Nhãn hiệu Optics by Carl Zeiss

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
704003
Ngày nộp đơn
01/07/1998
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 10

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu Optics by Carl Zeiss được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 704003 ngày 01/07/1998, chủ đơn là Carl Zeiss AG. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 17/02/2026.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
Optics by Carl Zeiss
Số đơn
704003
Ngày nộp đơn
01/07/1998
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
01/07/2008 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Surveying, photographic, cinematographic, optical, signalling and monitoring apparatus and instruments; electrical, electrotechnical and electronic apparatus and equipment (not included in other classes); telescopic sights, telescopes, binoculars, telescopic systems, hunting binoculars, telescopic sights for hunting, opera glasses, telescopic sights; eyeglasses, spectacle lenses, polarization eyewear, magnifying lenses, non-prescription glasses, safety glasses, including laser spectacles; length measuring apparatus, central width measuring apparatus, coordinate measuring apparatus, index plates, rangefinders, including laser distance meters, angular measuring apparatus; photogrammetric plotting apparatus, photogrammetric interpretation apparatus, reconnaissance cameras, aerial cameras, photogrammetric restitution apparatus, surveying apparatus, photocontour apparatus, updating mapping devices, air reconnaissance cameras, apparatus for aerial film picture printing, aerial photograph plotting devices, aerial cameras, mapping cameras, airview sketchmasters, levels, theodolites; microscope lighting devices, microscopes, including stereomicroscopes, stereo observation tubes for microscopes, microscope stages, dark ground illumination devices for microscopes, interference observation devices for microscopes, condensers for microscopes, stereo observation devices for microscopes, apparatus for drawing for microscopes; aspherical optics for astronomical use (not included in other classes); astrographs; astrographic and photographic objectives, semi-conductor production objectives, microscope objectives, lens hoods; lens boards, lens shutters; astronomical instruments; atomic absorption apparatus; autocollimation devices; diffraction grids; diffractional optics (not included in other classes), coelostats, refractors; electric microscopes; prisms; spectrometers; tachymeters; technoscopes; extinction meters and recorders; photometers; stereoscopes; optical apparatus filters; fluorimeters; x-ray grating monochromators; glass graduated scales, glass standards; planetariums, planetarium projectors; interferometers; invertoscopes; interference and polarization filters; keratometers; vaginoscopes; coronagraphs; polarimeters; crystal components and synthetic crystals for optical lenses; perimeters, colorimeters; laser protection filters, lasers for industrial purposes; meridian circles; spectroscopes; microhardness testers; camera-microscopes; monochromators; night vision apparatus; eyepieces; optical crystals, optical plummets; optical mirrors; orthoprojectors; surface texture monitoring apparatus; reflectors; profilometers; x-ray cameras, x-ray optics (not included in other classes), frontofocometers; solar towers, solar simulators; spectroscopic lamps; stereoscopic pantometers; stellar sensors, stellar simulators; thermal emission collector vision systems; space-based optics (not included in other classes), laser rods; components of the above equipment.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Surgical, medical, dental and veterinary instruments and apparatus; lasers for surgical and medical use, ceiling mounting rails and stands for operating microscopes, operating microscope stands; wall mounted tilting arms for inspection and operating microscopes; biomicroscopes; components of the above equipment; interpupillometers, simple ophthalmoscopes, opthalmoscopes, slit lamps, instrument tables for use with opthalmological apparatus, near vision testers, ophthalmometers, visual acuity testing apparatus, refractometric testing units, skiascopes, skiascopic selection discs, stereo photo equipment for opthalmological apparatus; refractometers; tonometers; instrument tables for use with lasers in medical offices and hospitals, biometers for intraocular lenses; retinal cameras; opthalmological working spaces, opthalmological testing apparatus, opthalmological cases, opthalmoscopic lamps, scleral lamps; components of the above equipment.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Carl Zeiss AG

Carl-Zeiss-Strasse 22, 73447 Oberkochen (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Đơn không thông qua tổ chức đại diện, hoặc dữ liệu công bố không ghi nhận.

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.03.2326.11.01
  • Kiểu chữ viết, chữ số 27.05.01
  • Màu sắc 29.01.04

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến 17/02/2026. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Renewal, AT, BA, BG, BX, BY, CH, CZ, DK, ES, FI, FR, GB, HR, HU, IT, KP, LI, LV, MA, MC, ME, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SE, SI, SK, UA, VN

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AT, BA, BG, BX, BY, CH, CU, CZ, DK, EG, ES, FI, FR, GB, HR, HU, IT, KE, KP, LI, LV, MA, MC, ME, NO, PL, PT, RO, RS, RU, SD, SE, SI, SK, UA, VN

    Thủ tục khác
  3. Change of ownership

    Thủ tục khác
  4. International Registration, AT, BA, BG, BX, BY, CH, CN, CU, CZ, DK, EG, ES, FI, FR, GB, HR, HU, IT, KE, KP, LI, LV, MA, MC, NO, PL, PT, RO, RU, SD, SE, SI, SK, UA, VN, YU

    Thủ tục khác
  5. Change in the correspondence address

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu Optics by Carl Zeiss hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 704003 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu Optics by Carl Zeiss đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu Optics by Carl Zeiss?
Chủ đơn là Carl Zeiss AG, địa chỉ Carl-Zeiss-Strasse 22, 73447 Oberkochen (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu Optics by Carl Zeiss được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 01/07/1998. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 01/07/2008.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với Optics by Carl Zeiss hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ