| Không bảo đảm nguyên trạng niêm phong hải quan, không bảo đảm nguyên trạng niêmCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Khoản 6 Điều 13 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tiêu thụ hàng hóa được đưa về bảo quản chờ hoàn thành việc thông quan theo quy | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Khoản 5 Điều 13 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tiêu thụ phương tiện vận tải đăng ký lưu hành tại nước ngoài tạm nhập cảnh vàoCó biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 13 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tiêu thụ hàng hóa đang chịu sự giám sát hải quan | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 13 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không bảo đảm nguyên trạng niêm phong hải quan, không bảo đảm nguyên trạng niêmCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 13 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
|---|
| Chuyển tải, sang mạn hàng hóa, vật dụng trên phương tiện vận tải khi chưa có sự | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 2 Điều 13 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không có văn bản thông báo cơ quan hải quan cho phép đưa hàng hóa vào gửi khoCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm n khoản 2 Điều 13 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
|---|
| Cá nhân, cơ quan, tổ chức ở khu vực biên giới thường xuyên qua lại cửa khẩu | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm m khoản 2 Điều 13 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
|---|
| Người điều khiển phương tiện không đưa phương tiện chở hàng hóa nhập khẩu vào | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 2 Điều 13 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
|---|
| Vận chuyển hàng hóa qua cửa khẩu biên giới đường bộ bằng phương thức vận tải | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 2 Điều 13 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng phương tiện vận chuyển hàng hóa quá cảnh không đáp ứng điều kiện giám | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 2 Điều 13 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
|---|
| Lưu giữ phương tiện chứa hàng hóa theo phương thức quay vòng không đúng địa | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 2 Điều 13 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
|---|
| Đóng ghép hàng hóa quá cảnh với hàng hóa xuất khẩu mà không đáp ứng điều kiện | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 2 Điều 13 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
|---|
| Lưu giữ hàng hóa được đưa về bảo quản tại địa điểm không đáp ứng đủ điều kiện | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 13 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
|---|
| Lưu giữ hàng hóa không đúng địa điểm quy định hoặc địa điểm đã đăng ký với cơ | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 13 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không bảo quản nguyên trạng hàng hóa đang chịu sự giám sát hải quan hoặc hàng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 13 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
|---|
| Tự ý thay đổi bao bì, nhãn hàng hóa đang chịu sự giám sát hải quanCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 13 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
|---|
| Vận chuyển hàng hóa quá cảnh, chuyển cảng, chuyển khẩu, chuyển cửa khẩu, hàngCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 13 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện việc trung chuyển, chuyển tải, lưu kho, đóng chung với hàng hóa xuất | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 13 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện vận chuyển hàng hóa giữa kho chứa hàng miễn thuế, cửa hàng miễn thuế | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 13 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
|---|
| Không thông báo địa điểm lưu giữ khi đưa nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 13 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện tiêu hủy phế liệu, phế phẩm từ hoạt động gia công, sản xuất hàng xuất | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 13 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
|---|