Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về mở ngành,chuyên ngànhđào tạo áp dụng với các hành vi vi phạm quy định về nội dung, chương trình theo Nghị định 04/2021/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Tự chủ mở ngành, chuyên ngành đào tạo khi chưa đủ một trong các điều kiện theoCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 12 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Gian lận để được cho phép mở đối với một ngành, chuyên ngành đào tạoCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 12 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Không đảm bảo duy trì một trong các điều kiện đã được mở ngành, chuyên ngànhCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm c khoản 2 Điều 12 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Tự chủ mở ngành, chuyên ngành đào tạo không đúng trình tự, thủ tục theo quy | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 12 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |