Nhãn hiệu TOY STORY

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1997-34967
Ngày nộp đơn
22/07/1997
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0032833-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu TOY STORY được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1997-34967 ngày 22/07/1997, chủ đơn là DISNEY ENTERPRISES, INC.. Đơn đăng ký cho 11 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 24 (vải và hàng dệt); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 29/12/2016.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
TOY STORY
Số đơn
VN-4-1997-34967
Ngày nộp đơn
22/07/1997
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1997-34967
Số văn bằng bảo hộ
4-0032833-000
Ngày cấp văn bằng
15/12/1999
Hiệu lực đến (dự kiến)
22/07/2007 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 11 nhóm:

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dầu gội đầu, bột xà phòng tắm, bột xoa thân, nước hoa cologne, nước bôi môi bóng láng, nước tắm, nước rửa tay, thuốc đánh móng chân móng tay, chất tạo bọt cho vào nước tắm, xà phòng da, nước trang điểm.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Băng cát sét đã ghi, đĩa compact, phần mềm máy tính, nam châm dùng để trang trí tủ lạnh, phim điện ảnh, đĩa video lazer, kính râm, băng video casstte đã ghi; băng trò chơi vi tính, đĩa trò chơi vi tính.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồng hồ treo tường, đồng hồ đeo tay, đồ kim hoàn.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sổ ghi điạ chỉ, album ảnh, miếng dính dạng sản xuất can để trang sức, sổ ghi cuộc hẹn, các bộ dụng cụ nghệ thuật và vẽ tay, sổ lưu niệm, vở dành cho trẻ em, túi đồ tiệc bằng giấy; bút bi, bìa đóng sách, kệ giữ sách, cái đánh dấu sách, sách vở, ruy băng giấy để buộc quà, đồ trang trí bánh bằng giấy, lịch, bộ bài tây, thiệp quà, thiếp chúc mừng, truyện tranh, hộp bút và hộp bút chì, đồ trang trí bàn bằng giấy, phấn viết, sách về hoạt động trẻ em, đất nặn, giấy trải bàn, sách tô màu, truyện tranh hài, đồ trang trí tiệc bằng giấy, sổ nhật ký, giấy bọc quà, tạp chí, các ấn phẩm định kỳ, khăn ăn bằng giấy, bút chì, văn phòng phẩm, miếng dính.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Túi thể thao, ba lô trẻ em, ba lô, túi thể thao, túi đi chơi bờ biển, túi đựng sách vở, túi vài hình ống dài có dây rút thắt lại, túi thể dục dụng cụ, túi xách, ví đựng tiền xu, túi đeo, túi đeo ở mông, ba lô, túi đeo ở hông, túi xách dùng cho mục đích mua hàng, các loại ô, ví.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giỏ đựng rác, đồ thuỷ tinh đựng nước, bát, hộp đựng đồ ăn trưa, bàn chải tóc, khuôn làm bánh, chuông gió, lược chải đầu, ly cốc, đồ trang trí dạng hộp, đồ trang trí dạng đĩa, bức tượng nhỏ bằng sứ, đồ pha lê, đồ gốm sứ, đồ thuỷ tinh, đồ sứ, đồ sành, đồ đất nung, lọ đựng bánh bích quy, ấm đun nước, cốc vại, ly giấy, đĩa, đĩa đựng xà phòng, giá ba chân, lọ chân không.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 24 — Vải và hàng dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Khăn phủ giường băng len đan, khăn tắm bằng vải lanh, chăn, khăn trải giường, băng vải lót nôi trẻ em, áo gối, chăn nhồi lông, màn, vải diềm quanh giường để ngăn bụi, khăn vải dùng trong bếp thuộc nhóm này, khăn trải bàn, khăn trải giường bằng vải lanh, chăn, khăn vải rửa mặt và khăn tắm, khăn.

Nhóm 24 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bộ đồ tắm, áo choàng, bộ đồ mặc ở bãi biển, thắt lưng, tạp dề, đồ lót, áo vệ sinh, bộ đồ thánh lễ, váy, găng tay, mũ, hàng dệt kim, quần áo cho trẻ sơ sinh, áo jăc két, găng tay hở ngón, bộ đồ pijama, quần dài, quần lao động, áo sơ mi lao động, giầy, quần soóc, quần áo ngủ, tất, áo len, áo lót dệt kim ngắn tay, áo che phần trên cơ thể, quần áo chẽn, mũ giấy trong bữa tiệc.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bóng cao su, hình các vật cử động được và đồ đi kèm, đồ chơi luyện kỹ năng hành động, đồ chơi, bóng bay, bóng tennis, đồ chơi trong buồng tắm, đồ trang trí cây noel, các trò chơi với các tấm và ván, khối xếp hình, đồ chơi được bán thành bộ để chơi bài, các hộp trò chơi video, búp bê và quần áo búp bê, đồ chơi mỹ phẩm của trẻ em, đồ chơi trong cũi trẻ, đồ chơi hoạt động điện tử, đồ chơi bằng găng ty; găng tay chơi golf, cái đánh dấu vị trí bóng golf, trò xếp hình đố chữ, diều, đồ chơi chuyển động, hộp đồ chơi phát ra nhạc, đồ chơi về các thứ gia vị cho bữa tiệc, các đồ chơi có thể bơm phồng trong bể bơi, đồ chơi cho nhiều loại hoạt động, đồ chơi lên dây cót.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Rau quả được bảo quản, thức ăn nhanh dạng rau quả, mứt, thịt nấu đông, khoai tây rán; sữa chua đông lạnh.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các loại hàng bánh mì, kẹo cao su, đồ trang trí bánh kẹo, thức ăn nhanh rau quả tẩm đường mật; kẹo, ngũ cốc được chế biến cho việc ăn nhanh, sô cô la, những bao hình nón đựng kem, mứt kẹo đông, bánh, kem, bánh ngọt, ngô rang nở, kẹo quả lạnh, bánh quy mặn.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

DISNEY ENTERPRISES, INC.

500 South Buena Vista Street, Burbank, California 91521, United States of America

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ

Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 29/12/2016. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  6. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu TOY STORY hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1997-34967 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu TOY STORY đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 24 (vải và hàng dệt), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu TOY STORY?
Chủ đơn là DISNEY ENTERPRISES, INC., địa chỉ 500 South Buena Vista Street, Burbank, California 91521, United States of America. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu TOY STORY được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 22/07/1997. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 22/07/2007.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với TOY STORY hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ