Nhãn hiệu ISS

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2001-01606
Ngày nộp đơn
12/04/2001
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0047983-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ISS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2001-01606 ngày 12/04/2001, chủ đơn là ISS A/S. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 05/04/2011.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ISS
Số đơn
VN-4-2001-01606
Ngày nộp đơn
12/04/2001
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2001-01606
Số văn bằng bảo hộ
4-0047983-000
Ngày cấp văn bằng
19/06/2003
Hiệu lực đến (dự kiến)
12/04/2011 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ văn phòng giới thiệu việc làm, hoạt động văn phòng; dịch vụ trả lời điện thoại; quản lý và điều hành nhà trẻ ban ngày và các lớp mẫu giáo; dịch vụ kiốt; quản lý dữ liệu và cơ sở dữ liệu, bao gồm biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy vi tính, biên soạn thông tin vào cơ sở dữ liệu máy vi tính và hệ thống hoá thông tin vào cơ sở dữ liệu máy vi tính; tái bản tài liệu; quản lý hệ thống máy vi tính cho kinh doanh.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quản lý bất động sản; dịch vụ thông tin bằng máy vi tính liên quan đến điều hành tài chính.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bảo dưỡng và sữa chữa đường băng, bảo dưỡng hệ thống sưởi và điều hoà không khí, thang máy và cầu thang tự động, làm sạch bên ngoài và bên trong của khí cầu, làm sạch thang lên máy bay và đường băng; làm sạch các công trình xây dựng, bãi, xưởng, kho, những tiện nghi, tài sản, đường, khu công cộng, vườn, phòng và xe cộ, bao gồm việc làm sạch đặc biệt; làm sạch trong công nghiệp thực phẩm và làm sạch tẩy uế; làm sạch cơ ngơi công nghiệp; làm sạch và rửa điện thoại và máy vi tính; diệt sâu bọ (không dùng trong nông nghiệp); dịch vụ dọn tuyết; dịch vụ trông nom; bao gồm việc bảo dưỡng, và sửa chữa; dọn dẹp, làm sạch và sửa chữa những hư hại sau đám cháy và lũ; dịch vụ thầu khoán, bao gồm xây dựng và lắp đặt nhà bếp; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa phần cứng máy vi tính, bao gồm máy chủ.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ vận tải, chuyên chở hành lý, phân phát lương thực và các hàng hoá khác, khuân vác, vận chuyển nước bẩn; bãi đỗ xe; dịch vụ phân phát thư và bưu kiện đến các công ty và văn phòng.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ giáo dục và đào tạo, bao gồm dịch vụ cung cấp giáo trình, các lớp mẫu giáo.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giám sát vệ sinh và tư vấn liên quan đến điều kiện môi trường trong công nghiệp thực phẩm, bao gồm kiểm tra vi khuẩn; tư vấn trong việc bảo vệ môi trường; dịch vụ khách sạn; dịch vụ kiểm soát các giống gây hại (cho nông nghiệp); dịch vụ tư vấn liên quan đến những vấn đề về an ninh, dịch vụ canh gác và báo động; kiểm soát sự an toàn của người và hành lý trong sân bay; kiểm soát quyền được vào liên quan đến việc đăng ký bay; cung cấp đồ ăn; cung cấp lương thực, thực phẩm trong phạm vi nhóm này; dịch vụ người làm vườn và dịch vụ làm vườn, sắp xếp và chăm sóc các khu công viên và bãi cỏ; quản lý và điều hành nhà điều dưỡng, nhà tế bần, bệnh viện và bệnh viện tư hoặc chuyên khoa, bao gồm phòng khám chữa bệnh; chăm sóc sức khoẻ; nhà trẻ ban ngày; phân tích và tư vấn về hệ thống máy vi tính; tư vấn trong lĩnh vực phần cứng và phần mềm máy vi tính; chương trình máy tính; phát triển, thiết kế, cập nhật và bảo dưỡng phần mềm máy vi tính; phục hồi dữ liệu máy vi tính; tư vấn và thiết kế cơ sở hạ tầng cho mạng liên mạng, mạng nội bộ và mạng ngoại vi; cho thuê máy vi tính và phần mềm máy vi tính; biên soạn chương trình xử lý dữ liệu; dịch vụ kỹ thuật liên quan đến phần mềm máy vi tính; đặt kế hoạch, điều khiển và giám sát hệ thống máy vi tính; cho thuê thời gian truy cập vào máy vi tính và vào cơ sở dữ liệu máy vi tính; quản lý và điều khiển chương trình ứng dụng; quản lý hệ thống máy vi tính cho công việc kinh doanh.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ISS A/S

Bredgade 30, DK-1260 Copenhagen K, Denmark

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Luật TNHH Phạm và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.02

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 05/04/2011. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. Bổ sung phí, lệ phí cho đơn

    Phí, lệ phí

    Nộp bổ sung khoản phí, lệ phí còn thiếu để đơn tiếp tục được xử lý.

  4. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  5. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  6. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  7. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  8. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ISS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2001-01606 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu ISS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ISS?
Chủ đơn là ISS A/S, địa chỉ Bredgade 30, DK-1260 Copenhagen K, Denmark. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ISS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 12/04/2001. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 12/04/2011.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ISS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ