Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2003-09727

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2003-09727
Ngày nộp đơn
24/10/2003
Ngày công bố
—
Nhóm đăng ký
Nhóm 1 Nhóm 5 Nhóm 17
Số văn bằng
4-0063103-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2003-09727 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2003-09727 ngày 24/10/2003, chủ đơn là MITSUI CHEMICALS, INC. (ALSO KNOWN AS MITSUI KAGAKU KABUSHIKI KAISHA). Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/07/2005.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-2003-09727
Ngày nộp đơn
24/10/2003
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2003-09727
Số văn bằng bảo hộ
4-0063103-000
Ngày cấp văn bằng
27/05/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
24/10/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Xanh lam, xanh cô ban

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các sản phẩm hoá học thuộc nhóm này, chất dính [không dùng cho văn phòng hay hộ gia đình], các chế phẩm điều tiết sự tăng trưởng của cây trồng; phân bón; hoá chất làm bóng men gốm; a xít béo mức độ cao; kim loại màu, các khoáng chất phi kim; hoá chất dùng trong điện ảnh; giấy thử chất hoá học; chế phẩm hóa học làm ngọt nhân tạo; bột và hồ dùng trong công nghiệp; chất dẻo dạng thô [chất dẻo dưới dạng nguyên thuỷ]; bùn khoáng.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chế phẩm dược, thú y và sản phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế và vệ sinh cá nhân; giấy có dầu dùng cho y tế; mặt nạ vệ sinh; xi gắn dùng trong ngành dược; miếng che mắt khi bị thương; băng để băng bó tai; băng vệ sinh dùng trong ngày kinh nguyệt, băng vệ sinh dạng nút dùng trong ngày kinh nguyệt, tã lót vệ sinh, quần lót vệ sinh; bông hay vải bông thấm hút dùng cho y tế; cao dán; băng dùng để băng bó; collođion (dung dịch thuốc có ête và cồn dùng trong y tế để đắp hay phủ lên vết thương); miếng đệm lót ngực giữ vệ sinh cho phụ nữ trong thời gian cho con bú; các vật liệu nha khoa; khóa tay hay vòng tay dùng trong y tế; khăn vệ sinh khô dùng trong trường hợp đi vệ sinh do không kiềm chế được; giấy để bắt ruồi; giấy chống con nhậy; đường lactoza (đường sữa); sữa bột dùng cho trẻ em; tinh dịch dùng cho thụ tinh nhân tạo.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mica (thô hay sơ chế); van bằng cao su hay sợi cao su lưu hóa (không phải là bộ phận của máy móc); miếng đệm, mối nối cho ống (không bằng kim loại), vật liệu để lèn chặt thuộc nhóm này; ống vòi rồng mềm dùng cho cứu hỏa, màn chắn lửa hay chống cháy bằng chất ami-ăng; vật liệu cải nổi chống ô nhiễm; vật liệu cách điện; vòng đệm bằng cao su hay sợi cao su lưu hóa, móng ngựa (không làm bằng kim loại); sợi hóa học được làm từ các vật liệu thuộc nhóm này (không dùng để dệt); ami-ăng, sợi silicat, sợi xỉ làm vật liệu cách điện hay cách ly; sợi cao su và chỉ cao su có vỏ bọc (không dùng để dệt), chỉ và sợi hóa học được làm từ các vật liệu thuộc nhóm này (không dùng để dệt); chỉ ami-ăng; vải ami-ăng; nỉ ami-ăng; găng tay cách điện; dây thừng và dải bằng cao su; dây thừng và lò xo bằng ami-ăng; lưới ami-ăng; các côngtenơ bằng cao su dùng để đóng gói trong công nghiệp; nút cao su (dùng cho côngtenơ đóng gói trong công nghiệp); nắp và chụp cao su (dùng cho các côngtenơ đóng gói trong công nghiệp); tấm lót bằng chất dẻo dùng trong nông nghiệp; giấy dùng trong quá trình làm ngưng tụ, giấy ami-ăng, sợi cao su lưu hóa; bán thành phẩm bằng chất dẻo (dùng như vật liệu); cao su (thô hay bán thành phẩm); vật liệu bằng sợi silicat để cách âm (không dùng cho xây dựng), các tấm ván ami-ăng, bột ami-ăng.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

MITSUI CHEMICALS, INC. (ALSO KNOWN AS MITSUI KAGAKU KABUSHIKI KAISHA)

2-5, Kasumigaseki 3-chome, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Màu sắc đăng ký: Xanh lam xanh cô ban

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.11.12

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 24/10/2003 đến 25/07/2005. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  3. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2003-09727 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2003-09727 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2003-09727 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2003-09727?
Chủ đơn là MITSUI CHEMICALS, INC. (ALSO KNOWN AS MITSUI KAGAKU KABUSHIKI KAISHA), địa chỉ 2-5, Kasumigaseki 3-chome, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2003-09727 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 24/10/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 24/10/2013.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-2003-09727 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Lưu ý khi dùng kết quả

  • Dữ liệu cập nhật đến ngày 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 17
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 121 công cụ