôm; thức ăn cho vật nuôi trong nhà; thức ăn cho rùa; thức ăn bổ sung cho động vật; hoa tươi; cây cối; lúa; cây trồng tự nhiên; hoa tự nhiên; cây trồng trong chậu.

Nhóm 31 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp thô và chưa chế biến; ngũ cốc và hạt giống chưa chế biến; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bia; đồ uống có ga; đồ uống có ga có hương vị nước hoa quả ép; nước uống có khí ga; nước khoáng; nước tinh khiết có hương vị nước hoa quả ép; đồ uống có ga; nước hoa quả ép; nước hoa quả ép loãng; nước rau-hoa quả ép; nước rau ép; đồ uống không có thuốc có thêm các chất dinh dưỡng và vitamin (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống làm từ cây hoa cúc; đồ uống thảo dược cô đặc không dùng cho mục đích y tế, nước ép đóng hộp có đường; nước uống từ cây bí trắng; nước măng tây ép; nước ép chà là mật ong; nước uống từ quả hạnh; nước uống chiết từ gạo; nước uống trên cơ sở đậu nành; đồ uống không cồn có chứa cùi trái cây; nước uống tinh khiết; nước ép cà chua.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

UNI - PRESIDENT ENTERPRISES CORP.

No. 301 Zhongzheng Rd., Yongkang Dist., Tainan City 71001, Taiwan (VI) UNI-PRESIDENT ENTERPRISES CORP. (TW)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Động vật 03.07.24
  • Hình và khối hình học 26.11.12

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 11/08/2004 đến 08/03/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  6. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu UNIF hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-08126 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu UNIF đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu UNIF?
Chủ đơn là UNI - PRESIDENT ENTERPRISES CORP., địa chỉ No. 301 Zhongzheng Rd., Yongkang Dist., Tainan City 71001, Taiwan (VI) UNI-PRESIDENT ENTERPRISES CORP. (TW). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu UNIF được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 11/08/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 11/08/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với UNIF hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ