Nhãn hiệu MCI

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2003-02516
Ngày nộp đơn
11/04/2003
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 38 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0069402-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu MCI được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2003-02516 ngày 11/04/2003, chủ đơn là MCI Communication Corporation. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 38 (viễn thông); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 17 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 26/02/2006.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
MCI
Số đơn
VN-4-2003-02516
Ngày nộp đơn
11/04/2003
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2003-02516
Số văn bằng bảo hộ
4-0069402-000
Ngày cấp văn bằng
09/01/2006
Hiệu lực đến (dự kiến)
11/04/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ mạng truyền thông được điện toán hoá để cho phép ít nhất một người này liên lạc với người khác; cung cấp dịch vụ mạng truyền thông được điện toán hoá cho phép thu và truyền tín hiệu điện tử của âm thanh, dữ liệu và các thông tin khác để cho phép ít nhất một người này liên lạc với người khác.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ mạng truyền thông được điện toán hoá bao gồm các dịch vụ về thiết kế, sắp đặt, bố trí và vận hành mạng truyền thông được điện toán hoá; cung cấp dịch vụ mạng truyền thông điện toán hoá cho phép thu và truyền tín hiệu điện tử của âm thanh, dữ liệu và các thông tin khác bao gồm dịch vụ về thiết kế, sắp đặt, bố trí và vận hành mạng truyền thông được điện toán hoá liên quan đến việc thu và truyền tín hiệu điện tử của âm thanh, dữ liệu và các thông tin khác; cung cấp thiết bị trao đổi internet để trao đổi khả năng chịu tải mạng giữa các thiết bị chịu tải mạng internet; dịch vụ trung tâm dữ liệu bao gồm các dịch vụ liên quan đến việc cung cấp các phương tiện chuyên dụng an toàn cho bộ nhớ (bộ lưu dữ liệu) mạng internet, mạng dữ liệu hoặc thiết bị âm thanh; dịch vụ chỉ định địa chỉ ưu tiên trên mạng; dịch vụ cho thuê máy chủ, dịch vụ lưu trữ và duy trì trang web, trung tâm web, thư điện tử, nhóm thông tin (newsgroup), máy chủ quản lý danh sách các máy chủ, và các dạng dữ liệu được số hoá của người khác; dịch vụ mã hoá dữ liệu; dịch vụ cung cấp phần mềm kiểm tra mạng không tải xuống được liên quan đến các lĩnh vực bảo vệ mạng dữ liệu và mạng truyền thông được điện toán hoá; dịch vụ thiết kế mạng truyền thông được điện toán hoá và dịch vụ lập trình máy vi tính trên lĩnh vực truyền thông; cung cấp thông tin trên các lĩnh vực dịch vụ mạng truyền thông được điện toán hoá và dịch vụ trung tâm dữ liệu; tư vấn trên các lĩnh vực mạng truyền thông được điện toán hoá, bảo mật mạng truyền thông được điện toán hoá, và dịch vụ quản lý trung tâm dữ liệu; dịch vụ bảo mật mạng truyền thông được điện toán hoá; dịch vụ quản lý bảo mật mạng truyền thông được điện toán hoá; cung cấp thông tin bảo mật trên các lĩnh vực Internet, các trang web và mạng truyền thông được điện toán hoá và bảo vệ việc truyền dữ liệu và thông tin; địch vụ tư vấn về dịch vụ bảo mật trên các lĩnh vực Internet, các trang web và mạng truyền thông được điện toán hoá, dịch vụ bảo mật thông tin, bảo vệ dữ liệu và dịch vụ truyền thông tin và dịch vụ mã hoá và giải mã dữ liệu.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

MCI Communication Corporation

1133 Nineteenth Street, NW Washington, D.C. 20036, United States of America.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thiên thể, hiện tượng tự nhiên, bản đồ địa lý 01.01.1201.01.15

Diễn biến xử lý đơn

17 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 26/02/2006. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  13. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  14. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  15. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  16. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  17. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu MCI hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2003-02516 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu MCI đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 38 (viễn thông), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu MCI?
Chủ đơn là MCI Communication Corporation, địa chỉ 1133 Nineteenth Street, NW Washington, D.C. 20036, United States of America.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu MCI được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 11/04/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 11/04/2013.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với MCI hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ