Tra cứu mức phạt tiền, hình thức xử phạt bổ sung và biện pháp khắc phục hậu quả cho từng hành vi vi phạm về hải quan theo Nghị định 169/2026/NĐ-CP. Mỗi hành vi hiển thị sẵn mức với cá nhân và mức với tổ chức, kèm căn cứ điểm — khoản — điều dẫn thẳng về nguyên văn.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Xuất khẩu, nhập khẩu, vận chuyển vào Việt Nam hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm | 70.000.000 – 80.000.000 đồng | 35.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm đ khoản 2 Điều 16 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Xuất khẩu, nhập khẩu, vận chuyển vào Việt Nam hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 16 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Xuất khẩu, nhập khẩu, vận chuyển vào Việt Nam hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 16 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Chuyển khẩu hàng hóa phải có giấy phép mà không có giấy phép của cơ quan có | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 22 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Bán hàng hóa có nguồn gốc hợp pháp tại cửa hàng miễn thuế mà không dán tem | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm đ khoản 6 Điều 12 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh tạm nhập, tái xuất, quá cảnh, chuyển khẩu hàng | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm đ khoản 1 Điều 18 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Sử dụng bất hợp pháp tài khoản đăng nhập, chữ ký số được cấp cho tổ chức, cá | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm b khoản 7 Điều 12 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Sử dụng chứng từ, tài liệu giả mạo | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm a khoản 7 Điều 12 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh tạm nhập, tái xuất, quá cảnh, chuyển khẩu hàng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm d khoản 1 Điều 18 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Nhập khẩu hàng hóa theo quy định phải có nhãn gốc mà không có nhãn gốc hàng hóa | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | 25.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm h khoản 3 Điều 23 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Bốc dỡ hàng hóa không đúng cảng đích ghi trong bản lược khai hàng hóa, vận tải | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm b khoản 5 Điều 14 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Người xuất cảnh, nhập cảnh bằng hộ chiếu hoặc bằng các loại (trường hợp mang vượt mức quy định mà tang vật vi phạm có) | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm d khoản 5 Điều 11 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Người xuất cảnh, nhập cảnh bằng giấy thông hành mang theo (trường hợp tang vật vi phạm có trị giá tương đương từ) | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm c khoản 4 Điều 11 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Tiêu thụ hàng hóa được đưa về bảo quản chờ hoàn thành việc thông quan theo quy | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 13 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Chuyển khẩu hàng hóa thuộc danh mục cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 22 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Nhập khẩu hàng hóa theo quy định phải có nhãn gốc mà không có nhãn gốc hàng hóa | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | 12.500.000 – 17.500.000 đồng | Điểm e khoản 3 Điều 23 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |