Nhãn hiệu SPX

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2001-03206
Ngày nộp đơn
18/07/2001
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 8 Nhóm 9
Số văn bằng
4-0068650-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SPX được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2001-03206 ngày 18/07/2001, chủ đơn là SPX Flow, Inc.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Luật TNHH ROUSE Việt Nam đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 10 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 22/06/2021.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SPX
Số đơn
VN-4-2001-03206
Ngày nộp đơn
18/07/2001
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2001-03206
Số văn bằng bảo hộ
4-0068650-000
Ngày cấp văn bằng
09/12/2005
Hiệu lực đến (dự kiến)
18/07/2011 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy công cụ chạy điện cụ thể là máy kích phồng thủy lực; khuôn dập và cắt dùng với máy công cụ; máy ép thuỷ lực dùng để uốn cong, làm thẳng và ép kim loại; búa đóng cọc thuỷ lực; máy kéo ổ bi và bánh răng chạy điện; hệ thống bơm thuỷ lực; súng phun mỡ; máy khoan; bơm chân không; tời cáp di động; máy kéo dùng đế chuyển và đặt bánh răng, vòng bi, bánh xe, ròng rọc, măng xông, trục và các bộ phận lắp ráp mài xát khác; cần trục, máy kích truyền thuỷ lực; máy ép theo đường mắt xích; bàn kẹp chạy điện và thuỷ lực (máy móc) dùng để giữ các bộ phận trong khi sản xuất vận hành các bộ phận đó, hệ thống van điều chỉnh và kiểm tra (máy móc) thủy lực và khí nén di động sử dụng làm nguồn năng lượng trung tâm cho thiết bị bàn kẹp dùng trong sản xuất; các bộ phận của máy cụ thể là van mang tải thủy lực, van kiểm tra thủy lực, ống góp thủy lực Y, hệ thống ống góp thủy lực đa cửa; máy kích thủy lực, máy vận hành bằng điện dùng để tra dầu mỡ và sửa chữa xe cộ; máy kích thủy lực di động dùng để sửa chữa xe cộ; máy công cụ có giá đỡ xe cộ dùng trong dịch vụ sửa chữa các đầu máy, xe lửa và ô tô; máy sản xuất (giai đoạn cuối) guốc hãm và trống hãm; hệ thống máy sản xuất xăm lốp cho xe leo núi; máy rửa quặng, giá đỡ cho máy và máy nâng; máy và máy công cụ dùng cho dịch vụ hãm cụ thể là máy tiện, máy nghiền và van hãm; máy móc sử dụng năng lượng chất lỏng cụ thể là bơm chạy bằng năng lượng chất lỏng có động cơ điều khiển, có thể vận hành bằng tay hay chạy điện khí lực học, mô tơ, xilanh và bộ kích thích trực tuyến, búa đóng cọc, máy ép, máy kích và các bộ phận cấu thành cho các máy móc nói trên; thiết bị nạp lạnh di động chạy điện bao gồm bộ kiểm tra, thiết bị đo, van, bộ phận liên kết làm lạnh và ống được bán cả bộ cùng nhau; máy làm sạch có bộ phận làm mát không khí và có bộ biến đổi theo hình xoắn di động chạy điện; máy bơm dùng để chuyển chất lỏng theo áp lực, động cơ ép chất lỏng; các bộ phận của máy cụ thể là van dùng để kiểm tra độ chảy của chất lỏng và hệ thống nén chất lỏng chạy điện bao gồm bể chứa và một hoặc các thiết bị nói ở trên; các bộ phận của máy cụ thể là van điều chỉnh trực tiếp, thiết bị điều chỉnh chất lỏng cụ thể là van điều chỉnh chất lỏng và các bộ phận cấu thành của các thiết bị nói ở trên; động cơ điện dùng để vận hành van trượt kiểu xoay và van con bướm, van khói kiểu lá chắn và các bộ phận kiểm tra cuối cùng khác; bơm có thể dịch chuyển được; động cơ có thể dịch chuyển được, van sử dụng cho hệ thống truyền thuỷ tĩnh của máy bơm có thể dịch chuyển được bao gồm bơm có thể dịch chuyển được cùng với động cơ và các bộ phận cấu thành của chúng; máy trộn liên tục các dung dịch, chất rắn và chất lỏng; muôi (là bộ phận của máy) dùng trong khi bơm kim loại n

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Công cụ cầm tay thao tác thủ công cụ thể là dụng cụ dùng để kéo bánh răng, ổ bi, ròng rọc, bánh lái và các bộ phận của máy ép; bơm chân không (vận hành bằng tay), dụng cụ nghiền (cầm tay) của thiết bị lọc dầu; dụng cụ tách quả hạnh; dụng cụ cầm tay thao tác thủ công cụ thể là chìa vặn có thể điều chỉnh được, chìa vặn mắt xích, dao phết bơ, chìa vặn đai ốc, dụng cụ cài then (cầm tay), dụng cụ nén quay tay, hệ thống dụng cụ lắp bánh cóc, bàn ren, dụng cụ kéo trục bánh răng và vòng bi; dụng cụ (cầm tay) dùng để in dấu lên vòng đeo và hộp đựng cho tất cả các sản phẩm nói trên được bán theo cả bộ; dụng cụ cắt dây điện (cầm tay), kìm gấp nếp đầu cuối dây điện; kìm dùng để uốn cong, giữ, kéo căng hay nén ép; dụng cụ (cầm tay) dùng để đỡ các bộ phận của xe cộ sử dụng trong dịch vụ sửa chữa các đầu máy, xe lửa và xe ô tô, kích cầm tay dùng để dịch chuyển thanh răng, dụng cụ cầm tay dùng để giữ vững giá đỡ, dụng cụ cầm tay dùng để nâng; cái kích dùng để truyền (dụng cụ cầm tay).

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy kiểm tra độ thẳng của khung, trục và bánh lái của xe; máy thử và đo độ thẳng của đèn pha xe cộ; máy thử phanh dùng để đo số lượng của dây phanh; máy kiểm tra độ thẳng hàng các bánh xe; máy dùng cho việc mô phỏng lái xe trên đường; thiết bị cân bằng cho bánh lái công nghiệp và cho xe cộ; thiết bị đo lực; máy đo dùng cho việc kiểm tra động cơ đốt trong cụ thể là thiết bị phân tích và kiểm tra chạy điện độ nén của nhiên liệu, độ xả của bộ chế hoà khí, kiểm tra việc truyền và thiết bị đánh lửa; máy đo độ nén; máy kiểm tra độ thẳng của tay lái, khung, xăm lốp xe cộ, bánh xe cộ; thiết bị kiểm tra van xe cộ; ôm kế, vôn kế, thiết bị kiểm tra tụ điện, oát kế, thiết bị thử vôn kế liên tục, máy đo chân không, áp kế, kính bảo hộ; máy đo áp suất thủy lực; thiết bị đo mặt cạnh bánh răng nhỏ; thiết bị kiểm tra áp suất dòng thủy lực và chi tiết nối của chúng; máy tính, bàn phím, máy in và các phụ tùng liên quan dùng cho việc phân tích, chẩn đoán, kiểm tra động cơ xe cộ và xe lửa và phần mềm máy tính cùng các dữ liệu máy tính sử dụng cho chúng; thiết bị đo thời gian dùng cho đầu máy đi-ê-zen; thiết bị kiểm tra phân tích hệ thống nạp điện cho xe cộ; thiết bị kiểm tra phân tích thiết bị đánh lửa điện tử; thiết bị kiểm tra hệ thống thuỷ lực; máy tính dùng để phân tích kiểm tra động cơ xe cộ; thiết bị kiểm tra áp suất, độ chảy thuỷ lực và chất lỏng và các bộ phận cấu trúc của nó; dụng cụ kiểm tra mặt bên của bánh răng hình búp; khớp nối Sôlênôit (điện học); phần mềm cơ sở dữ liệu máy tính dùng để lựa chọn các bộ phận thay thế cho xe cộ và các dụng cụ; thiết bị thử ắc qui điện tử; máy đo chân không dùng cho hệ thống làm lạnh; thiết bị kiểm tra đồng nhất cho hệ thống làm lạnh; bảng điều khiển bằng tay và biến trở công tắc điện điều khiển nhiệt kế, điện kế, thiết bị kiểm tra dòng nóng dùng cho việc điều chỉnh và hiệu chỉnh nhiệt độ hay các điều kiện vận hành khác của lò sưởi điện, của lò điện và của lò đốt nóng chạy điện; thiết bị đo dòng điện và áp suất hay tốc độ của thiết bị kiểm tra dòng, kính đo xa; thiết bị đo dòng cơ học dùng để ghi hay cộng mà không cần dùng đến các phương tiện chỉ dẫn; bộ điều chỉnh vận hành bằng khí lực học cho các phương tiện ống cách điện đối với thiết bị kiểm tra áp suất đính kèm; thiết bị bù và hiệu chỉnh dòng và điện áp; bộ điện kháng và hệ thống điện; thiết bị đo dòng tích phân kiểu quay dùng cho hơi, khí và khí gas và các phụ tùng kèm theo của chúng cụ thể là thiết bị đo, cộng và truyền chất lỏng, thiết bị chỉ dẫn tốc độ dòng chảy, thiết bị ghi tốc độ dòng chảy, thiết bị chỉ dẫn dòng chảy theo yêu cầu và thiết bị ghi dòng chảy theo yêu cầu; dụng cụ đo các thiết bị khoa học cụ thể là thiết bị kiểm tra chất lỏng trong bể, thiết bị kiểm tra

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SPX Flow, Inc.

13320 Ballantyne Corporate Place, Charlotte, North Carolina 28277, U.S.A.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH ROUSE Việt Nam

Phòng 1003, tầng 10, toà nhà Doji, 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

10 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 18/07/2001 đến 22/06/2021. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 460 KN4 Đơn khiếu nại

    Phản đối / khiếu nại
  3. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  4. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  5. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  6. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác
  7. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn nhãn hiệu.

  8. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn nhãn hiệu.

  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SPX hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2001-03206 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SPX đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SPX?
Chủ đơn là SPX Flow, Inc., địa chỉ 13320 Ballantyne Corporate Place, Charlotte, North Carolina 28277, U.S.A.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SPX được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 18/07/2001. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 18/07/2011.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SPX hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ