Nhãn hiệu NITTO DENKO

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2002-08573
Ngày nộp đơn
25/12/2002
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 16 Nhóm 17
Số văn bằng
4-0067232-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu NITTO DENKO được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2002-08573 ngày 25/12/2002, chủ đơn là Nitto Denko Corporation. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 17 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 12/12/2022.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
NITTO DENKO
Số đơn
VN-4-2002-08573
Ngày nộp đơn
25/12/2002
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2002-08573
Số văn bằng bảo hộ
4-0067232-000
Ngày cấp văn bằng
12/10/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
25/12/2012 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bảng mạch điện (mạch in dẻo), phim quang học dùng cho màn hình tinh thể lỏng, bảng hiển thị tinh thể lỏng, phim phân cực cho màn hình tinh thể lỏng, phim dẫn trong suốt cho bảng tiếp xúc, phim thay đổi sự phân cực; phim hãm tách lớp với phim phân cực; dây curoa cho máy photo và máy in laser; đế cài lắp con chíp máy tính; hệ thống phân mạch cho chế tạo chất bán dẫn; máy in nhãn dùng cho máy tính; phần mềm cho in nhãn; phim nhựa huỳnh quang dùng cho sơn nhiệt, tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Băng dính dùng cho văn phòng và dùng cho gia đình; băng dính hai mặt dùng cho văn phòng và gia đình; băng dính dùng để đóng gói dùng cho văn phòng và gia đình; băng dùng làm nhãn hàng hoá và dùng để trang trí; băng dính và băng không dính và chất dính dùng cho văn phòng và gia đình; máy in nhãn; băng tải bằng giấy dùng cho văn phòng và gia đình; nhãn không có silic; nhãn hiệu cho in nhiệt; băng mực cho máy in nhãn; băng dính và băng không dính và chất dính dùng cho văn phòng và gia đình; băng dính lăn làm sạch màn hình máy in.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Băng dính giấy, tấm băng có thể tách bằng nhiệt; băng che; băng cách ly; vật liệu cách điện; băng dính dùng vào các mục đích cách ly khác; các vật liệu kết nang bán dẫn dùng để cách ly; các vật liệu chống ăn mòn như băng; vật liệu dùng để bịt kín như bọt để bơm vào, nhựa thông và các tác nhân dùng để bịt kín dạng đặc; vật liệu bảo vệ bề mặt kim loại như băng; các sản phẩm nhựa huỳnh quang dạng ống, tấm và màng sử dụng cho điện, điện tử, máy móc tự động, thực phẩm, dầu mỏ, hoá dầu, hoá chất, xây dựng, giấy và các ngành công nghiệp thiết bị chính xác; bọt cách âm và chống lửa; băng dính dùng trong công nghiệp và thương mại; băng bao gói dùng trong công nghiệp và thương mại; các tấm liên kết và tạo bọt nhiệt; bọt cách âm; băng nhựa, băng mỡ (làm từ dầu mỏ, dùng để bôi trơn); vật liệu và vật nhồi dưới lớp sơn; tấm cao su tổng hợp để chống ăn mòn; băng dính hai lớp trong suốt; băng dính hai lớp; băng dính không có silic; băng dính nhựa huỳnh quang; băng ghép nối; băng dính nhựa tổng hợp; băng toả nhiệt; băng dính poliexte; băng không có silíc; nguyên liệu dạng tấm chống rung và giữ nhiệt dùng cho việc củng cố và chống rung của các tấm kim loại và các tấm làm bằng chất vô cơ khác; các vật liệu lọc thấm khí gồm những lớp nhựa huỳnh quang có lớp vải không dệt dán vào dùng để chống thấm và chống bụi cho các loại sản phẩm thương mại và công nghiệp; băng dính và không dính dùng cho sơn nhiệt, chất cách điện dùng cho các cuộn dây của máy điện và cáp điện; thùng chứa là bao bì, chất cách điện dùng cho môtô, các cuộn cảm máy biến thế, chất phủ cách điện dùng cho dây chì, lớp bọc dùng cho ống dẫn và cửa nạp liệu, bề mặt băng truyền ma sát, chất cách ly theo lớp của các dạng bề mặt, bề mặt trượt, các vật liệu phần trượt, bao bì đựng các thiết bị chính xác, vỏ bọc dây điện, vỏ bọc dây chì, gắn chất trượt vào kim loại, chất dẻo, đồ sành sứ, và các vật liệu tương tự dây euroa liên tục trên dây truyền sản xuất polyetylen cán mỏng, bề mặt ma sát của bản đồ, phễu, ray hướng dẫn, hệ thống ống dẫn gas trong nhà, và đệm kín mối nối ren trong hệ thống ống dẫn của máy điều hoà không khí; màng dính và màng không dính dùng để cách điện trong các cuộn dây máy điện và cáp điện, túi đựng máu, màng tụ áp điện, lớp tách đòi hỏi không dính, chất cách chịu nhiệt, băng tải không dính dùng trong công nghiệp thực phẩm, túi có thể bịt kín bằng nhiệt, quy trình lưu hoá hoặc qui trình tạo thành liên kết ngang cao su và chất dẻo, đèn phát quang điện để bịt kín, thiết bị bảo vệ các tế bào năng lượng mặt trời và hiển thị; ống nhựa dẻo nóng dùng trong cách điện, hoá chất và vận chuyển chất lỏng, các ống bên trong của các đường ống cáp dành cho toa xe lửa kéo bằng dây cáp, chất cách điện chịu nhiệt

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Nitto Denko Corporation

1-2, Shumohozumi 1-chome, Ibaraki-shi, Osaka, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

17 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 12/12/2022. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  13. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  14. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  15. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  16. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  17. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu NITTO DENKO hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2002-08573 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu NITTO DENKO đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu NITTO DENKO?
Chủ đơn là Nitto Denko Corporation, địa chỉ 1-2, Shumohozumi 1-chome, Ibaraki-shi, Osaka, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu NITTO DENKO được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 25/12/2002. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 25/12/2012.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với NITTO DENKO hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ