Nhãn hiệu KONAMI

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-01675
Ngày nộp đơn
05/03/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 16 Nhóm 28 Nhóm 41
Số văn bằng
4-0065872-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu KONAMI được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-01675 ngày 05/03/2004, chủ đơn là KONAMI CORPORATION. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 26/09/2005.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
KONAMI
Số đơn
VN-4-2004-01675
Ngày nộp đơn
05/03/2004
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-01675
Số văn bằng bảo hộ
4-0065872-000
Ngày cấp văn bằng
16/08/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
05/03/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Đỏ nâu, trắng

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra (giám sát), cấp cứu và giảng dạy; các thiết bị và dụng cụ dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hay điều khiển năng lượng điện; thiết bị ghi, truyền và tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ kiện từ tính, đĩa ghi; máy bán hàng tự động và các cơ cấu dùng cho thiết bị làm việc khi bỏ vào đó xu hay thẻ; máy tính tiền, máy tính, thiết bị xử lý các dữ kiện và máy vi tính; thiết bị dập lửa; các chương trình trò chơi cho điện thoại di động; các chương trình trò chơi có thể tải xuống từ mạng dành cho điện thoại di động; mạch điện tử, đĩa từ, đĩa quang, hộp chứa ROM máy vi tính (hộp chứa bộ nhớ chỉ đọc - ROM máy vi tính), CD-ROM (đĩa compắc - để ghi dữ liệu chỉ đọc), DVD-ROM (đĩa DVD kỹ thuật số - để ghi dữ liệu chỉ đọc), DVD-RAM (đĩa DVD kỹ thuật số - để ghi dữ liệu để đọc và dữ liệu có thể được xoá và ghi lại nhiều lần trên đó); tất cả đều được ghi chương trình trò chơi để dùng với máy vi tính; các chương trình trò chơi dùng với máy vi tính; các chương trình trò chơi có thể tải xuống từ mạng dùng cho máy vi tính; máy móc điện tử, thiết bị điện tử thuộc nhóm này và bộ phận của chúng; dây đeo điện thoại di động (phụ kiện của điện thoại di động); máy móc và thiết bị viễn thông; mạch điện tử, đĩa từ, đĩa quang, hộp chứa ROM máy vi tính (hộp chứa bộ nhớ chỉ đọc - ROM máy vi tính), CD-ROM (đĩa compắc - để ghi dữ liệu chỉ đọc), DVD-ROM (đĩa DVD kỹ thuật số - để ghi dữ liệu chỉ đọc), DVD-RAM (đĩa DVD kỹ thuật số - để ghi dữ liệu để đọc và dữ liệu có thể được xoá và ghi lại nhiều lần trên đó), tất cả đều được ghi chương trình trò chơi để dùng với máy trò chơi viđêô chỉ dùng với máy thu hình; các chương trình trò chơi dùng với máy trò chơi viđêô chỉ dùng với máy thu hình; các chương trình trò chơi có thể tải xuống qua mạng dùng với máy trò chơi viđêô chỉ dùng với máy thu hình; thẻ từ, cạc IC (thẻ chứa mạch tích hợp để chứa, mã hoá và xử lý dữ liệu), thẻ quang, tất cả đều được ghi các thông tin về trò chơi; máy trò chơi viđêô chỉ dùng với máy thu hình; mạch điện tử, đĩa từ, đĩa quang, hộp chứa ROM máy vi tính (hộp chứa bộ nhớ chỉ đọc - ROM máy vi tính), CD-ROM (đĩa compắc - để ghi dữ liệu chỉ đọc), DVD-ROM (đĩa DVD kỹ thuật số - để ghi dữ liệu chỉ đọc), DVD-RAM (đĩa DVD kỹ thuật số - để ghi dữ liệu để đọc và dữ liệu có thể được xoá và ghi lại nhiều lần trên đó), tất cả đều được ghi chương trình trò chơi để dùng với máy trò chơi viđêô cá nhân chỉ dùng với máy thu hình; các chương trình trò chơi dùng cho máy trò chơi viđêô cá nhân chỉ dùng với máy thu hình; các chương trình trò chơi có thể tải xuống qua mạng dùng cho máy trò chơi viđêô cá nhân chỉ dùng với m

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy, các tông và các sản phẩm bằng các vật liệu này, mà không được xếp trong các nhóm khác; ấn phẩm; vật liệu để đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm; keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho gia đình; vật liệu dùng cho các nghệ sĩ; bút lông; máy chữ và đồ dùng văn phòng (không kể đồ gỗ); đồ dùng giảng dạy và học tập (không kể máy móc dùng cho mục đích trên); chất dẻo để bao gói (không được xếp vào các nhóm khác); chữ in; bản in đúc (clisê); thiệp giao dịch được làm bằng các vật liệu thuộc nhóm này; áp phích; lịch; sách; tạp chí; sách hướng dẫn và sách nhỏ có nội dung về máy vi tính và chương trình trò chơi viđêô; sách hướng dẫn về chiến lược chơi trò chơi viđêô; tạp chí hướng dẫn về chiến lược chơi trò chơi viđêô; sách hướng dẫn về chiến lược chơi trò chơi dùng thẻ; tạp chí hướng dẫn về chiến lược chơi trò chơi dùng thẻ; sách hướng dẫn chơi trò chơi dùng thẻ; tạp chí hướng dẫn chơi trò chơi dùng thẻ; sách hướng dẫn chơi trò chơi trên máy vi tính; tờ giấy in hướng dẫn chơi trò chơi; đồ dùng học tập; giá để ảnh chụp nằm trong nhóm này.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ chơi; trò chơi; dụng cụ thể dục thể thao không xếp trong các nhóm khác; đồ trang hoàng cây Noel; đồ chơi chạy bằng điện cho trẻ em, đồ chơi điều khiển từ xa; đồ chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng (bao gồm đồ chơi cầm tay với màn hình tinh thể lỏng có các chức năng truyền và nhận); bài lá; trò chơi trading card (chơi với cỗ bài theo luật riêng); các trò chơi với bàn cờ và các quân di chuyển trên bàn cờ, đôi khi dùng với súc sắc; đồ chơi búp bê hình các nhân vật hành động; búp bê; đồ chơi cho thú vật nuôi trong nhà; thiết bị trò chơi dùng trong các khu công viên giải trí (không phải là thiết bị trò chơi viđêô chỉ dùng với máy thu hình); thiết bị trò chơi tự động và vận hành bằng cách bỏ tiền xu vào máy; trò chơi tự động không phải là trò chơi chỉ dùng với máy thu hình; thiết bị trò chơi bi-a; trò chơi súc sắc; chén (tách) gieo súc sắc sử dụng trong trò chơi súc sắc; trò chơi cờ vua; trò chơi cờ đam (gồm 24 quân cờ cho hai người chơi); các đồ để chơi trò ảo thuật; trò chơi đôminô; trò chơi mah-jong (mạt chược) của Trung Quốc.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ trò chơi được cung cấp bởi các phương tiện truyền thông sử dụng các thiết bị đầu cuối máy tính hoặc máy điện thoại di động; cung cấp các hình ảnh thông qua các phương tiện truyền thông sử dụng các thiết bị đầu cuối máy tính hoặc máy điện thoại di động; cung cấp âm thanh và nhạc thông qua các phương tiện truyền thông sử dụng các thiết bị đầu cuối máy tính hoặc máy điện thoại di động; các dịch vụ trò chơi được cung cấp bởi các phương tiện truyền thông sử dụng các thiết bị trò chơi viđêô (bao gồm cả thiết bị trò chơi viđêô cá nhân và thiết bị trò chơi viđêô chỉ dùng với máy thu hình); cung cấp thông tin về các trò chơi, âm nhạc và điện ảnh thông qua các phương tiện truyền thông sử dụng các thiết bị đầu cuối máy tính hoặc máy điện thoại di động; cung cấp các trò chơi máy tính chơi trực tuyến qua mạng; cung cấp thông tin về các trò chơi máy tính chơi trực tuyến qua mạng; cung cấp âm thanh và nhạc qua mạng máy tính toàn cầu; cung cấp hình ảnh qua mạng máy tính toàn cầu; cung cấp các dịch vụ hướng dẫn và đào tạo liên quan đến nghệ thuật, nghề thủ công, thể thao hoặc các kiến thức chung; tổ chức, quản lý hoặc sắp xếp các cuộc hội thảo; cung cấp các xuất bản phẩm điện tử; dịch vụ tra cứu sách và hồ sơ tài liệu; xuất bản sách; tổ chức hoặc quản lý các buổi chiếu phim, buổi trình diễn, cuộc vui chơi, các vở kịch hoặc biểu diễn âm nhạc; chiếu phim, sản xuất phim (điện ảnh), hoặc phân phối phim (điện ảnh); tổ chức các buổi biểu diễn tại chỗ không phải trong phòng thu; hướng dẫn hoặc tổ chức trình diễn các vở kịch; tổ chức các buổi biểu diễn âm nhạc; xây dựng các chương trình phát thanh, truyền hình; sản xuất phim ghi trong băng viđêô trong các lĩnh vực giáo dục, văn hoá, giải trí hoặc thể thao (không phải cho các bộ phim, chương trình phát thanh hay truyền hình, cũng không phải cho các mục đích quảng cáo, tuyên truyền); cung cấp dịch vụ phòng thu các chương trình truyền thanh, truyền hình, các dịch vụ trường quay; cung cấp các khu chơi thể thao; cung cấp các điểm vui chơi giải trí; cung cấp các điểm chiếu phim, biểu diễn, trình diễn các vở kịch, đào tạo giáo dục hay âm nhạc; cho thuê các thiết bị, dụng cụ ngành điện ảnh; cho thuê các loại nhạc cụ; cho thuê các thiết bị thể thao; cho thuê các thiết bị thu hình; cho thuê các thiết bị thu thanh; cho thuê các đĩa hát, các băng từ ghi âm; cho thuê các băng từ đã ghi hình; cho thuê đồ chơi; cho thuê các thiết bị trò chơi viđêô chỉ dùng với máy thu hình; cho thuê máy và thiết bị giải trí ở khu vui chơi giải trí; cho thuê máy và thiết bị trò chơi; tổ chức, quản lý hay sắp xếp các trận thi đấu thể thao; tổ chức, quản lý hay sắp xếp các cuộc thi và thi đấu trò chơi; tổ chức, quản lý hay sắp xếp các hình thức vui

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KONAMI CORPORATION

2-4-1, Marunouchi, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Đỏ nâu trắng

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.04

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 05/03/2004 đến 26/09/2005. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  3. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  4. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  6. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  7. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu KONAMI hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-01675 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu KONAMI đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu KONAMI?
Chủ đơn là KONAMI CORPORATION, địa chỉ 2-4-1, Marunouchi, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu KONAMI được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 05/03/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 05/03/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với KONAMI hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ