Nhãn hiệu TIME.N. TALES

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2006-12833
Ngày nộp đơn
07/08/2006
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0110521-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu TIME.N. TALES được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2006-12833 ngày 07/08/2006, chủ đơn là GRAVITY Co., Ltd.. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ PADEMARK đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 02/08/2016.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
TIME.N. TALES
Số đơn
VN-4-2006-12833
Ngày nộp đơn
07/08/2006
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2006-12833
Số văn bằng bảo hộ
4-0110521-000
Ngày cấp văn bằng
06/10/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
07/08/2016 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Xanh da trời nhạt, xanh tím nhạt, tím nhạt, tím đậm

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy chơi trò chơi có hình ảnh được sử dụng với máy thu hình; chương trình cho máy chơi trò chơi có hình ảnh được sử dụng với máy thu hình; đĩa compact để lưu trữ chương trình cho máy chơi trò chơi có hình ảnh được sử dụng với máy thu hình; đĩa CD-ROM trắng; đĩa DVD-ROM trắng; phần mềm máy vi tính (đã được ghi); chương trình trò chơi trên máy vi tính (đã được ghi); chương trình để cài đặt trò chơi trên máy vi tính; băng từ để lưu trữ chương trình phần mềm máy tính; đĩa quang để lưu trữ chương trình phần mềm máy tính; đĩa DVD để lưu trữ chương trình phần mềm máy tính; thẻ từ để lưu trữ chương trình phần mềm máy tính; chương trình trò chơi trên máy di động (đã được ghi); phần mềm trò chơi trên máy di động (đã được ghi); bàn di chuột; đĩa compact (đã ghi nhạc); băng tiếng đã ghi (có nhạc); pin khô; phim hoạt hình; máy điện thoại; phim điện ảnh (đã tráng phơi); băng tiếng đã ghi (không có nhạc).

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Túi giấy dùng để bao gói; nhãn dán (văn phòng phẩm); cờ đuôi nheo bằng giấy; mẫu thiết kế để thêu; khăn tay bằng giấy; giấy viết và vẽ; sổ tay; giấy để bao gói; vở nháp; bút bi; bút chì vẽ kỹ thuật; bút chì; vải để vẽ tranh; bút chì màu; tẩy bằng cao su; chất dính dùng cho mục đích văn phòng phẩm; cái gọt bút chì; lớp lót cho giấy viết bằng chất dẻo; hộp để sưu tập côn trùng bằng giấy; hộp đựng làm bằng giấy; tã trẻ em làm bằng giấy và xenlulô (dùng một lần); bưu thiếp có ảnh; tạp chí dành cho trẻ em đăng những chuyện kể bằng hình vẽ; tạp chí xuất bản định kỳ; vé; áp phích; tranh; các bản vẽ xây dựng và mẫu kiến trúc; tập giấy dùng để viết ghi nhớ; vở; bút viết có nam châm; phấn màu; bảng màu của hoạ sĩ; sổ nhật ký; catalô, sách mỏng; sách.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ chơi di động điều khiển từ xa (ngoại trừ thiết bị trò chơi sử dụng với máy thu hình); máy trò chơi điều khiển từ xa (ngoại trừ thiết bị trò chơi sử dụng với máy thu hình); đồ chơi cho vật nuôi trong nhà; mặt nạ đồ chơi; xe cộ đồ chơi; đồ chơi bằng cao su; bộ đồ chơi xây dựng dạng khối; đồ chơi bằng kim loại; đồ chơi bằng vải lông; đồ chơi bằng nhựa; búp bê mang lại vận may; máy giật xèng (máy chơi trò chơi dùng tiền xu); trò chơi cờ thỏ cáo; bài lá; pa tanh; ngựa gỗ bập bênh; quả bóng để chơi; trò chơi bảng; dây nhẩy; bộ đồ chơi; đồ chơi có nhạc; đồ chơi bằng giấy.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp thông tin về viễn thông; truyền tin nhắn và hình ảnh có sự hỗ trợ của máy tính; thông tin liên lạc bằng thiết bị đầu cuối máy tính; cung cấp dịch vụ truy cập cho người sử dụng tới mạng máy tính toàn cầu.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xuất bản sách; cung cấp trực tuyến xuất bản phẩm điện tử (loại không thể tải về được); xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến; cung cấp các trung tâm trò chơi; dịch vụ trò chơi được cung cấp trực tuyến (từ một mạng máy tính); tổ chức và điều hành các cuộc triển lãm cho mục đích văn hoá hoặc giáo dục; biên tập băng video.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cho thuê phần mềm máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; cập nhật phần mềm máy tính; thiết kế kiểu dáng công nghiệp; lập chương trình máy tính.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

GRAVITY Co., Ltd.

14F Meritz Tower, 825-2, Yeoksam-dong, Gangnam-gu, Seoul, Republic of Korea

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ PADEMARK

Số nhà 355, tổ 17A, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "N".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Màu sắc đăng ký: Xanh da trời nhạt xanh tím nhạt tím nhạt tím đậm

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thiên thể, hiện tượng tự nhiên, bản đồ địa lý 01.15.23

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 07/08/2006 đến 02/08/2016. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  3. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu TIME.N. TALES hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2006-12833 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu TIME.N. TALES đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu TIME.N. TALES?
Chủ đơn là GRAVITY Co., Ltd., địa chỉ 14F Meritz Tower, 825-2, Yeoksam-dong, Gangnam-gu, Seoul, Republic of Korea. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu TIME.N. TALES được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 07/08/2006. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 07/08/2016.
Phần nào của nhãn hiệu TIME.N. TALES không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "N". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với TIME.N. TALES hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ