Nhãn hiệu BLUE STAR

Từ chối
Số đơn
740501
Ngày nộp đơn
11/05/2000
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 37

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu BLUE STAR được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 740501 ngày 11/05/2000, chủ đơn là CHINA NATIONAL BLUESTAR (GROUP) CO., LTD. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Từ chối. Đơn do CCPIT PATENT AND TRADEMARK LAW OFFICE đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
BLUE STAR
Số đơn
740501
Ngày nộp đơn
11/05/2000
Tình trạng
Từ chối
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Construction; factory construction; riveting; warehouse construction and repair; furnace installation and repair; masonry; demolition of buildings; building insulating and sound-proofing; damp-proofing (building); plastering; bricklaying; road paving; sanding; asphalting; plumbing; pipeline construction and maintenance; pumicing; harbour construction; pier breakwater building; underwater construction; underwater repair; sealing of buildings; scaffolding; rental of construction equipment; rental of bulldozers; rental of excavators; leasing of excavators; drillings of wells; mining extraction; quarrying services; wallpapering; paper hanging; varnishing; painting, interior and exterior; painting or repair of signs; chimney sweeping; heating equipment installation and repair, burner maintenance and repair; vehicle maintenance; vehicle service stations; vehicle polishing; vehicle lubrication (greasing); vehicle greasing; motor vehicle maintenance and repair; vehicle repair; airplane maintenance and repair; shipbuilding services; film projector repair and maintenance; photographic apparatus repair; clock and watch repair; safe maintenance and repair; strong-room maintenance and repair; re-tinning; retreading of tyres; vulcanization of tyres (repair); furniture restoration; furniture maintenance; clothing repair; renovation of clothing; mending clothing; fur care, cleaning and repair; leather care, cleaning and repair; washing; fulling of cloth; washing of linen; linen ironing; cleaning of clothing; laundering; pressing of clothing; dry cleaning; diaper cleaning; vermin exterminating (other than for agriculture); disinfecting; rat exterminating; pump repair; lift installation and repair; telephone installation and repair; burglar alarm installation and repair, fire alarm installation and repair; parasol repair; umbrella repair; knife sharpening.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

CHINA NATIONAL BLUESTAR (GROUP) CO., LTD

No.9, Beitucheng West Road,, Chaoyang District, 100029 Beijing (CN)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

CCPIT PATENT AND TRADEMARK LAW OFFICE

10/F, Ocean Plaza,158 Fuxingmennei Street100031 Beijing (CN)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Thiên thể, hiện tượng tự nhiên, bản đồ địa lý 01.01.01
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01
  • Chữ viết không thuộc hệ La-tinh 28.03.00

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Change in the name or address of the representative

    Thủ tục khác
  2. Renewal, BG, BY, CH, CU, CZ, DE, DK, ES, FI, FR, GB, HU, IT, KP, NO, PL, RS, RU, SD, SE, UA, VN

    Thủ tục khác
  3. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  4. Renewal, BG, BY, CH, CU, CZ, DE, DK, ES, FI, FR, GB, HU, IT, KP, NO, PL, RS, RU, SD, SE, UA, VN

    Thủ tục khác
  5. Partial invalidation, VN

    Thủ tục khác
  6. Change in the name or address of the holder

    Thủ tục khác
  7. Partial provisional refusal of protection, VN

    Thủ tục khác
  8. International Registration, AT, BG, BY, CH, CU, CZ, DE, DK, ES, FI, FR, GB, HU, IT, KP, NO, PL, RU, SD, SE, UA, VN, YU

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu BLUE STAR hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 740501 đang ở tình trạng Từ chối. Đơn bị từ chối cấp văn bằng bảo hộ theo Điều 117 Luật Sở hữu trí tuệ. Lý do thường gặp là dấu hiệu không có khả năng phân biệt (Điều 74), trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu có trước, hoặc người nộp đơn không trả lời thông báo, không nộp phí đúng hạn. Việc bị từ chối không cấm chủ đơn nộp lại đơn mới sau khi đã khắc phục lý do từ chối.
Nhãn hiệu BLUE STAR đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu BLUE STAR?
Chủ đơn là CHINA NATIONAL BLUESTAR (GROUP) CO., LTD, địa chỉ No.9, Beitucheng West Road,, Chaoyang District, 100029 Beijing (CN). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu BLUE STAR được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 11/05/2000. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Do đơn chưa được cấp văn bằng nên chưa phát sinh thời hạn bảo hộ.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với BLUE STAR hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ