Nhãn hiệu CHRONAUTIC

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
688443
Ngày nộp đơn
15/01/1998
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 14

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu CHRONAUTIC được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 688443 ngày 15/01/1998, chủ đơn là Montres Tudor S.A.. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Montres Tudor SA, Marques et Domaines đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
CHRONAUTIC
Số đơn
688443
Ngày nộp đơn
15/01/1998
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
15/01/2008 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chronographs (watches), chronometers, chronometric instruments, chronoscopes, clocks, atomic clocks, electric clocks and watches, watches, wristwatches; said goods being waterproof; agates, clock hands (clock and watch-making), boxes of precious metal for needles, needles of precious metal, needle cases of precious metal, alloys of precious metal, match boxes of precious metal, jewellery of yellow amber, pearls made of ambroid, amulets (jewellery), anchors (clock and watch-making), rings (jewellery), silver thread, spun silver, silverware, works of art of precious metal, table plates of precious metal, rings (jewellery), pendulums (clock and watch-making), barrels (clock and watch-making), jewellery, candle rings of precious metal, cigar and cigarette cases of precious metal, tea caddies of precious metal, clock cases, boxes of precious metal, watch cases, boxes of precious metal for sweetmeats, earrings, buckles of precious metal, candlesticks of precious metal, tea infusers of precious metal, chain mesh purses of precious metal, cuff links, bracelets (jewellery), watchstraps, trinkets, brooches (jewellery), cruets of precious metal, busts of precious metal, cabarets (serving trays) of precious metal, dials (clock and watch-making), sun dials, clockworks, coffee services of precious metal, nonelectric coffeepots of precious metal, candelabra of precious metal, candlesticks of precious metal, nutcrackers of precious metal, ashtrays of precious metal for smokers, chains (jewellery) watch chains, cigar and cigarette holders of precious metal, cigar boxes of precious metal, jewel cases of precious metal, necklaces (jewellery), control clocks (master clocks), egg cups of precious metal, baskets of precious metal for household use, tie pins, tie clips, jugs of precious metal, diamonds, plated articles (precious metal plating), jewel cases of precious metal, cases for watches, pins (jewellery), ornamental pins, candle extinguishers of precious metal, needle cases of precious metal, cigar and cigarette cases of precious metal, cases for clock and watch-making, figurines (statuettes) of precious metal, threads of precious metal (jewellery), wire of precious metal (jewellery), tea strainers of precious metal, flasks of precious metal, harness fittings of precious metal, goblets of precious metal, tankards of precious metal, oil cruets of precious metal, badges of precious metal, iridium, ivory, unwrought or semi-wrought jet, copper tokens, jewellery, ingots of precious metals, medals, medallions (jewellery), cruet stands of precious metal, unwrought or semi-wrought precious metals, coins, movements for clocks and watches, olivine (gems), gold thread (jewellery), gold thread (jewellery), unwrought or beaten gold, gold and silver ware, other than cutlery, forks and spoons, hat ornaments of precious metal, ornaments of jet, osmium, palladium, ornaments (jewellery), silver ornaments, shoe ornaments of precious metal, tea strainers of precious metal, strainers of precious metal, clocks, pearls (jewellery), gems, semi-precious stones, precious stones, trays of precious metals for household use, platinum (metal), dishes of precious metal, pepper pots of precious metal, match holders of precious metal, cigar and cigarette cases of precious metal, key rings, toothpick holders of precious metal, purses of precious metal, napkin holders of precious metal, tobacco jars of precious metal, powder compacts of precious metal, containers of precious metal for household and kitchen use, watch springs, alarm clocks, rhodium, napkin rings of precious metal, ruthenium, salad bowls of precious metal, salt shakers of precious metal, services (tableware) of precious metal, objects of imitation gold, saucers of precious metal, soup bowls of precious metal, spinel (precious stones), statues of precious metal, statuettes of precious metal, paste jewellery, sugar bowls of precious metal, epergnes of precious metal, snuff boxes of precious metal, cups of precious metal, tea services of precious metal, teapots of precious metal, urns of precious metal, kitchen utensils of precious metal, household utensils of precious metal, tableware of precious metal, vases of precious metal, sacred vessels of precious metal, watch crystals.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Montres Tudor S.A.

Rue François-Dussaud 3, CH-1211 Genève 26 (CH)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Montres Tudor SA, Marques et Domaines

Rue François-Dussaud 3CH-1211 Genève 26 (CH)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AG, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BQ, BT, BX, BY, CU, CW, CY, CZ, DE, DK, DZ, EG, ES, FI, FR, GB, GE, HR, HU, IR, IS, IT, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MG, MK, MN, MZ, NO, OM, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SE, SI, SK, SL, SM, SX, SY, SZ, TJ, TM, UA, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  2. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  3. Renewal, AG, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BT, BX, BY, CU, CZ, DE, DK, DZ, EG, ES, FI, FR, GB, GE, HR, HU, IS, IT, KE, KG, KP, KZ, LI, LR, LS, LT, LV, MA, MC, MD, ME, MK, MN, MZ, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SE, SI, SK, SL, SM, SZ, TJ, TM, UA, UZ, VN

    Thủ tục khác
  4. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  5. International Registration, AL, AM, AT, AZ, BA, BG, BX, BY, CU, CZ, DE, DK, DZ, EG, ES, FI, FR, GB, HR, HU, IS, IT, KG, KP, KZ, LI, LR, LV, MA, MC, MD, MK, MN, NO, PL, PT, RO, RU, SD, SE, SI, SK, SL, SM, TJ, UA, UZ, VN, YU

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu CHRONAUTIC hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 688443 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu CHRONAUTIC đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu CHRONAUTIC?
Chủ đơn là Montres Tudor S.A., địa chỉ Rue François-Dussaud 3, CH-1211 Genève 26 (CH). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu CHRONAUTIC được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 15/01/1998. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 15/01/2008.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với CHRONAUTIC hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ