Nhãn hiệu JVC

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1985-00237
Ngày nộp đơn
03/06/1985
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 11 Nhóm 15
Số văn bằng
4-0000244-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu JVC được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1985-00237 ngày 03/06/1985, chủ đơn là JVC KENWOOD CORPORATION. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 15 (nhạc cụ). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 10/01/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
JVC
Số đơn
VN-4-1985-00237
Ngày nộp đơn
03/06/1985
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1985-00237
Số văn bằng bảo hộ
4-0000244-000
Ngày cấp văn bằng
02/02/1986
Hiệu lực đến (dự kiến)
03/06/1995 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy thu phát băng video; máy thu phát băng video kèm theo bộ phận lồng tiếng và dựng; camera video; camera video kèm máy thu phát băng video; băng video; băng video ghi sẵn; chân chống ba chạc; máy quay đĩa video; đĩa video; máy thu hình; máy thu hình theo dõi chương trình; máy thu hình kèm máy thu phát băng video; máy thu hình kèm máy quay đĩa video; camera vô tuyến truyền hình; angten; máy thu thanh; máy thu thanh kèm máy thu phát băng; máy thu thanh kèm máy thu phát băng và máy thu hình; máy thu thanh kèm máy thu phát băng và máy quay đĩa âm thanh; máy thu phát băng; băng âm thanh; băng âm thanh ghi sẵn; đầu từ; bộ nén tạp âm; máy quay đĩa âm thanh; máy quay đĩa âm thanh bằng số; bộ giải điều dùng cho hệ thống stereo Hi-Fi; bộ phận bắt sóng; amply; loa; hộp loa; máy hát chạy điện; kim đầu cảm máy quay đĩa; cần tiếng; mâm quay đĩa; hộp lắp đầu cảm máy quay đĩa; đĩa âm thanh; đĩa ghi âm thanh bằng số; bộ phận xử lý âm thanh bằng số; micro; tai nghe; tai nghe chụp đầu; bộ nghe tổ hợp; bộ định giờ âm thanh; các hộp nối cho hệ thống video; pin; bộ điều khiển từ xa cho các thiết bị truyền hình, âm thanh và video; máy tính; chương trình máy tính; đĩa mềm; băng từ cho máy tính; bộ phận điều khiển đĩa mềm; hệ thống đàm thoại công cộng; bộ trộn dùng cho các máy thu phát băng video hoặc âm thanh; đĩa từ; máy thu phát đĩa từ; máy thu phát vô tuyến; điện thoại; máy chiếu phim; máy chiếu video; máy quay phim; các bộ phận rời và phụ tùng cho các sản phẩm trên; các thiết bị, dụng cụ khác cho khoa học, hàng hải, đồ bản, điện (kể cả vô tuyến điện), nhiếp ảnh, điện ảnh, quang học, cân , đo, báo hiệu, kiểm tra, cấp cứu, học tập; máy tự động làm việc khi bỏ vào đó xu hay thẻ; máy nói; máy ghi tiền; máy tính; thiết bị dập lửa.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Hệ thống ánh sáng cho camera video và các thiết bị khác để chiếu sáng, sưởi nóng, sinh hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, phân phối nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 15 — Nhạc cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đàn dương cầm; đàn piano điện; piano; các bộ phận rời và các phụ tùng cho các sản phẩm trên và các dụng cụ âm nhạc khác.

Nhóm 15 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Nhạc cụ; giá để bản nhạc và giá đỡ nhạc cụ; que chỉ huy dàn nhạc.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

JVC KENWOOD CORPORATION

3-12, Moriyacho, Kanagawa-ku, Yokohama-shi, Kanagawa, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.25

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 03/06/1985 đến 10/01/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  3. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  4. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  5. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  8. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  9. 4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền

    Thẩm định hình thức
  10. 4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

    Thủ tục khác
  11. 4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền

    Thẩm định hình thức

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu JVC hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1985-00237 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu JVC đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 15 (nhạc cụ). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu JVC?
Chủ đơn là JVC KENWOOD CORPORATION, địa chỉ 3-12, Moriyacho, Kanagawa-ku, Yokohama-shi, Kanagawa, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu JVC được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 03/06/1985. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 03/06/1995.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với JVC hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 25/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ