Nhãn hiệu CYBERNAUT

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
740534
Ngày nộp đơn
08/08/2000
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 14

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu CYBERNAUT được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 740534 ngày 08/08/2000, chủ đơn là Montres Tudor S.A.. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Montres Tudor SA Marques et Domaines đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
CYBERNAUT
Số đơn
740534
Ngày nộp đơn
08/08/2000
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
08/08/2010 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Agates, clock hands (clock and watch-making), boxes made of precious metals for needles, needles made of precious metals, needle cases of precious metals, precious metal alloys, match boxes made of precious metals, jewellery of yellow amber, pearls made of ambroid, amulets (jewellery), anchors (clock and watch-making), rings (jewellery), silver thread, spun silver, silverware (tableware), works of art of precious metal, table plates of precious metal, rings (jewellery), pendulums (clock and watch-making), barrels (clock and watch-making), jewellers' goods, candle rings of precious metal, cigar and cigarette cases of precious metal, tea caddies of precious metals, clock cases, boxes of precious metal, watch cases, boxes of precious metal for sweetmeats, earrings, buckles of precious metal, candelabra of precious metal, tea infusers of precious metal, chain mesh purses of precious metal, cufflinks, bracelets (jewellery), watchstraps, charms, brooches (jewellery), cruets of precious metal, busts of precious metal, cabarets (serving trays) of precious metal, dials (clock and watch-making), sundials, clockworks, coffee services of precious metal, nonelectric coffeepots of precious metal, candelabra (candlestands) made of precious metals, candleholders made of precious metal, nutcrackers of precious metal, ashtrays of precious metal for smokers, chains (jewellery), watch chains, cigar and cigarette holders of precious metal, cigar cases of precious metal, jewellery boxes of precious metals, necklaces (jewellery), control clocks (master clocks), egg cups of precious metal, baskets of precious metal for household use, neck tie pins, tie pins, jugs of precious metal, diamonds, plated articles (precious metal plating), jewellery boxes of precious metals, cases for watches, pins (jewellery), ornamental pins, candle extinguishers of precious metal, needle cases of precious metal, cigar and cigarette cases of precious metal, cases for clock and watch-making, figurines (statuettes) made of precious metals, threads of precious metal (jewellery), wire of precious metal (jewellery), tea strainers of precious metal, flasks of precious metal, harness fittings of precious metal, goblets of precious metal, tankards of precious metal, atomic clocks, electric clocks, cruet stands of precious metal, badges of precious metal, jewellery made of ivory, unwrought or semi-wrought jet, copper tokens, jewellery, ingots of precious metals, medals, medallions (jewellery), cruet stands made of precious metals, processed or semi-processed precious metals, coins, clock or watch-making movement mechanisms, olivine (gems) precious stone), gold thread (jewellery), spun gold (jewellery), unwrought or beaten gold, silverware (with the exception of cutlery, table forks and spoons), hat ornaments of precious metal, ornaments of jet, osmium, palladium, ornaments (jewellery), silver ornaments, shoe ornaments of precious metal, tea strainers of precious metal, strainers of precious metal, clocks (clock and watch-making), pearls (jewellery), precious stones, semi-precious stones, precious stones, trays of precious metals for household use, platinum (metal), dishes of precious metal, pepper pots of precious metal, match holders of precious metal, cigar and cigarette cases of precious metal, fancy key rings, toothpick holders of precious metal, purses of precious metal, napkin holders of precious metal, tobacco jars of precious metal, powder compacts of precious metal, precious metal containers for household and kitchen use, watch springs, alarm clocks, rhodium, napkin rings of precious metal, ruthenium, salad bowls of precious metal, salt cellars of precious metal, services (tableware) of precious metal, objects of imitation gold, saucers of precious metal, soup bowls of precious metal, spinel (precious stones), statues made of precious metal, figurines (statuettes) of precious metal, paste jewellery (costume jewellery), sugar bowls of precious metal, epergnes of precious metal, snuff boxes of precious metal, cups of precious metal, tea services of precious metal, teapots of precious metal, urns of precious metal, kitchen utensils of precious metal, household utensils of precious metal, tableware of precious metals, vases of precious metal, sacred vessels of precious metal, watch glasses; stopwatches (watches), chronometers, time-measuring instruments, chronoscopes, clocks, watches, wristwatches, excluding those for digital communication.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Montres Tudor S.A.

Rue François-Dussaud 3, CH-1211 Genève 26 (CH)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Montres Tudor SA Marques et Domaines

Rue François-Dussaud 3CH-1211 Genève 26 (CH)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AG, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BX, BY, CN, CU, CZ, DE, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GE, HR, HU, IS, IT, JP, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SE, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AG, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BX, BY, CN, CU, CZ, DE, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GE, HR, HU, IS, IT, JP, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SE, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  3. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. International Registration, AG, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BX, BY, CN, CU, CZ, DE, DK, DZ, EE, EG, ES, FI, FR, GE, HR, HU, IS, IT, JP, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, MK, MN, MZ, NO, PL, PT, RO, RU, SD, SE, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, TM, TR, UA, UZ, VN, YU

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu CYBERNAUT hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 740534 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu CYBERNAUT đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu CYBERNAUT?
Chủ đơn là Montres Tudor S.A., địa chỉ Rue François-Dussaud 3, CH-1211 Genève 26 (CH). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu CYBERNAUT được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 08/08/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 08/08/2010.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với CYBERNAUT hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ