Nhãn hiệu JUST TALK

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2000-50511
Ngày nộp đơn
13/12/2000
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 38 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0042535-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu JUST TALK được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2000-50511 ngày 13/12/2000, chủ đơn là ORANGE BRAND SERVICES LIMITED. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 04/12/2009.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
JUST TALK
Số đơn
VN-4-2000-50511
Ngày nộp đơn
13/12/2000
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2000-50511
Số văn bằng bảo hộ
4-0042535-000
Ngày cấp văn bằng
01/08/2002
Hiệu lực đến (dự kiến)
13/12/2010 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ điện, thiết bị và dụng cụ liên lạc điện tử, thiết bị và dụng cụ viễn thông; thiết bị và dụng cụ liên lạc và viễn thông; thiết bị và dụng cụ điện, điện tử tất cả để xử lý, khai thác, ghi, lưu trữ, truyền, tìm kiếm hoặc nhận dữ liệu; thiết bị và dụng cụ để ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu đã được mã hoá; thiết bị và dụng cụ truyền hình; ảnh toàn ký; máy tính; thiết bị ngoại vi của máy tính; mạch điện tử mang các dữ liệu đã được lập trình; chương trình máy tính; phần mềm máy tính; đĩa; băng và dây; tất cả đều là vật mang dữ liệu từ tính; thẻ từ tính đã ghi hoặc chưa ghi; phần mềm máy tính được cung cấp từ mạng Internet; các xuất bản phẩm điện tử (có thể tải xuống được) được cung cấp trực tuyến từ cơ sở dữ liệu của máy tính hoặc mạng Internet; phần mềm máy tính và thiết bị viễn thông (bao gồm cả mođem) cho phép kết nối với cơ sở dữ liệu và với mạng Internet; phần mềm máy tính cho phép tìm kiếm dữ liệu; âm nhạc kỹ thuật số (có thể tải xuống được) được cung cấp từ cơ sở dữ liệu của máy tính hoặc từ mạng Internet; âm nhạc kỹ thuật số (có thể tải xuống được) được cung cấp từ MP3 của địa chỉ Web trên mạng Internet (MP3 Internet Websites); máy quay đĩa MP3; máy phát vệ tinh và máy thu vệ tinh; cáp điện và dây điện; dây điện trở; điện cực; thiết bị và dụng cụ nhắn tin, thiết bị và dụng cụ nhắn tin vô tuyến, thiết bị và dụng cụ điện thoại vô cực; thiết bị và dụng cụ nhắn tin, thiết bị và dụng cụ nhắn tin vô tuyến, thiết bị và dụng cụ điện thoại vô tuyến; điện thoại; điện thoại di động và tay cầm điện thoại (bao gồm cả micro và ống nghe), các linh kiện cho điện thoại và tay cầm điện thoại; thiết bị tiếp hợp để sử dụng với điện thoại; bộ nạp pin để dùng với điện thoại; thiết bị sử dụng kết hợp với loa được gắn hoặc đặt lên bàn hoặc ô tô cho phép sử dụng điện thoại mà không cần nhấc tay cầm điện thoại; giá đỡ tay cầm điện thoại được lắp trong ô tô; túi và hộp đặc biệt thích hợp cho việc đựng hoặc mang điện thoại cầm tay, các linh kiện và thiết bị điện thoại; thiết bị tổ chức dữ liệu cá nhân được máy tính hoá; ăng ten; ắc qui; bộ vi xử lý; bàn phím; môđem; hệ thống điện tử định vị toàn cục; thiết bị và dụng cụ điện tử để định vị và dẫn hướng; thiết bị và dụng cụ theo dõi (không phải là theo dõi cơ thể sống); thiết bị và dụng cụ rađiô; thiết bị và dụng cụ giảng dạy, kiểm soát, báo hiệu, kiểm tra (không phải kiểm tra trên cơ thể sống) và điều khiển bằng điện; thiết bị và dụng cụ quang và quang điện; film hình; linh kiện điện và điện tử và thiết bị ngoại vi được thiết kế và lắp để sử dụng với máy tính; thiết bị thiết bị nghe - nhìn và thiết bị và dụng cụ trò chơi điện tử; các bộ phận và phụ tùng của tất cả các hàng hoá trên.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ viễn thông, liên lạc, điện thoại, fax, telex, thận và truyền thư tín, dịch vụ thư điện tử và nhắn tin vô tuyến; nhận và truyền dữ liệu và thông tin; dịch vụ chuyển phát thư tín điện tử; dịch vụ thông tin trực tuyến liên quan đến viễn thông, dịch vụ trao đổi dữ liệu; truyền dữ liệu bằng viễn thông; dịch vụ liên lạc vệ tinh; phát thanh hoặc truyền các chương trình truyền hình và chương trình rađiô; dịch vụ văn bản video, dịch vụ viễn truyền văn bản, dịch vụ hiển thị dữ liệu; dịch vụ đưa tin bằng hình ảnh; dịch vụ hội nghị qua video; dịch vụ điện thoại hình; dịch vụ viễn thông về thông tin (bao gồm cả trên trang Web), về chương trình máy tính và về bất kỳ dữ liệu nào khác; cung cấp cho người sử dụng người truy cập vào mạng Internet; dịch vụ cung cấp sự kết nối viễn thông với mạng Internet hoặc cơ sở dữ liệu; dịch vụ truy cập vào âm nhạc kỹ thuật số của địa chỉ Web trên mạng Internet (digital music websites on the Internet); dịch vụ truy cập vào MP3 địa chỉ Web trên mạng Internet (MP3 Websties on the Internet); phân phối âm nhạc kỹ thuật số bằng phương tiện viễn thông; vận hành công cụ tìm kiếm; dịch vụ truy cập viễn thông; dịch vụ truyền hình ảnh hoặc thư tín được trợ giúp bằng máy tính;liên lạc bằng máy tính; dịch vụ hãng thông tin, truyền tin tức hoặc thông tin thơì sự, thuê, cho thuê thiết bị, dụng cụ, hệ thống đã được lắp đặt hay linh kiện để sử dụng trong việc cung cấp các dịch vụ trên; dịch vụ tư vấn, thông tin và cố vấn liên quan đến tất cả các dịch vụ kể trên.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp cho người sử dụng đường truy nhập vào mạng Internet.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ORANGE BRAND SERVICES LIMITED

St. James Court, Great Park Road, Almondsbury Park, Bradley Stoke, Bristol, United Kingdom (VI) ORANGE INTERNATIONAL DEVELOPMENTS LIMITED(BS)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 04/12/2009. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu JUST TALK hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2000-50511 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu JUST TALK đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu JUST TALK?
Chủ đơn là ORANGE BRAND SERVICES LIMITED, địa chỉ St. James Court, Great Park Road, Almondsbury Park, Bradley Stoke, Bristol, United Kingdom (VI) ORANGE INTERNATIONAL DEVELOPMENTS LIMITED(BS). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu JUST TALK được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 13/12/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 13/12/2010.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với JUST TALK hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ