Nhãn hiệu CALVIN KLEIN CK

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1997-34709
Ngày nộp đơn
28/06/1997
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0028953-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu CALVIN KLEIN CK được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1997-34709 ngày 28/06/1997, chủ đơn là CALVIN KLEIN TRADEMARK TRUST. Đơn đăng ký cho 12 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 24 (vải và hàng dệt); nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may); nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 28/12/2006.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
CALVIN KLEIN CK
Số đơn
VN-4-1997-34709
Ngày nộp đơn
28/06/1997
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1997-34709
Số văn bằng bảo hộ
4-0028953-000
Ngày cấp văn bằng
11/12/1998
Hiệu lực đến (dự kiến)
28/06/2007 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 12 nhóm:

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất bôi trơn và nhiên liệu: nến và các sản phẩm khác nằm trong nhóm này.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ cầm tay: dụng cụ dùng để ăn và xúc thức ăn (dao, dĩa, thìa) và dụng cụ ăn uống có liên quan, dụng cụ nấu ăn liên quan bao gồm: thìa có khe, dao và dĩa dùng để lạng thịt, dao và dĩa dùng để ăn xa lát, dụng cụ sử dụng cho bánh ngọt, dĩa dùng để ăn thịt và các sản phẩm khác trong nhóm này.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ quang học: gọng kính, kính râm, hộp đựng kính và các sản phẩm khác nằm trong nhóm này.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ kim hoàn: đồng hồ đeo tay, đồng hồ, đồ kim hoàn (hoa tai, vòng tay/vòng, vòng đeo cổ/dây chuyền, trâm cài tóc, kẹp/ghim gài đầu, khuy măng séc, nhẫn) và các sản phẩm khác nằm trong nhóm này.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ dùng tạp hoá: mẫu mã, giấy, văn phòng phẩm, ấn phẩm, đồ gói quà, tấm phân cách ngăn kéo và giá đựng (đồ dùng văn phìng); và các sản phẩm khác nằm trong nhóm này.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ gỗ: đồ gỗ, gương, khung ảnh, giường, tủ phấn trang điểm (dressers), ghế, bàn, giá sách, đi văng, tủ, bàn viết, tủ nhiều ngăn (cabinets) và các sản phẩm khác nằm trong nhóm này.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ dùng gia đình và thuỷ tinh; khay đựng đồ uống, bát, bàn chải, chân nến, hộp đựng, xoong nồi, miếng lót cốc, bình trộn rượu cốctay, bình cà phê, ca, đồ trang trí (bằng sứ, gốm, thuỷ tinh), hộp, đồ dùng ăn tối, đồ dẹt dùng cho bàn ăn, ly có chân, xô đựng đá, cái kẹp đá, chén, bình rót, đĩa gỗ, bát đựng salát, khay đựng salát, bình trộn muối và hạt tiêu, bộ đồ ăn (services pieces), đĩa đựng xà phòng, thìa khuấy, bình đựng crem và đường, ấm trà, khay, kiềng lót nồi, cốc không chân, dụng cụ ăn uống, dụng cụ nấu nướng và dụng cụ trang trí (bằng sứ, gốm, thuỷ tinh), lọ, cốc uống rượu và các sản phẩm khác nằm trong nhóm này.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 24 — Vải và hàng dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hàng dệt: Vải, đồ vải lanh: vải tấm (sheets), khăn tắm, khăn trải giường, khăn phủ, chăn, vỏ gối, chăn bông, chăn lông vũ, diềm đăng ten tổ ong tránh bụi, khăn tay; rèm; màn cửa, tấm che cửa sổ (bằng vải, hàng dệt, chất dẻo); và các sản phẩm khác nằm trong nhóm này.

Nhóm 24 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.

Nhóm 26 — Ren, ruy băng, phụ liệu may Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ thêu và các sản phẩm khác nằm trong nhóm này.

Nhóm 26 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Ren, dải và đồ thêu, ruy băng và dây tết trang trí; khuy, móc và khuyết, ghim và kim khâu; hoa nhân tạo; đồ trang trí tóc; tóc giả.

Nhóm 27 — Thảm, chiếu, vật liệu ốp tường Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các tấm trải sàn: tấm thảm, thảm sàn nhà, tấm trải sàn, tấm che tường (không bằng hàng dệt) và các sản phẩm khác nằm trong nhóm này.

Nhóm 27 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thảm, chiếu, thảm chùi chân; vải sơn lót sàn; vật liệu ốp tường không bằng vật liệu dệt.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ quảng cáo và kinh doanh; dịch vụ khuyếch trương và quảng cáo bao gồm cả dịch vụ phát triển câu chuyện sân khấu, khái niệm, và ý tưởng hoặc tài liệu, dịch vụ dàn dựng cảnh để chụp ảnh quảng cáo khuyếch trương, thu xếp các chương trình phát thanh truyền hình quảng cáo, bao gồm việc lựa chọn thợ nhiếp ảnh, nhân tài, các phụ tá (người tạo mẫu, tóc), theo dõi giám sát trường quay, dịch vụ sản xuất các tài liệu trên, dịch vụ các đề xuất đăng quảng cáo (tạp chí, biển hiệu, ki ốt bán hàng, vô tuyến truyền hình, cáp) và thực hiện trực tiếp đăng quảng cáo qua các phương tiện trên; dịch vụ bố trí hoạt động buôn bán, cung cấp đồ gia dụng và các dịch vụ khác nằm trong nhóm này.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ thiết kế liên quan đến việc cấp giấy phép như cung cấp cho ban thiết kế các chi tiết đối với bức vẽ phác hoạ, vải, y phục, và trên cơ sở kế hoạch buôn bán đã được thống nhất nêu chi tiết số lượng và chủng loại đối với một bộ sưu tập hàng hoá theo mùa, cung cấp mẫu hàng, các chỉ dẫn, chi tiết trang phục, nguồn vải và nhà thầu hoặc nguồn cho các nhà cung cấp; dịch vụ cửa hàng bán lẻ, dịch vụ thiết kế, trang trí chi tiết, bố trí hoạt động buônbán tương tự; các dịch vụ khác nằm trong nhóm này như dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống; dịch vụ cung cấp nhà trọ; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp, vệ sinh và y tế; dịch vụ thú y và nông nghiệp; dịch vụ pháp y; dịch vụ nghiên cứu khoa học và công nghiệp; dịch vụ lập trình máy tính.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

CALVIN KLEIN TRADEMARK TRUST

C/o Wilmington Trust Company, 1100 North Market Street, Wilmington DE 19890 U.S.A.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và chuyển giao công nghệ

Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 28/12/2006. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu CALVIN KLEIN CK hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1997-34709 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu CALVIN KLEIN CK đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 24 (vải và hàng dệt), nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may), nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu CALVIN KLEIN CK?
Chủ đơn là CALVIN KLEIN TRADEMARK TRUST, địa chỉ C/o Wilmington Trust Company, 1100 North Market Street, Wilmington DE 19890 U.S.A.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu CALVIN KLEIN CK được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 28/06/1997. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 28/06/2007.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với CALVIN KLEIN CK hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ