Nhãn hiệu SSMC

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1999-41322
Ngày nộp đơn
06/04/1999
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 6 Nhóm 9 Nhóm 10 Nhóm 12
Số văn bằng
4-0037181-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SSMC được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1999-41322 ngày 06/04/1999, chủ đơn là SUMIMOTO SPECIAL METAL CO., LTD. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 12 (phương tiện giao thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/06/2001.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SSMC
Số đơn
VN-4-1999-41322
Ngày nộp đơn
06/04/1999
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1999-41322
Số văn bằng bảo hộ
4-0037181-000
Ngày cấp văn bằng
08/03/2001
Hiệu lực đến (dự kiến)
06/04/2009 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tấm thép bọc kim loại dùng làm thiết bị điện, tấm thép bọc kim loại dùng thiết bị điện tử, tấm thép bọc kim loại dùng để vận chuyển; thép không gỉ có chứa Bo dùng làm thanh thử phản ứng của nhà máy điện nguyên tử; hợp kim của đồng Berili dùng làm thiết bị tín hiệu cáp ngầm dưới biển; hợp kim của thép không gỉ dùng làm đầu từ; hợp kim của Niken dùng làm ống dẫn và hợp kim của kim loại màu dùng làm ống dẫn; hợp kim của Niken dùng làm thiết bị bán dẫn, hợp kim của đồng dùng làm thiết bị bán dẫn và hợp kim của kim loại màu khác dùng làm thiết bị bán dẫn; hợp kim của Niken dùng làm nút bấm của ống phát tia catôt, hợp kim của Krom dùng làm đinh ghim của ống phát tia catôt, hợp kim của Niken dùng làm ống phóng điện tử của ống phát tia catôt, hợp kim của kim loại màu dùng làm nút điều chỉnh sắc màu của ống phát tia catôt, hợp kim của kim loại màu khác dùng làm ống phát tia catôt và hợp kim của kim loại màu khác dùng làm ống điện tử; hợp kim của đồng dùng làm vỏ ắc quy, hợp kim của Niken dùng làm cực ắc quy và hợp kim của kim loại màu dùng làm các bình ắc quy khác; hợp kim của kim loại màu dùng làm bộ điều biến nhiệt độ của bàn là, hợp kim của kim loại màu dùng làm bộ điều biến nhiệt độ dùng cho các thiết bị sưởi nóng bằng điện dùng cho gia đình, hợp kim của kim loại màu dùng làm bộ điều biến nhiệt độ của bật lửa gắn trên xe ô tô, hợp kim của kim loại màu dùng làm bộ điều biến nhiệt độ của còi tự động dùng cho xe ô tô, hợp kim của kim loại màu dùng làm bộ điều biến nhiệt độ của cái ngắt mạch điện, hợp kim của kim loại màu dùng làm các bộ điều biến nhiệt độ khác; hợp kim của Krom dùng làm khung kính và các hợp kim của kim loại màu khác dùng làm khung kính; hợp kim của Niken dùng làm mạch từ của đồng hồ đeo tay và các hợp kim của kim loại màu khác dùng làm mạch từ của đồng hồ đeo tay, hợp kim của Niken dùng làm mạch từ của máy quay camera và các hợp kim của kim loại màu khác dùng làm mạch từ của máy quay phim; hợp kim của Niken dùng làm đầu từ và các hợp kim của kim loại màu khác dùng làm đầu từ; hợp kim của Niken dùng làm lò xo và các hợp kim của kim loại màu khác dùng làm lò xo; hợp kim của Niken dùng làm điện trở và các hợp kim của kim loại màu khác dùng làm điện trở.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nam châm vĩnh cửu; bột từ. thiết bị gợn sóng dùng cho máy gia tốc vòng; nam châm vĩnh cửu dùng làm thiết bị tạo sóng dùng cho máy gia tốc vòng; động cơ có cuộn dây động (loa) dùng làm cơ cấu định vị đầu từ của đĩa từ; nam châm vĩnh cửu dùng cho động cơ có cuộn dây loa của cơ cấu định vị đầu từ dùng cho đĩa từ; động cơ có cuộn dây động dùng làm ổ đĩa quang học để tái tạo âm thanh; nam châm vĩnh cửu dùng cho động cơ có cuộn dây loa để làm ổ đĩa quang tái tạo âm thanh; động cơ có cuộn dây loa dùng làm ổ đĩa quang để tái tạo hình ảnh; nam châm vĩnh cửu dùng cho động cơ có cuộn dây loa để làm ổ đĩa quang tái tạo hình ảnh; động cơ có cuộn dây loa dùng làm ổ đĩa quang của máy vi tính; nam châm vĩnh cửu dùng cho động cơ có cuộn dây loa để làm ổ đĩa quang của máy vi tính; chất nền dùng làm đầu từ dạng tấm mỏng dùng cho đĩa từ; mảng chắn sáng kiểu quang học dùng cho máy pho tô copy kiểu tĩnh điện; mảng chắn sáng kiểu quang học dùng cho máy tính; mảng chắn sáng kiểu quang học dùng cho máy in; mảng chắn sáng kiểu quang học dùng cho máy bộ quét ở máy vi tính; mảng chắn sáng kiểu quang học dùng cho máy quay phim hiện số; thiết bị lọc tần số âm thanh dùng cho hệ thống điện thoại cầm tay cá nhân và thiết bị cộng hưởng dùng cho trạm đo chuẩn của máy điện thoại di động; nam châm vĩnh cửu dùng cho thiết bị hấp thụ âm thanh của máy phô tô copy kiểu tĩnh điện; thiết bị chuyển đổi dùng cho nguồn điện năng đóng ngắt mạch điện; cuộn cản mạch dùng cho nguồn điện năng đóng ngắt mạch điện.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy phát từ dùng cho máy hiện hình ảnh có sự cộng hưởng từ; nam châm vĩnh cửu dùng cho máy phát từ của máy hiện hình ảnh có sự cộng hưởng từ (dùng trong y tế).

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Động cơ điện dùng cho xe cộ chạy điện và động cơ điện dùng cho xe cộ chạy bằng dầu/chạy điện; nam châm vĩnh cửu dùng cho động cơ điện của các loại xe cộ chạy điện, nam châm vĩnh cửu dùng cho xe cộ có động cơ chạy bằng dầu/chạy bằng điện; nam châm vĩnh cửu dùng cho cơ cấu lái có trợ lực.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SUMIMOTO SPECIAL METAL CO., LTD

7-19, Kitahama 4-chome, Chuo-ku, Osaka-shi, Osaka, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến

29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.11.09

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 25/06/2001. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SSMC hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1999-41322 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu SSMC đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 12 (phương tiện giao thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SSMC?
Chủ đơn là SUMIMOTO SPECIAL METAL CO., LTD, địa chỉ 7-19, Kitahama 4-chome, Chuo-ku, Osaka-shi, Osaka, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SSMC được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 06/04/1999. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 06/04/2009.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SSMC hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ