Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về thực hiện nhiệm vụ của dân quân tự vệ áp dụng với hành vi vi phạm, hình thức xử phạt, mức xử phạt và biện theo Nghị định 218/2025/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Sử dụng dân quân tự vệ trái pháp luật | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 19 Nghị định 218/2025/NĐ-CP |
| Cản trở thực hiện quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền điều động dân | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 19 Nghị định 218/2025/NĐ-CP |
| Cản trở dân quân tự vệ làm nhiệm vụ theo quy định của pháp luật | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 19 Nghị định 218/2025/NĐ-CP |
| Trốn tránh thực hiện quyết định điều động dân quân tự vệ làm nhiệm vụ theo quyCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 19 Nghị định 218/2025/NĐ-CP |