Nhãn hiệu ALLEGIANCE

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1996-29852
Ngày nộp đơn
20/07/1996
Ngày công bố
25/10/1997
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 10 Nhóm 12
Số văn bằng
4-0025091-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ALLEGIANCE được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1996-29852 ngày 20/07/1996, chủ đơn là ALLEGIANCE CORPORATION. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 12 (phương tiện giao thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/10/1997.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ALLEGIANCE
Số đơn
VN-4-1996-29852
Ngày nộp đơn
20/07/1996
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1996-29852
Ngày công bố
25/10/1997
Số văn bằng bảo hộ
4-0025091-000
Ngày cấp văn bằng
11/09/1997
Hiệu lực đến (dự kiến)
20/07/2006 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ khoa học các loại (điện, quang học và nhiếp ảnh) thuộc nhóm này dùng trong phòng thí nghiệm và các thiết bị y tế, phần mềm máy tính sử dụng trong bệnh viện, trạm y tế và phòng thí nghiệm y tế, chương trình máy tính đã được ghi sẵn dưới dạng chữ in , đĩa từ và thiết bị bộ nhớ của máy tính điện tử; các thiết bị chỉ thị và giám sát để theo dõi quá trình khử trùng bằng hơi nước và quá trình khử trùng bằng khí ô xít ethylene, găng tay dùng trong công nghiệp và găng tay dùng trong phòng thí nghiệm.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ giải phẫu, y tế nha khoa và thú y các loại; vải mềm và kim dùng để lấy các dịch từ trong tuỷ ra, khay đựng các loại; dụng cụ chỉnh hình như vòng đặt vào cổ tử cung để tránh thai, bộ dây đeo tay dùng khi bị thương, vật liệu khâu vết thương ổ bụng, cơ cấu định hình trên cơ thể làm bằng chất dẻo xốp, thanh nẹp và băng cuốn cùng thạch cao, vải chun chỉnh hình, các dụng cụ giải phẫu theo ý chí của bệnh nhân, áo choàng cho y tá, hộ lý, đồ gỗ đặc biệt dùng cho y tế bao gồm xe nôi máy, chân đế dùng để đỡ xe nôi và các thiết bị cho trẻ, tủ đựng các thiết bị y tế cho trẻ, thuốc dạng bột và thuốc mỡ; cáng, thiết bị dùng cho phòng mổ; băng dự phòng; đồ chứa và thiết bị dùng để thu thập, dự trữ, xử lý, thử nghiệm và hoặc đưa các dung dịch vào trong ruột và ngược lại; thiết bị chữa bệnh bằng hô hấp và thiết bị phun, các cơ quan nội tạng nhân tạo, khay đựng các thiết bị y tế bao gồm giá đựng các thủ tục về chuẩn đoán bệnh và khay đựng các thiết bị bệnh phụ khoa /sản khoa khoa như điều trị vùng gần cổ tử cung/vùng âm hộ, thiết bị dùng để lấy và phân tích nước ối từ dạ con của sản phụ sau 14 tuần mang thai, kim dùng để hút nước từ tuỷ sống ra, thiết bị dùng để hút chất lỏng hoặc không khí từ hốc xương sườn, thiết bị chụp cọtt sống bằng tia X - quang và kim dùng để hút chất lỏng từ vùng bụng, găng tay dùng để phẫu thuật, thiết bị tách tế bào máu, tất cả dùng cho mục đích y tế, dụng cụ dùng để rửa vết thương, túi đựng hoá chất rửa vết thương chỉ dùng được một lần; thiết bị truyền máy tự động sau khi mổ; bầu chứa (huyết thanh, nước...); bộ điều chỉnh chân không; thiết bị chuẩn đoán bệnh; thiết bị tách tế bào máu.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Ghế đẩy (ghế có bánh xe), xe cút kít, xe đẩy hữu dụng.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ALLEGIANCE CORPORATION

1430 Waukegan Road, McGaw Park, Illinois 60085, U.S.A. (VI) BAXTER INTERNATIONAL INC.(US)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến

29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Huy hiệu, tiền xu, biểu tượng, huy chương 24.13.25
  • Hoạ tiết trang trí, bề mặt hoặc nền có trang trí 25.07.07

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 25/10/1997. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ALLEGIANCE hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1996-29852 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu ALLEGIANCE đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 12 (phương tiện giao thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ALLEGIANCE?
Chủ đơn là ALLEGIANCE CORPORATION, địa chỉ 1430 Waukegan Road, McGaw Park, Illinois 60085, U.S.A. (VI) BAXTER INTERNATIONAL INC.(US). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ALLEGIANCE được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 20/07/1996. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 20/07/2006.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ALLEGIANCE hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ