| Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác không có giấy phép hoạt động trong phạm viCó biện pháp khắc phục | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Khoản 8 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
|---|
| Lập bến bãi, tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiệnCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 7 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
|---|
| Ngăn, lấp, đào, nạo vét, hút bùn, cát, sỏi trên sông, kênh, mương, rạch, hồ, aoCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 7 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
|---|
| Xây dựng nhà ở, cầu, kè, nơi sản xuất và các công trình kiên cố khác không cóCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 7 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
|---|
| Tự ý dỡ bỏ hoặc lấp công trình thủy lợiCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 7 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác khoáng sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi nhưng không cóCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 6 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
|---|
| Khai thác nước trái phép từ công trình thủy lợiCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 6 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
|---|
| Tổ chức các hoạt động du lịch, thể thao không có giấy phép hoạt động trong phạm | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 6 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
|---|
| Khoan, đào khảo sát địa chất | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
|---|
| Xây dựng công trình ngầm không có giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
|---|
| Thay đổi kết cấu công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợiCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Khoản 5 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
|---|
| Mở rộng quy mô công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công (xây dựng, cơi nới, lấn chiếm làm tăng diện tích công)Có biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không có hoặc không rà soát, điều chỉnh, bổ sung hằng năm hoặc không thực hiện | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 3 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không có hoặc không thực hiện phương án bảo vệ đã được phê duyệt | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy lợi | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi theo quy định | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không có hoặc không tổ chức thực hiện phương án ứng phó thiên tai cho công | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện kiểm tra đập, hồ chứa thủy lợi theo nội dung và chế độ quy định | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không gửi báo cáo hiện trạng an toàn đập, hồ chứa thủy lợi theo nội dung và | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
|---|
| Mở rộng quy mô công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công (xây dựng, cơi nới, lấn chiếm làm tăng diện tích công)Có biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới trong phạm vi bảo vệ công | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 2 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
|---|
| Neo, đậu tàu, thuyền vào công trình thủy lợi khi có biển cấm | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 2 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
|---|
| Đào đắp ao, hồ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hoạt động nghiên cứu khoa học, trồng cây lâu năm không có giấy phép hoạt động | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
|---|
| Phá dỡ, xê dịch mốc chỉ giới, biển báo của công trình thủy lợi hoặc tự ý đấu | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
|---|
| Nuôi trồng thủy sản không có giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
|---|
| Xây dựng lò gạch, lò vôi, công trình phụ, chuồng trại để chăn nuôi gia súc, gia | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
|---|
| Mở rộng quy mô công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công (xây dựng, cơi nới, lấn chiếm làm tăng diện tích công)Có biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
|---|
| Làm lều, quán, tườngCó biện pháp khắc phục | 200.000 – 600.000 đồng | 100.000 – 300.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
|---|
| Đào, cuốc, xới, đánh vầng cỏ, gieo trồng các loại cây hoa màu trên bờ, máiCó biện pháp khắc phục | 200.000 – 600.000 đồng | 100.000 – 300.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 24 Nghị định 03/2022/NĐ-CP |
|---|