Nhãn hiệu TERAOKA

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2004-01144
Ngày nộp đơn
18/02/2004
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9
Số văn bằng
4-0063919-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu TERAOKA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2004-01144 ngày 18/02/2004, chủ đơn là TERAOKA SEISAKUSHO CO., LTD.. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Ban Ca đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 30/01/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
TERAOKA
Số đơn
VN-4-2004-01144
Ngày nộp đơn
18/02/2004
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2004-01144VN-4-2004-011444-0063919-000
Số văn bằng bảo hộ
4-0063919-000
Ngày cấp văn bằng
21/06/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
18/02/2014 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Băng dẫn điện và băng cảm ứng điện; băng chắn sóng điện từ, dụng cụ và thiết bị phòng thí nghiệm, máy móc và các dụng cụ đo hoặc kiểm tra; máy móc và các thiết bị điều khiển hoặc phân phối điện, máy đổi điện; bộ bù pha; ắc quy và pin; đồng hồ đo điện và dụng cụ thử điện hoặc đồng hồ đo từ và dụng cụ thử từ; dây điện và dây cáp điện, máy móc và thiết bị chụp ảnh, máy móc và thiết bị quay phim nhựa, dụng cụ và thiết bị quang học, mắt kính, đặc biệt là kính mắt và kính bảo hộ; dụng cụ và trang thiết bị cứu hộ, máy móc và các thiết bị viễn thông; đĩa hát, máy nhịp; máy vi tính, màn hình (phần cứng máy vi tính), bộ xử lý văn bản, thiết bị bán dẫn; thiết bị tạo hoặc ứng dụng ozon, đặc biệt là thiết bị tạo ozon, thiết bị điện phân, đặc biệt là pin điện phân; thiết bị làm việc khi bỏ vào đó tiền xu hay thẻ; thiết bị mô phỏng dùng để đào tạo lái xe, bán là điện; còi điện; biển báo hỏng xe hình tam giác; biển báo phát quang hoặc biển báo cơ học đường bộ; thiết bị tín hiệu đường sắt, thiết bị báo động cháy, thiết bị báo động khí gas, thiết bị báo động chống trộm, găng tay bảo hộ chống tai nạn; thiết bị dập lửa; van lấy nước cửu hoả; vòi rồng cứu hoả, thiết bi phun chữa cháy, thuyền chữa cháy; xe cứu hỏa; bật lửa hút thuốc dùng trong ô tô, mũ bảo hiểm; quần áo chống lửa, măt nạ che bụi, mặt nạ chống khí; mặt nạ hàn, lõi từ; dây điện trở; điện cực; phim nhựa lộ sáng; phim dương bản đã lộ sáng, khung phim dương bản, đĩa và băng viđêô đã ghi hình, máy bán hàng tự động, cổng điều hành bằng cách bỏ tiền xu tại chỗ đậu xe, máy đếm tiền; máy phân loại hoặc đếm tiền xu, bảng tín hiệu điện dùng để hiển thị chỉ tiêu, sản lượng hiện tại hoặc hoặc những thứ tương tự; máy phôtôcopy; các thiết bị tính toán bằng tay, máy móc và thiết bị đồ hoạ hoặc thiết kế (không dùng cho mục đích văn phòng); máy đóng dấu tính thời gian và ngày tháng (không dùng cho mục đích văn phòng), thiết bị ghi thời gian, đặc biệt là máy ghi thời gian; rnáy tính chạy điện; máy đục lỗ thẻ dùng cho văn phòng, máy ghi và tính phiếu bầu, máy ghi, tính và in hoá đơn; thiết bị kiểm tra tem thư; thước lôga; dây lưng dùng cho thợ lặn (dùng cho lặn có bình khí nén), bộ đồ lặn (dùng cho lặn có bình khí nén); phao bơi có thể bơm phồng, bình khí (dùng cho lặn có bình khí nén); thiết bị điều chỉnh (dùng cho lặn có bình khí nén); máy móc và các thiết bị lặn (không dùng cho thể thao), máy hàn hồ quang điện; máy cắt kim loại (hồ quang, khí, plasma); thiết bị hàn điện; thiết bị và phần mềm trò chơi video; thiết bị soi trứng và thiết bị mở cửa điện, máy vẽ bản thiết kế.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

TERAOKA SEISAKUSHO CO., LTD.

4-22, Hiromachi 1-chome, Shinagawa-ku, Tokyo, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Ban Ca

15B Triệu Việt Vương, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hoạ tiết trang trí, bề mặt hoặc nền có trang trí 25.07.06
  • Hình và khối hình học 26.01.0626.03.06

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 18/02/2004 đến 30/01/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  11. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu TERAOKA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2004-01144 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu TERAOKA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu TERAOKA?
Chủ đơn là TERAOKA SEISAKUSHO CO., LTD., địa chỉ 4-22, Hiromachi 1-chome, Shinagawa-ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu TERAOKA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 18/02/2004. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 18/02/2014.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với TERAOKA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ