Nhãn hiệu BIG C SUPERCENTER OND

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2003-09505
Ngày nộp đơn
20/10/2003
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0071546-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu BIG C SUPERCENTER OND được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2003-09505 ngày 20/10/2003, chủ đơn là Big C Supercenter Public Company Limited. Đơn đăng ký cho 38 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 15 (nhạc cụ); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 22 (dây thừng, lều bạt, bao túi); nhóm 23 (sợi dùng cho dệt); nhóm 24 (vải và hàng dệt); nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may); nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp); nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và Phát triển doanh nghiệp ADVANTIS đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 30 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 19/01/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
BIG C SUPERCENTER OND
Số đơn
VN-4-2003-09505
Ngày nộp đơn
20/10/2003
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2003-09505
Số văn bằng bảo hộ
4-0071546-000
Ngày cấp văn bằng
24/04/2006
Hiệu lực đến (dự kiến)
20/10/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Đỏ, vàng, đen, trắng, xanh lá cây

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 38 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sản phẩm hoá học dùng cho công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, cũng như nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; các loại nhựa nhân tạo ở dạng thô, chất dẻo ở dạng thô; phân bón; hợp chất chữa cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn kim loại; hoá chất để bảo quản thực phẩm; chất để thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 2 — Sơn, vécni, thuốc nhuộm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thuốc màu, sơn, véc ni; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; thuốc nhuộm; chất tạo màu; nhựa tự nhiên dạng thô; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hoạ sĩ, người làm nghề trang trí, nghề in và nghệ sĩ.

Nhóm 2 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sơn, vécni, sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; chất tạo màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu và mực khắc; nhựa tự nhiên nguyên chất; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn và nghệ thuật.

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dầu mỡ công nghiệp; chất bôi trơn; chất để hút, làm ướt và làm dính bụi, nhiên liệu (kể cả xăng dùng cho động cơ) và vật liệu cháy sáng; nến, bấc đèn.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kim loại thường và hợp kim của chúng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường sắt; cáp và dây kim loại không dùng để dẫn điện; khoá và hàng ngũ kim; ống kim loại; két sắt; sản phẩm kim loại không nằm trong các nhóm khác.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy và máy công cụ; động cơ (không kể động cơ dùng cho các phương tiện giao thông đường bộ); các bộ liên kết chuyển động và đai truyền (không dùng cho các phương tiện giao thông đường bộ); nông cụ khác với loại thủ công; máy ấp trứng.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao kéo, thìa và dĩa; vũ khí lạnh; dao cạo.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, quang học, cân, do, báo hiệu, kiểm tra, cấp cứu và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dùng để dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển năng lượng điện; thiết bị ghi, truyền và tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ kiện từ tính, đĩa ghi; máy bán hàng tự động và các cơ cấu dùng cho các thiết bị làm việc khi bỏ vào đó xu hay thẻ; máy ghi tiền, máy tính, thiết bị xử lý dữ kiện và máy điện toán; thiết bị dập lửa.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ giải phẫu, y tế, nha khoa và thú y; chân tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị để chiếu sáng, sưởi nóng, sinh hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, phân phối nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xe cộ; phương tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kim loại quý và các hợp kim của chúng; các sản phẩm làm từ các kim loại này hoặc bọc bằng kim loại này không được xếp ở các nhóm khác; đồ trang sức, đồ kim hoàn, đá quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 15 — Nhạc cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ âm nhạc.

Nhóm 15 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Nhạc cụ; giá để bản nhạc và giá đỡ nhạc cụ; que chỉ huy dàn nhạc.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy, các tông và các sản phẩm bằng các vật liệu này không xếp trong các nhóm khác; ấn phẩm; vật liệu để đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm; keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho gia đình; vật liệu dùng cho các nghệ sĩ; bút lông; máy chữ và đồ dùng văn phòng (không kể đồ gỗ); đồ dùng giảng dạy và học tập (không kể máy móc dùng cho mục đích trên); chất dẻo để bao gói (không được xếp ở các nhóm khác); chữ in; bản in đúc (clisê).

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cao su, nhựa péc ca, gôm, amian, mica và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này không được xếp ở các nhóm khác; sản phẩm làm bằng chất dẻo bán thành phẩm; vật liệu để lèn chặt, bịt kín, cách ly; ống mềm phi kim loại.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Da và giả da, sản phẩm bằng các vật liệu kể trên không được xếp ở các nhóm khác; da động vật; rương, hòm và va li.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật liệu xây dựng phi kim loại; ống cứng phi kim loại dùng cho xây dựng; asphan, hắc ín, bitum; cấu kiện phi kim loại vận chuyển được; đài kỷ niệm phi kim loại.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ gỗ, gương, khung ảnh; sản phẩm chưa xếp vào các nhóm khác bằng gỗ, li-e, lau, sậy, cói, liễu, sừng, xương, ngà voi, râu cá voi, vẩy, hổ phách, xà cừ, bọt biển, thế phẩm của các vật liệu này hoặc làm bằng chất dẻo.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc (không làm bằng kim loại quý hoặc không được mạ bằng những kim loại ấy); lược và bọt biển; bàn chải (không kể bút lông); vật liệu dùng làm bàn chải; đồ lau dọn; sợi thép rối; thuỷ tinh thô và sơ chế (trừ kính dùng trong xây dựng); sành, sứ không xếp vào các nhóm khác.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 22 — Dây thừng, lều bạt, bao túi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dây, dây thừng, lưới, vải bạt, buồm, bao, túi (không xếp vào các nhóm khác); vật liệu để nhồi (trừ cao su hoặc chất dẻo) nguyên liệu sợi dệt dạng thô.

Nhóm 22 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dây thừng và dây bện; lưới; lều và bạt; mái hiên bằng vật liệu dệt hoặc tổng hợp; buồm; bao và túi để đựng vật liệu rời; vật liệu đệm lót; vật liệu dệt bằng sợi thô.

Nhóm 23 — Sợi dùng cho dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các loại sợi dùng để dệt.

Nhóm 23 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sợi dùng cho dệt.

Nhóm 24 — Vải và hàng dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vải và hàng dệt không xếp vào các nhóm khác; khăn trải bàn và trải giường.

Nhóm 24 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.

Nhóm 26 — Ren, ruy băng, phụ liệu may Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đăng ten, ruy băng và dải; khuy, khuy bấm, khuy móc, kim khâu và kim băng; hoa nhân tạo.

Nhóm 26 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Ren, dải và đồ thêu, ruy băng và dây tết trang trí; khuy, móc và khuyết, ghim và kim khâu; hoa nhân tạo; đồ trang trí tóc; tóc giả.

Nhóm 27 — Thảm, chiếu, vật liệu ốp tường Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thảm, chiếu, nệm chùi chân, vải sơn và các vật liệu trải sàn khác; giấy dán tường (trừ loại làm bằng hàng dệt).

Nhóm 27 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thảm, chiếu, thảm chùi chân; vải sơn lót sàn; vật liệu ốp tường không bằng vật liệu dệt.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trò chơi, đồ chơi; dụng cụ thể dục, thể thao không xếp trong các nhóm khác; đồ trang hoàng cây Noel; bài lá.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, trứng, sữa và các sản phẩm làm từ sữa; dầu thực vật và mỡ ăn.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cà phê, chè, cao cao, đường, gạo, bột sắn, bột cọ, chất thay thế cà phê; bột và các sản phẩm làm từ bột ngũ cốc, bánh mỳ, bánh, mứt, kẹo, kem; mật ong, nước mật đường; men, bột nở; muối, tương hạt cải; dấm và nước xốt (gia vị); gia vị, kem lạnh.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 31 — Nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sản phẩm nông nghiệp, nghề làm vườn, lâm nghiệp và các loại hạt không xếp vào các nhóm khác; động vật sống; rau, quả tươi; hạt giống, cây và hoa tươi; thức ăn cho động vật, mạch nha.

Nhóm 31 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp thô và chưa chế biến; ngũ cốc và hạt giống chưa chế biến; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quảng cáo, điều hành kinh doanh; quản trị kinh doanh; các chức năng văn phòng; dịch vụ phát hành các tờ in quảng cáo và các mẫu hàng; dịch vụ về đặt báo cho những người khác; tư vấn, thông tin, hỏi đáp về kinh doanh; kế toán; dịch vụ tái bản lại tài liệu; dịch vụ xúc tiến việc làm; quản lý các dữ liệu máy tính; tổ chức các cuộc triển lãm với mục đích thương mại hoặc quảng cáo; quản lý triển lãm.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bảo hiểm, tài chính, tiền tệ, bất động sản; quỹ tín dụng để phòng rủi ro; xổ số; các dịch vụ phát hành séc du lịch và thư tín dụng; đánh giá của cải bất động sản.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xây dựng; sửa chữa; các dịch vụ lắp đặt; khoan giếng; cho thuê dụng cụ và vật liệu xây dựng, máy ủi, máy nhổ cây; bảo dưỡng hoặc làm sạch một toà nhà hoặc văn phòng; làm sạch dầu; sửa lại bề mặt ngoài của các ngôi nhà; bảo dưỡng và làm sạch các vật dụng khác nhau (hiệu giặt); sửa chữa quần áo; dịch vụ sửa chữa giầy.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thông tin liên lạc; dịch vụ liên lạc qua hệ điều hành máy tính.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vận tải; đóng gói; bố trí du lịch; kho tàng; phân phát báo chí; phân phát nước uống và điện; khai thác các máy bốc vác; dịch vụ kéo tàu đường thuỷ; dịch vụ bốc dỡ hàng hoá từ các tàu to sang các tàu nhỏ hơn; dịch vụ trục vớt tàu bị mắc cạn; dịch vụ gửi hàng và giữ hàng; cho thuê máy lạnh (xe đông lạnh); cho thuê ga ra; dịch vụ đặt trước chỗ cho các cuộc du lịch và vận chuyển.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xử lý vật liệu; dịch vụ biến đổi sản phẩm nông nghiệp của những người khác (làm rượu vang, chưng cất rượu, đập lúa, ép quả, xay xát); nhuộm vải và quần áo; xử lý vải để chống mối mọt; dịch vụ làm vải chống thấm; dịch vụ đóng tài liệu thành sổ; mạ thiếc; lọc không khí; lưu hoá (xử lý vật liệu); rửa ảnh; dịch vụ in ấn.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giáo dục; giảng dạy; giải trí; các hoạt động thể thao và văn hoá; dịch vụ xuất bản sách và tạp chí, cho mượn sách; dạy súc vật; sản xuất các kịch phim; cho thuê phim, các băng ghi âm và các máy chiếu phim, các phụ tùng dành cho việc trang trí nhà hát; tổ chức các cuộc thi trong ngành giáo dục và vui chơi; tổ chức và dẫn dắt các hội nghị và đại hội; tổ chức các triển lãm với mục đích văn hoá và giáo dục; dịch vụ đặt chỗ cho các buổi diễn kịch; quay phim trên băng video.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ luật; nghiên cứu khoa học và nông nghiệp; lập chương trình máy tính (máy điện toán); dịch vụ trí tuệ (tư vấn chuyên nghiệp); thảo các kế hoạch không liên quan đến việc điều hành cụ thể; dịch vụ về trí tuệ (không phải công việc xây dựng); thử vật liệu; phòng thí nghiệm; cho thuê thời gian truy cập các cửa sổ dữ liệu.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp thực phẩm và đồ uống; lưu trú tạm thời.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chăm sóc y tế, vệ sinh và thẩm mỹ; dịch vụ thú y và nông nghiệp; nhà hồi sức; phòng nuôi trẻ sơ sinh; cho thuê vật liệu để làm nông nghiệp.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Nhóm 45 — Pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ tổ chức đám tang; cho thuê quần áo.

Nhóm 45 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh để bảo vệ vật chất tài sản hữu hình và cá nhân; dịch vụ cá nhân và xã hội do người khác cung cấp để đáp ứng nhu cầu của cá nhân.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Big C Supercenter Public Company Limited

No. 97/11, 6th Floor, Rajdamri Road, Kwaeng Lumpinee, Khet Pathumwan, Bangkok, Thailand (VI) BigC Supercenter Public Company Limited(TH)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và Phát triển doanh nghiệp ADVANTIS

127 Vương Thừa Vũ, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "C", chữ Thái.

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Màu sắc đăng ký: Đỏ vàng đen trắng xanh lá cây

Diễn biến xử lý đơn

30 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 20/10/2003 đến 19/01/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

    Thủ tục khác
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  6. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  7. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  8. 252-Thông báo cấp văn bằng

    Thủ tục khác
  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  11. Công bố B

    Công bố đơn
  12. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  13. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  14. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  15. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  16. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  17. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  18. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  19. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  20. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  21. 4331 SĐLX4 Yêu cầu sửa đổi GCN License

    Thẩm định hình thức
  22. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  23. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  24. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  25. 4331 SĐLX4 Yêu cầu sửa đổi GCN License

    Thẩm định hình thức
  26. 4321 GHLX4 Gia hạn GCN License

    Thủ tục khác
  27. 4336 RBLX4 Cấp lại GCN License

    Thủ tục khác
  28. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  29. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  30. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu BIG C SUPERCENTER OND hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2003-09505 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu BIG C SUPERCENTER OND đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm), nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 15 (nhạc cụ), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 22 (dây thừng, lều bạt, bao túi), nhóm 23 (sợi dùng cho dệt), nhóm 24 (vải và hàng dệt), nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may), nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp), nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu BIG C SUPERCENTER OND?
Chủ đơn là Big C Supercenter Public Company Limited, địa chỉ No. 97/11, 6th Floor, Rajdamri Road, Kwaeng Lumpinee, Khet Pathumwan, Bangkok, Thailand (VI) BigC Supercenter Public Company Limited(TH). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu BIG C SUPERCENTER OND được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 20/10/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 20/10/2013.
Phần nào của nhãn hiệu BIG C SUPERCENTER OND không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "C", chữ Thái. Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với BIG C SUPERCENTER OND hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ