Mức phạt về thuế và hoá đơn — thuế

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Thuế" theo Nghị định 125/2020/NĐ-CP.

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế quá thời hạn quy định từ 31 đến 901.000.000 – 3.000.000 đồng500.000 – 1.500.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 11 Nghị định 125/2020/NĐ-CP
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế quá thời hạn quy định từ 91 ngày trở3.000.000 – 5.000.000 đồng1.500.000 – 2.500.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 11 Nghị định 125/2020/NĐ-CP
Đăng ký thuế1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 10 Nghị định 125/2020/NĐ-CP
Hành vi quy định tại khoản 3 Điều 165.000.000 – 8.000.000 đồng2.500.000 – 4.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 12 Nghị định 125/2020/NĐ-CP
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế quá thời hạn quy định từ 01 đến 30500.000 – 1.000.000 đồng250.000 – 500.000 đồngKhoản 2 Điều 11 Nghị định 125/2020/NĐ-CP
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế quá thời hạn quy định từ 01 ngày đếnPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoĐiểm b khoản 1 Điều 11 Nghị định 125/2020/NĐ-CP
Khai sai, khai không đầy đủ các chỉ tiêu trên tờ khai thuế, các phụ lục kèm1.500.000 – 2.500.000 đồng750.000 – 1.250.000 đồngKhoản 2 Điều 12 Nghị định 125/2020/NĐ-CP
Đăng ký thuế6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 10 Nghị định 125/2020/NĐ-CP
Nộp hồ sơ khai thuế quá thời hạn từ 01 ngày đến 30 ngày2.000.000 – 5.000.000 đồng1.000.000 – 2.500.000 đồngKhoản 2 Điều 13 Nghị định 125/2020/NĐ-CP
Nộp hồ sơ khai thuế quá thời hạn trên 90 ngày kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ khai15.000.000 – 25.000.000 đồng7.500.000 – 12.500.000 đồngKhoản 5 Điều 13 Nghị định 125/2020/NĐ-CP
Không cung cấp hoặc cung cấp không chính xác thông tin liên quan đến tài sản6.000.000 – 16.000.000 đồng3.000.000 – 8.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 19 Nghị định 125/2020/NĐ-CP
Tự ý tháo bỏ, thay đổi dấu hiệu niêm phong do cơ quan có thẩm quyền đã tạo lập5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 15 Nghị định 125/2020/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ