Nhãn hiệu SK

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1997-32773
Ngày nộp đơn
15/02/1997
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 1 Nhóm 17
Số văn bằng
4-0027359-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SK được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1997-32773 ngày 15/02/1997, chủ đơn là Yukong Limited. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Quốc tế D &N đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/08/1998.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SK
Số đơn
VN-4-1997-32773
Ngày nộp đơn
15/02/1997
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1997-32773
Số văn bằng bảo hộ
4-0027359-000
Ngày cấp văn bằng
25/06/1998
Hiệu lực đến (dự kiến)
15/02/2007 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nhựa acrylat; ammon sulfat; chất chống đóng đông và chế phẩm chống đóng đông; dung dịch chống đóng đông; các tác nhân chống tĩnh điện (không dùng cho mục đích gia dụng); đất nhân tạo để trồng cây; chất ngọt nhân tạo ( chế phẩm hoá); chất ngọt nhân tạo ( hoá chất); chất để tẩy trắng thuộc nhóm này; hoá chất tẩy trắng; phân hữu cơ hỗn hợp; chất lỏng dùng cho phanh; dung dịch dùng cho phanh; canxi supephốtphát; than đen dùng trong công nghiệp; nhựa casein; bột giấy nghiền; hoá chất dùng để bảo quản thực phẩm; hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, vườn cây và lâm nghiệp; tác nhân gây nhũ tương; nhựa epoxy; phân hoá học; chế phẩm phân hoá học; phân hữu cơ; đất; than bùn thuộc nhóm này; chất tro; tác nhân dùng để bảo quản thức ăn; axits vô cơ; chất thuộc da; manhêxít; phân hoá học hỗn hợp; hợp chất phosphoh hữu cơ; phenol; nhựa phtalát; nhựa polyamid; nhựa polybutylenterephtalát; nhựa polyethylen; nhựa polyethylenterephatalát; nhựa polymetylmetacrylats; nhựa polystyren; nhựa polyvinylcholorít; chất làm lạnh; chất để ngâm; chế phẩm để ram và hàn; hoá chất dùng trong nghành dệt; nhựa nhân tạo không gia công được; nhựa không gia công được. chế phẩm dùng để xử lý nước; hoá chất để xử lý nước; nhựa acrylíc không gia công được; hoá chất phụ gia cho xăng; hoá chất phụ gia cho đầu động cơ; hoá chất phụ gia dùng trong công nghiệp dược phẩm; hoá chất phụ gia dùng trong công nghiệp mỹ phẩm; phụ gia tản nhiệt dùng cho chất chống gỉ ( chế phẩm hoá); chất kết dính theo ý muốn thuộc nhom này; chất kết dính cho gạch lát nền; chất kết dính dùng bao tường; chất kết dính để gắn các bộ phận bị gẫy; chất kết dính để đóng sách; chất kết dính dùng trong việc chế tạo đồ đạc; chất kết dính dùng cho việc chế tạo gỗ dán; chất kết dính dùng để chế tạo băng phẫu thuật; chất kết dính dùng để chế tạo chất phủ tường; chất độn trám cho thân ô tô, xe máy, chất chống rò rỉ cho hệ thống làm mát của ô tô (chế phẩm hoá); phụ gia ức chế quá trình gỉ của hệ thống làm mát ô tô ( chế phẩm hoá ); vi khuẩn sử dụng trong việc chế biến thực phẩm; vi khuẩn dùng để xử lý nước thải; chất sinh hoá, cụ thể là tiền thể dùng cho công nghệ di truyền trong ống nghiệm; film máy ảnh không lộ sáng; hoá chất phụ gia cho nhiên liệu động cơ đốt trong; hoá chất ôxy hoá dùng để chế tạo lưới in; chế phẩm hoá chất làm tan băng tuyết; hoá chất dùng để chế tạo keo; phụ gia bê tông thuộc nhóm này; hoá chất làm nguội động cơ ô tô, xe máy; chế phẩm chống đống băng tuyết; chất làm sạch dùng cho dầu động cơ; chất để tẩy rửa dùng để chế tạo dầu gội đầu; nước cất; chất nhũ tương dùng để chế biến thức ăn; keo dán epoxy; chất bảo vệ vải cho hàng dệt; chất bảo vệ vải cho quần áo; chất bảo vệ vải dùng cho

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tấm chất dẻo; màng mỏng dùng cho máy chiếu (projectoro); màng mỏng palastic thuộc nhóm này; cao su cilicôn; cao su acryl; cao su styrenbutadien; cao su polybutadien; màng mỏng dùng cho máy vẽ đồ hoạ điều khiển bằng máy tính (plotter), màng mỏng polyeste, polyêtylen thuộc nhóm này; màng mỏng được phủ ngoài bằng kim loại thuộc nhóm này; màng mỏng dùng làm hối phiếu; màng mỏng dùng để sao chụp; cao su tổng hợp; tấm màng mỏng polyeste dùng để ghi âm thanh, hình ảnh, cụ thể là băng nhạc, băng video...

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Yukong Limited

26-4, Yoido-dong, Yongdungpo-gu, Seoul, Korea

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Quốc tế D &N

VP12, tầng 5 tòa nhà Stellar Garden, số 35 Lê Văn Thiêm, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.03.2326.04.03

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 25/08/1998. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SK hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1997-32773 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu SK đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SK?
Chủ đơn là Yukong Limited, địa chỉ 26-4, Yoido-dong, Yongdungpo-gu, Seoul, Korea. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SK được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 15/02/1997. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 15/02/2007.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SK hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

SK

Đã cấp văn bằng bảo hộ Số đơn: VN-4-2005-13171 Nộp 07/10/2005

SK

Đã cấp văn bằng bảo hộ Số đơn: VN-4-2005-13168 Nộp 07/10/2005

Cùng tổ chức đại diện

SK

Đã cấp văn bằng bảo hộ Số đơn: VN-4-2005-13170 Nộp 07/10/2005

SK

Đã cấp văn bằng bảo hộ Số đơn: VN-4-2005-13163 Nộp 07/10/2005

SK

Đã cấp văn bằng bảo hộ Số đơn: VN-4-2005-13175 Nộp 07/10/2005

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ