Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá
Máy và máy công cụ gia công kim loại, Máy công cụ gia công kim loại, máy đột dập, máy tạo khuôn, máy cưa, máy mài, máy khoan, máy cắt, máy tiện, máy xẻ răm, máy đột thủng, máy cắt ren, máy taro đai ốc, máy gia công và cắt bánh răng, máy phay, máy doa, máy bào, máy đe, máy đào, máy mài nghiền, máy tạo khuôn kim loại ban đầu, máy xay cán, máy xay hình ống, máy đùn dây, máy hút dây, máy tạo khuôn kim loại thứ cấp, máy nén cơ, máy nén dùng tay, máy nén thuỷ lực, máy xén, máy rèn, máy uốn cong, máy tạo khuôn cho dây, máy hàn ga, máy cắt/máy hàn dùng oxyacetylene, máy hàn điện, máy công cụ có bánh dẫn chạy dòng, máy khoan dùng khí lực học, máy búa dùng khí lực học, máy nghiền điện, máy phun cát chạy điện, máy đầm chạy điện, máy khoan tay chạy điện, máy búa chạy điện, máy dẫn động chạy điện, cụm puli di động có đai ốc chạy điện, bộ giảm va (máy móc) chạy điện, máy đánh bóng chạy điện, máy xoắn (vặn) chạy điện, máy công cụ cắt kim loại, máy cắt bánh răng, máy khoan lỗ, máy nghiền quặng, mũi khoan của máy khoan, máy cắt phay ren, máy công cụ đơn, máy khoét rộng, máy phay cắt, mũi doa của máy doa, máy công cụ có hợp chất của kim loại với các bon và kim loại gắn kết, máy cắt cỏ hợp chất của kim loại với cácbon và kim loại gắn kết, máy công cụ có hợp chất của kim loại với cacbon và kim loại gắn kết chống ăn mòn, máy công cụ có hợp chất của kim loại với cacbon và kim loại gắn kết chống mài mòn, đầu của máy công cụ có hợp chất của kim loại với cácbon và kim loại gắn kết, mắt cắt kim cương, máy công cụ cắt, máy công cụ chống hao mòn, máy làm khuôn và bàn ren cho các sản phẩm kim loại, máy đúc khuôn, máy rèn tạo khuôn, máy nén đúc. Máy thiết bị khai thác mỏ: Máy tải cắt, máy cắt than, máy bơm giếng chạy dầu, máy khoan đá, máy khoan giếng, máy mài sắc, máy khoan quặng, máy chất tải, máy phay cỏ gắn thùng rửa quặng, máy bào than. Máy /thiết bị xây dựng, Máy/thiết bị vận chuyển hàng hoá, Máy/thiết bị xây dựng, Máy xúc như: Gầu xúc, cần cẩu nâng, máy xúc chạy điện, máy ủi gốc cây; Máy xây dựng cơ bản như: Máy khoan đất thăm dò địa chất, máy búa nện, máy tháo và đóng cọc, máy bơm vữa xi măng. Máy sắp xếp vị trí tại hiện trường công trường như: máy san đất, máy cạp đất, máy đầm, máy ủi, búa máy đóng cọc, xe lăn đường. Máy xây dựng bê tông như: Máy đặt bê tông, máy tạo rung bê tông, máy lát vỉa hè bê tông, máy trộn bê tông, máy định lượng. Máy lát nhựa hè đường như: máy phân phối nhựa đường, máy gia công nhựa đường, máy rải nhựa đường, máy trộn nhựa đường.Máy thu gom và thu lượm bùn như: máy nạo vét bùn, máy xúc bùn. Máy/thiết bị vận chuyển hàng hoá. Cần cẩu như: cần cẩu cáp, cần cẩu tự di chuyển, cần cẩu máy trục, cần trục deric, cần cẩu tự di chuyển trên cao, cần cẩu thép,
Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?
Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.