Nhãn hiệu JAVASOFT

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1996-29339
Ngày nộp đơn
25/06/1996
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0024661-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu JAVASOFT được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1996-29339 ngày 25/06/1996, chủ đơn là SUN MICROSYSTEMS, INC.. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 4 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 25/09/1997.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
JAVASOFT
Số đơn
VN-4-1996-29339
Ngày nộp đơn
25/06/1996
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1996-29339
Số văn bằng bảo hộ
4-0024661-000
Ngày cấp văn bằng
23/07/1997
Hiệu lực đến (dự kiến)
25/06/2006 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và dụng cụ nghiên cứu khoa học dùng trong phòng thí nghiệm, thiết bị và dụng cụ hàng hải, trắc địa, điện; thiết bị và dụng cụ điện dùng cho kỹ thuật điện năng như các thiết bị dùng để dẫn, truyền tải, lưu trữ và điều khiển; thiết bị và dụng cụ cho kỹ thuật điện nhẹ như các thiết bị dùng trong thông tin liên lạc, các thiết bị làm việc ở tần số cao và cho kỹ thuật kiểm tra; thiết bị và dụng cụ dùng trong nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, cân đo, báo hiệu, kiểm tra, cấp cứu và giảng dạy; mỏ hàn điện, thiết bị hàn điện, bàn là điện, các thiết bị làm sạch chạy điện dùng trong gia đình như máy hút bụi, máy đánh bóng sàn nhà, thiết bị đóng mở cửa chạy điện, thiết bị ghi, truyền và tái tạo âm thanh, hình ảnh và dữ kiện; vật mang dữ kiện từ tính, đĩa ghi; băng cát sét, phim video, trò chơi video, hàng điện tử dùng cho tiêu dùng như máy thu thanh và máy thu hình, máy quay video và máy ghi băng video; đầu video, đầu chạy đĩa compact, máy bán hàng và các cơ cấu dùng cho các thiết bị làm việc khi bỏ vào đó xu hay thẻ, máy ghi tiền; máy tính, các thiết bị xử lý dữ kiện và máy vi tính, thiết bị ngoại vi máy vi tính, thiết bị nhập dữ liệu, thiết bị hiển thị dữ liệu, thiết bị lưu trữ và truyền số liệu, máy móc dùng trong công việc kế toán, máy lập hoá đơn; chương trình máy tính và cơ sở dữ liệu máy tính; phần mềm và phần cứng máy tính, kể cả phần mềm máy tính áp dụng trong lĩnh vực mạng và hệ thống quản lý cũng như mở rộng thêm phần mềm máy tính; phần mềm và phần cứng máy tính, kể cả phần mềm để dùng để nhập vào và tìm kiếm thông tin từ mạng toàn cầu; chương trình máy tính để sử dụng internet và mạng toàn cầu; phần cứng và phần mềm máy tính, cụ thể là cho việc truy nhập vào mạng internet và để sử dụng hệ thống này; phần cứng máy tính, cụ thể là máy tính, bộ vận hành, ổ đĩa, máy in máy tính, bàn phím máy tính, con chuột máy tính, thanh điều khiển máy tính và các bộ phận của chúng, màn hình máy tính, các thiết bị cho màn hình tinh thể lỏng, thiết bị hiển thị, bảng, đèn báo, bộ điều khiển, bảng mạch phụ trợ cho máy tính, bảng mạch in phần mềm máy tính, đặc biệt là hệ thống vận hành máy tính, dữ liệu được lưu trữ trên các vật mang dữ liệu, máy tính, máy quay video và micro sử dụng trong hệ thống thông tin qua máy tính và hệ thống video phục vụ hội nghị; các thiết bị bán dẫn, các bộ nhớ điện tử, từ và quang học, đĩa mềm, đĩa từ, đĩa quang được ghi hoặc không ghi các thông tin bên trong, thiết bị bảo vệ dữ liệu; bảng điện nối với bộ nhớ; mạch vi xử lý; các thiết bị, dây cáp điện và ổ cắm nối với hoặc tạo mạng với các thiết bị xử lý dữ kiện và thiết bị viễn thông, thiết bị chống cháy, thiết bị chiếu chụp, thiết bị phóng to, giá đỡ cho camera, máy sao chụp kể cả loại ch

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

ấn phẩm, sách hướng dẫn vận hành và tài liệu sử dụng máy tính; cẩm nang sử dụng và các tài liệu in hướng dẫn sử dụng cho máy tính và phần mềm máy tính.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ liên quan đến phần cứng và phần mềm máy tính như lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống và mạng máy tính.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ giải đáp qua đường dây điện thoại, đặc biệt là dịch vụ giải đáp qua điện thoại, về phần cứng và phần mềm máy tính; dịch vụ truyền điện tử các chương trình máy tính qua mạng quốc tế, dịch vụ truy nhập cho các mạng dữ liệu, cụ thể là cho mạng internet, các hội nghị quốc tế qua mạng internet, cho mạng toàn cầu và cho dịch vụ cung cấp thông tin qua máy tính, dịch vụ hộp thư, thông tin liên lạc, dịch vụ thu thập và cung cấp thông tin qua mạng máy tính, dịch vụ truyền dữ liệu điện tử, qua mạng toàn cầu xử lý dữ liệu từ xa, kể cả mạng internet.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tổ chức các lớp học đào tạo về máy tính.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cung cấp các chương trình máy tính trong mạng dữ kiện, cụ thể là trong mạng internet và mạng toàn cầu; truy nhập các cơ sở dữ liệu; dịch vụ cố vấn máy tính, cập nhật phần mềm máy tính, thiết kế phần mềm máy tính, cho thuê phần mềm máy tính, mở rộng các chương trình xử lý dữ kiện, cho thuê các thiết bị xử lý dữ kiện; cho thuê thời gian để truy nhập các cơ sở dữ liệu; dịch vụ tư vấn có liên quan đến cấu hình các hệ thống máy tính và mạng máy tính; dịch vụ tư vấn liên quan đến hệ thống thông tin liên lạc bằng âm thanh và dữ kiện.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

SUN MICROSYSTEMS, INC.

2550 Garcia Avenue Mountain View, California 94043-1100 U.S.A.

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến

29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

4 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 25/09/1997. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu JAVASOFT hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1996-29339 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu JAVASOFT đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu JAVASOFT?
Chủ đơn là SUN MICROSYSTEMS, INC., địa chỉ 2550 Garcia Avenue Mountain View, California 94043-1100 U.S.A.. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu JAVASOFT được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 25/06/1996. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 25/06/2006.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với JAVASOFT hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ