Nhãn hiệu TERAOKA

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-01146
Ngày nộp đơn
18/02/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 17
Số văn bằng
4-0064846-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu TERAOKA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-01146 ngày 18/02/2004, chủ đơn là Teraoka Seisakusho Co., Ltd.. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Ban Ca đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 30/01/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
TERAOKA
Số đơn
VN-4-2004-01146
Ngày nộp đơn
18/02/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-01146
Số văn bằng bảo hộ
4-0064846-000
Ngày cấp văn bằng
18/07/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
18/02/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Băng cách điện; băng dính dùng để gẳn kết tạm thời các thiết bi điện, băng dùng đóng gói hàng, băng dùng để gói, bọc, băng dính để cột, buộc, bao gói hàng hoá nhằm bảo vệ hàng hoá khi vận chuyển; băng dính che những phần không sơn dùng trong việc sơn, băng làm bằng chất dẻo có một mặt phản quang, băng dính bằng lá nhôm dùng cho các ống dẫn hoặc mục đích nhà bếp (là loại băng dính được làm bằng lá nhôm sử dụng cho ống dẫn trong phòng máy hoặc trong nhà bếp để bảo vệ ống kim loại và/hoặc các mối nối ống khỏi sóng điện từ và/hoặc sự ăn mòn); băng dính nối ống dẫn dùng cho ống dẫn hơi đốt, ống dẫn nước và các loại ống tương tự, băng dính không thấm nước, băng dính chống rỉ; băng dính ngăn nước, băng dính cao su silicon, cao su sơ chế; sợi cao su và chỉ bọc cao su (không sử dụng trong ngành dệt), sợi và chỉ hoá học (không sử dụng trong ngành dệt); sợi hoá học (không sử dụng trong ngành dệt); gioăng bằng cao su hoặc sợi lưu hoá; móng ngựa (không phải bằng kim loại); van bằng cao su hoặc sợi lưu hoá (không bao gồm các thành phần máy móc), dây và ren cao su; dây thừng và sợi amiăng, đồ chứa dùng để đóng gói công nghiệp bằng cao su, nút cao su (dùng cho đồ chứa dùng để đóng gói công nghiệp), nắp và nắp đậy bằng cao su (dùng cho đồ chứa dùng để đóng gói công nghiệp), sản phẩm nhựa sơ chế (dùng như là nguyên liệu); mi ca; amiăng; sợi silicát; sợi xỉ; lưới amiăng, sợi amiăng, vải amiăng, dạ phớt amiăng. vật liệu cách âm bằng sợi silicát (không dùng trong xây dựng); các tông (bìa cứng) amiăng; bột amiăng; giấy dùng cho tụ điện; giấy amiăng; sợi cao su lưu hóa, vật liệu cách điện, rào nổi chống ô nhiễm; miếng đệm (gioăng); mối nối cho ống dẫn (không phải bằng kim loại), vật liệu dùng để bao gói hàng; ống vòi rồng chữa cháy, màn che chống lửa bằng amiăng, găng tay cách điện, tấm phủ, lót bằng nhựa dùng trong nông nghiệp.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Teraoka Seisakusho Co., Ltd.

4-22, Hiromachi 1-chome, Shinagawa-ku, Tokyo, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Ban Ca

15B Triệu Việt Vương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hoạ tiết trang trí, bề mặt hoặc nền có trang trí 25.07.06
  • Hình và khối hình học 26.01.06

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 18/02/2004 đến 30/01/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  3. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  8. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  9. Công bố B

    Công bố đơn
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu TERAOKA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-01146 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu TERAOKA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu TERAOKA?
Chủ đơn là Teraoka Seisakusho Co., Ltd., địa chỉ 4-22, Hiromachi 1-chome, Shinagawa-ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu TERAOKA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 18/02/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 18/02/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với TERAOKA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ