Mức phạt về tài sản mã hoá — tài sản mã hoá

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Tài Sản Mã Hoá" theo Nghị định 284/2026/NĐ-CP.

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Đối với nhà đầu tư trong nước giao dịch tài sản mã hóa không thông qua tổ chức30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngKhoản 1 Điều 9 Nghị định 284/2026/NĐ-CP
Đối với nhà đầu tư trong nước giao dịch tài sản mã hóa được chào bán, phát hành70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngKhoản 2 Điều 9 Nghị định 284/2026/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về trì hoãn giao dịch, phong tỏa tài (không áp dụng biện pháp trì hoãn giao dịch theo quy định)170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm b khoản 8 Điều 13 Nghị định 284/2026/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về các hành vi bị cấm trong phòng (vi phạm tổ chức, tham gia)180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm c khoản 9 Điều 13 Nghị định 284/2026/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền (không ban hành quy định nội bộ)150.000.000 – 200.000.000 đồng75.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 13 Nghị định 284/2026/NĐ-CP
Không thực hiện đúng theo các thông tin công bố tại Bản cáo bạch chào bán, phát150.000.000 – 200.000.000 đồng75.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 6 Nghị định 284/2026/NĐ-CP
Hoạt động không đúng nội dung quy định trong Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức150.000.000 – 180.000.000 đồng75.000.000 – 90.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 7 Nghị định 284/2026/NĐ-CP
Đối với tổ chức phát hành tài sản mã hóa vi phạm quy định pháp luật về sở hữu70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngKhoản 1 Điều 6 Nghị định 284/2026/NĐ-CP
Chào bán, phát hành tài sản mã hóa khi không đáp ứng đủ điều kiện theo quy định150.000.000 – 200.000.000 đồng75.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 6 Nghị định 284/2026/NĐ-CP
Quảng cáo, tiếp thị liên quan đến tài sản mã hóa khi chưa được cấp Giấy phép180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 7 Nghị định 284/2026/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về các hành vi bị cấm trong phòng (vi phạm thiết lập)160.000.000 – 180.000.000 đồng80.000.000 – 90.000.000 đồngĐiểm b khoản 9 Điều 13 Nghị định 284/2026/NĐ-CP
Thực hiện hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa khi chưa được180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 7 Nghị định 284/2026/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ