Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về điều kiện cơ sở sản xuất, mua bán, nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản áp dụng với thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng theo Nghị định 38/2024/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản không | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 14 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Không duy trì điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Khoản 2 Điều 14 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Nơi bày bán, bảo quản thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng | 4.000.000 – 8.000.000 đồng | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 14 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |
| Không có thiết bị, dụng cụ để bảo quản thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi | 4.000.000 – 8.000.000 đồng | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 14 Nghị định 38/2024/NĐ-CP |