Mức phạt về tiền tệ và ngân hàng — hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hoạt Động Cung Ứng Dịch Vụ Thông Tin Tín Dụng" theo Nghị định 88/2019/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Các thỏa thuận, cam kết trong hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 18 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng không có Giấy chứng nhận đủ điều | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 18 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không đảm bảo duy trì đủ một trong các điều kiện để cấp Giấy chứng nhận đủ điều | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 18 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Cố ý làm sai lệch nội dung thông tin tín dụng | 80.000.000 – 160.000.000 đồng | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 19 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Sử dụng thông tin tiêu cực về khách hàng vay để tạo lập sản phẩm thông tin tín | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 19 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Cản trở hoạt động thu thập thông tin tín dụng hợp pháp của tổ chức, cá nhân | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm d khoản 1 Điều 19 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Gian lận, giả mạo các giấy tờ chứng minh đủ điều kiện để được cấp giấy chứng | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 18 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không niêm yết công khai mức giá cung cấp sản phẩm thông tin tín dụng theo quy | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 21 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Cung cấp, trao đổi thông tin tín dụng, cung cấp sản phẩm thông tin tín dụng khi | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 21 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Không khuyến cáo cho người sử dụng về nguyên tắc, phạm vi sử dụng sản phẩm | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Thu thập thông tin tín dụng của khách hàng vay khi chưa được sự đồng ý của | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 19 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
| Cung cấp, sao chép sản phẩm thông tin tín dụng để cung cấp cho bên thứ ba không | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 21 Nghị định 88/2019/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
