Mức phạt lỗi vi phạm quy định về quản lý, sử dụng trang thiết bị, tài liệu công nghệ phục vụ động viên công nghiệp với hành vi vi phạm, hình thức xử phạt, mức xử phạt và biện

Bảng đầy đủ 13 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng trang thiết bị, tài liệu công nghệ phục vụ động viên công nghiệp áp dụng với hành vi vi phạm, hình thức xử phạt, mức xử phạt và biện theo Nghị định 218/2025/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Hủy hoại, làm mất tài liệu công nghệ do Nhà nước giao để phục vụ cho động viên100.000.000 – 150.000.000 đồng50.000.000 – 75.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 38 Nghị định 218/2025/NĐ-CP
Hủy hoại, cố ý làm hỏng trang thiết bị và tài sản khác do Nhà nước giao cho cơ100.000.000 – 150.000.000 đồng50.000.000 – 75.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 38 Nghị định 218/2025/NĐ-CP
Không bàn giao đầy đủ tài liệu công nghệ đã được chuyển giao và trang thiết bịCó biện pháp khắc phục60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 38 Nghị định 218/2025/NĐ-CP
Mua bán, tặng cho, cho thuê, cầm cố, thế chấp trang thiết bị kỹ thuật, phươngCó biện pháp khắc phục60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 38 Nghị định 218/2025/NĐ-CP
Khai thác công dụng của trang thiết bị ngoài kế hoạch động viên công nghiệp30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 38 Nghị định 218/2025/NĐ-CP
Sử dụng vật tư do Nhà nước giao để sản xuất sản phẩm động viên công nghiệp vào30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 38 Nghị định 218/2025/NĐ-CP
Sử dụng tiền trích khấu hao tài sản do Nhà nước đầu tư không đúng mục đích30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 38 Nghị định 218/2025/NĐ-CP
Không báo cáo cơ quan cấp trên trực tiếp hoặc không có văn bản đề nghị Bộ16.000.000 – 24.000.000 đồng8.000.000 – 12.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 38 Nghị định 218/2025/NĐ-CP
Không báo cáo bằng văn bản cho cơ quan đã ra quyết định thành lập doanh nghiệp16.000.000 – 24.000.000 đồng8.000.000 – 12.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 38 Nghị định 218/2025/NĐ-CP
Không mở sổ hoặc không ghi sổ theo dõi về tình hình sử dụng và biến động của6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 38 Nghị định 218/2025/NĐ-CP
Không xây dựng quy chế quản lý, sử dụng các trang thiết bị được giao6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 38 Nghị định 218/2025/NĐ-CP
Không thực hiện kiểm kê số lượng, chất lượng trang thiết bị được giao theo quy6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 38 Nghị định 218/2025/NĐ-CP
Không báo cáo cho cơ quan có thẩm quyền về kết quả kiểm kê số lượng, chất lượng6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 38 Nghị định 218/2025/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hành vi vi phạm, hình thức xử phạt, mức xử phạt và biện

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ