Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2002-05197

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2002-05197
Ngày nộp đơn
11/09/2002
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 14 Nhóm 18 Nhóm 25 Nhóm 28
Số văn bằng
4-0050106-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2002-05197 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2002-05197 ngày 11/09/2002, chủ đơn là APPLE COMPUTER, INC.(US). Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 15 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 11/03/2022.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Không ghi tên nhãn (nhãn hiệu dạng hình)
Số đơn
VN-4-2002-05197
Ngày nộp đơn
11/09/2002
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2002-05197
Số văn bằng bảo hộ
4-0050106-000
Ngày cấp văn bằng
23/10/2003
Hiệu lực đến (dự kiến)
11/09/2012 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ kim hoàn, đồ hồ đeo tay và đồng hồ; các sản phẩm làm từ kim loại quí hoặc phủ bằng kim loại quí; khuy tay áo; vòng đeo chìa khoá; các dụng cụ đo thời gian; trâm cài, đồ trang sức, kim cài cà vạt, kẹp cà vạt, huy hiệu, vòng đeo tay, chuỗi hạt, trái tim để lồng ảnh, dây đeo chìa khoá, khuyên, gim trang sức, hộp, đồ trang trí tất cả đều được làm từ kim loại quí hoặc được phủ bằng kim loại quí; đồ giả kim hoàn, tượng và đồ trang trí làm bằng kim loại quí; các bộ phận và phụ tùng của sản phẩm nói trên.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Túi và hòm; ví; túi để tiền; ô; gậy dùng để đi bộ; các hòm đựng chìa khoá; các túi đựng dụng cụ chơi thể thao, dây đeo súng bằng da; túi để hành lý; túi đựng đồ lặt vặt; dây đeo đíện thoại di động làm bằng da hoặc giả da; bao đựng điện thoại di động làm bằng da hoặc giả da; các bao đựng thẻ tín dụng làm bằng da hoặc giả da; các bao để sổ séc làm bằng da hoặc giả da; các sản phẩm làm từ da hoặc giả da thuộc nhóm này.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo, giầy dép, mũ nón, quần áo cho đàn ông, phụ nữ và trẻ em, áo sơ mi, áo phông, áo vệ sinh, bộ quần áo dùng để đi bộ luyện tập, quần, quần lót dài, quần soóc, áo gi lê, bộ đồ đi mưa, vạt yếm bằng vải, váy, áo cánh, áo dạ hội, dây đeo quần, áo len dài tay; áo vét tông, áo choàng (áo măng tô), áo mưa, quần áo trượt tuyết, cà vạt, áo choàng để tắm, mũ, mũ chùm đầu, lưỡi trai che nắng, thắt lưng, khăn quàng cổ, quần áo ngủ, quần áo mặc ở nhà, quần áo lót phụ nữ, quần áo lót, giầy ống, giầy, giầy đế mềm, dép xăng đan, dây giầy, miếng lót trong giầy, quần áo bơi và mặt nạ giả trang và quần áo dùng để mặc trong lễ hội Halloween; các bộ phận và đồ phụ tùng cho các sản phẩm trên.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trò chơi, đồ chơi, trò chơi điện tử; trò chơi và thiết bị trò chơi điện tử cầm tay; thiết bị trò chơi có đầu ra gắn với đầu video đứng độc lập (thiết bị cho trò chơi điện tử mà không phải là các thiết bị trò chơi chỉ dùng với máy thu hình); trò chơi tự động (không phải là các trò chơi chỉ dùng với máy thu hình); thiết bị và dụng cụ dùng cho trò chơi điện tử (không phải là thiết bị trò chơi chỉ dùng với máy thu hình); trò chơi giáo dục; máy tính đồ chơi (không dùng cho mục đích làm việc); các bộ phận và phụ tùng liên quan tới các sản phẩm nói trên.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

APPLE COMPUTER, INC.(US)

1 Infinite Loop, Cupertino, California 95014-2084 United States of America 20/07/2009 (VI) Apple Inc.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH quốc tế BMVN

Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thực vật 05.07.13

Diễn biến xử lý đơn

15 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 11/03/2022. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  4. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  5. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  13. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  14. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  15. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2002-05197 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2002-05197 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2002-05197 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2002-05197?
Chủ đơn là APPLE COMPUTER, INC.(US), địa chỉ 1 Infinite Loop, Cupertino, California 95014-2084 United States of America 20/07/2009 (VI) Apple Inc.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Nhãn hiệu VN-4-2002-05197 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 11/09/2002. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 11/09/2012.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Nhãn hiệu VN-4-2002-05197 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Lưu ý khi dùng kết quả

  • Dữ liệu cập nhật đến ngày 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ