Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ trang thiết bị, công trình phòng thủ dân sự áp dụng với hành vi vi phạm, hình thức xử phạt, mức xử phạt và biện theo Nghị định 218/2025/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Phá hủy, chiếm đoạt trang thiết bị, công trình phòng thủ dân sự chuyên dụng | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Khoản 4 Điều 23 Nghị định 218/2025/NĐ-CP |
| Không chấp hành yêu cầu của lực lượng quản lý, bảo vệ hoặc cơ quan, tổ chức, cá | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 23 Nghị định 218/2025/NĐ-CP |
| Cản trở hoạt động của lực lượng quản lý, bảo vệ hoặc cơ quan, tổ chức, cá nhân | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 23 Nghị định 218/2025/NĐ-CP |
| Làm hỏng trang thiết bị, công trình phòng thủ dân sự chuyên dụng | 16.000.000 – 20.000.000 đồng | 8.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 23 Nghị định 218/2025/NĐ-CP |