Mức phạt về thuế và hoá đơn — thuế
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Thuế" theo Nghị định 125/2020/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Nộp hồ sơ khai thuế quá thời hạn từ 01 ngày đến 30 ngày | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.500.000 đồng | Khoản 2 Điều 13 Nghị định 125/2020/NĐ-CP |
| Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế quá thời hạn quy định từ 91 ngày trở | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | 1.500.000 – 2.500.000 đồng | Điểm a khoản 4 Điều 11 Nghị định 125/2020/NĐ-CP |
| Không cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ, không chính xác các thông tin, tài | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | 1.500.000 – 2.500.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 14 Nghị định 125/2020/NĐ-CP |
| Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế quá thời hạn quy định từ 31 đến 90 | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | 500.000 – 1.500.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 11 Nghị định 125/2020/NĐ-CP |
| Khai sai, khai không đầy đủ các chỉ tiêu trên tờ khai thuế, các phụ lục kèm | 1.500.000 – 2.500.000 đồng | 750.000 – 1.250.000 đồng | Khoản 2 Điều 12 Nghị định 125/2020/NĐ-CP |
| Đăng ký thuế | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 10 Nghị định 125/2020/NĐ-CP |
| Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế quá thời hạn quy định từ 01 đến 30 | 500.000 – 1.000.000 đồng | 250.000 – 500.000 đồng | Khoản 2 Điều 11 Nghị định 125/2020/NĐ-CP |
| Hành vi quy định tại khoản 3 Điều 16 | 5.000.000 – 8.000.000 đồng | 2.500.000 – 4.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 12 Nghị định 125/2020/NĐ-CP |
| Không cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ, không chính xác các thông tin, tài | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | 1.500.000 – 2.500.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 14 Nghị định 125/2020/NĐ-CP |
| Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế quá thời hạn quy định từ 01 ngày đến | Phạt cảnh cáo | Phạt cảnh cáo | Điểm b khoản 1 Điều 11 Nghị định 125/2020/NĐ-CP |
| Không nhận quyết định thanh tra, kiểm tra thuế, quyết định cưỡng chế thi hành | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.500.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 15 Nghị định 125/2020/NĐ-CP |
| Đăng ký thuế | Phạt cảnh cáo | Phạt cảnh cáo | Khoản 1 Điều 10 Nghị định 125/2020/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
