Nhãn hiệu IHI

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
957632
Ngày nộp đơn
23/02/2007
Ngày công bố

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu IHI được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 957632 ngày 23/02/2007, chủ đơn là IHI Corporation. Đơn đăng ký cho 8 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do HATANO, Kohji đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
IHI
Số đơn
957632
Ngày nộp đơn
23/02/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
23/02/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 8 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Boarding bridges, reservoirs of metal, liquefied gas storage tanks of metal, iron and steel members for bridges of metal, gates.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Metalworking machine tools, mining machines and apparatus, construction machines and apparatus, loading-unloading machines and apparatus, fishing machines and instruments, chemical processing machines and apparatus, textile machines and apparatus, food or beverage processing machines and apparatus, lumbering, woodworking or veneer or plywood making machines and apparatus, pulp making, papermaking or paper-working machines and apparatus, printing or bookbinding machines and apparatus, sewing machines, agricultural machines and implements other than hand-operated ones, shoe making machines, leather tanning machines, tobacco processing machines, glassware manufacturing machines and apparatus, painting machines and apparatus, packaging or wrapping machines and apparatus, power-operated potters' wheels, plastic processing machines and apparatus, semiconductor manufacturing machines and systems, machines and apparatus for manufacturing rubber goods, stone working machines and apparatus, non-electric prime movers (not for land vehicles and other than water and wind mills), parts for non-electric prime movers for land vehicles; water mills; wind mills; pneumatic or hydraulic machines and instruments; adhesive tape dispensing machines; automatic stamping machines; dish washing machines; electric wax-polishing machines; washing machines; vacuum cleaners; electric food blenders; repairing fixing machines and apparatus; mechanical parking systems; vehicle washing installations; power sprayers for disinfecting, insecticides and deodorants (not for agricultural purposes); machine elements (not for land vehicles); lawnmowers; curtain drawing devices electrically operated; waste compacting machines and apparatus; waste crushing machines; starters for motors and engines; AC motors and DC motors (not including those for land vehicles but including parts for any AC motors and DC motors); AC generators (alternators); DC generators; dynamo brushes; pharmaceutical manufacturing machines and apparatus; display-glass manufacturing machines and apparatus; plant exhaust emission control apparatus; degreasers for metal; wire-saw slurry recycling systems; precise oil dispensers for oil hydraulic machines; washing systems for vehicles or industrial machine parts; sterilizers for vehicles or industrial machine parts; gears; actuators for automatic floodgate switching arrangement; robots for surveillance within reactor pressure vessels; robots for manufacturing of semiconductors; conveying robots for glass substrates; turbochargers for vehicles; marine turbochargers; gas gas heaters [parts of machines].

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Welding status monitors with cameras; fire pumps; optical instruments; electronic machines, apparatus and their parts, computer programs; industrial X-ray machines and apparatus; location finders using ultrasonic vibration or electromagnetic waves for underground objects; crossing obstruction monitors with radars; monitor with radars for fallen objects on roadways in station yard; X-ray inspection apparatus for containerized cargo; X-ray inspection apparatus for customs; submergence detecting and warning apparatus.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Medical sterilizers; medical machines and apparatus.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Industrial incinerators; reactor pressure vessels; reactor containment vessels; sewage disposal apparatus; industrial ozone water generators; industrial exhaust emission control apparatus; industrial air deodorizing apparatus; household air deodorizing apparatus; industrial air cleaners; household air cleaners.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Gears for land vehicle, engines for land vehicles, shafts, bearings, shaft couplings, power transmission and gearings for land vehicles, toothed wheels or gears for land vehicles, speed change gears for land vehicles, springs, brakes; non-electric prime movers for land vehicles (not including their parts); vessels and their parts and fittings; screw propellers for vessels.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Shipbuilding, repair or maintenance of vessels; repair or maintenance of stamping press machines; repair or maintenance of press machines; repair and maintenance of ship spare parts; plant construction work; bridge or road construction work; repair or maintenance of screw decanter centrifuges; remote monitoring of operational status on press machines; remote monitoring of production line status for non-electric prime movers; setup and repair or maintenance of rolling mills; setup and repair or maintenance of industrial furnaces; setup and repair or maintenance of pulp making, papermaking or paperworking machines and apparatus; setup and repair or maintenance of gum or plastic molding and processing machines; setup and repair or maintenance of vacuum heat-treating furnaces; setup and repair or maintenance of compressors; setup and repair or maintenance of manufacturing and inspection apparatus for liquid-crystal semiconductors; repair or maintenance of automated people mover systems; seismic reinforcement work of bridges; repair or maintenance of engines and engine parts for aircraft; repair or maintenance of engines and engine parts for automobiles; repair or maintenance of engines and engine parts for vessels.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Non-destructive evaluation; consulting on design of liquefied natural gas (LNG) containment systems; provision of drawings for shipbuilding; setup of liner components for reactor containment vessels; consulting on design of ships or shipyards; consulting on building of offshore structures.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

IHI Corporation

1-1, Toyosu 3-chome,, Koto-ku, Tokyo 135-8710 (JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

HATANO, Kohji

YAMADA PATENT OFFICE4F, Ningyocho Suncity Bldg.,2-7 Nihombashiningyocho 1-chome,Chuo-kuTokyo 103-0013 (JP)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.17

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AU, BH, CH, CN, CU, EG, EM, HR, IL, IR, KE, KR, KZ, MC, MD, NO, OM, RS, RU, SG, TR, US, UZ, VN

    Thủ tục khác
  4. Statement of grant of protection made under Rule 18ter(1), VN

    Thủ tục khác
  5. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  6. Subsequent designation, EG, IL, KZ, OM, VN

    Thủ tục khác
  7. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  8. Cancellation effected for some of the goods and services at the request of an Office of origin in accordance with Article 6(4) of the Agreement or Article 6(4) of the Protocol, JP

    Thủ tục khác
  9. International Registration, AU, CN, CU, EM, IR, KE, KR, MC, RU, SG, TR, US

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu IHI hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 957632 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu IHI đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu IHI?
Chủ đơn là IHI Corporation, địa chỉ 1-1, Toyosu 3-chome,, Koto-ku, Tokyo 135-8710 (JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu IHI được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 23/02/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 23/02/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với IHI hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ