Mức phạt về thuế và hoá đơn — thuế

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Thuế" theo Nghị định 125/2020/NĐ-CP.

44 hành vi7 nhómCao nhất 25.000.000 đồngĐiều 10, 11, 12, 13, 14, 15, 19

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Đăng ký thuế1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 10 Nghị định 125/2020/NĐ-CP
Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quyết định niêm phong hồ sơ tài liệu5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 15 Nghị định 125/2020/NĐ-CP
Đăng ký thuế6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 10 Nghị định 125/2020/NĐ-CP
Hành vi quy định tại khoản 3 Điều 165.000.000 – 8.000.000 đồng2.500.000 – 4.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 12 Nghị định 125/2020/NĐ-CP
Khai sai, khai không đầy đủ các chỉ tiêu liên quan đến xác định nghĩa vụ thuế5.000.000 – 8.000.000 đồng2.500.000 – 4.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 12 Nghị định 125/2020/NĐ-CP
Không thông báo thay đổi thông tin trong hồ sơ đăng ký thuế5.000.000 – 7.000.000 đồng2.500.000 – 3.500.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 11 Nghị định 125/2020/NĐ-CP
Không cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ, không chính xác các thông tin, tài3.000.000 – 5.000.000 đồng1.500.000 – 2.500.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 14 Nghị định 125/2020/NĐ-CP
Nộp hồ sơ khai thuế quá thời hạn từ 01 ngày đến 30 ngày2.000.000 – 5.000.000 đồng1.000.000 – 2.500.000 đồngKhoản 2 Điều 13 Nghị định 125/2020/NĐ-CP
Không ký biên bản kiểm tra, thanh tra thuế trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể2.000.000 – 5.000.000 đồng1.000.000 – 2.500.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 15 Nghị định 125/2020/NĐ-CP
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế quá thời hạn quy định từ 01 ngày đến1.000.000 – 3.000.000 đồng500.000 – 1.500.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 11 Nghị định 125/2020/NĐ-CP
Nộp hồ sơ khai thuế quá thời hạn quy định từ 91 ngày trở lên nhưng không phát8.000.000 – 15.000.000 đồng4.000.000 – 7.500.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 13 Nghị định 125/2020/NĐ-CP
Đăng ký thuế3.000.000 – 6.000.000 đồng1.500.000 – 3.000.000 đồngKhoản 3 Điều 10 Nghị định 125/2020/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ