Mức phạt lỗi vi phạm quy định về đối tượng tuyển sinh với các hành vi vi phạm quy định về hoạt động tuyển sinh

Bảng đầy đủ 12 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về đối tượng tuyển sinh áp dụng với các hành vi vi phạm quy định về hoạt động tuyển sinh theo Nghị định 04/2021/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ, tiến sĩ sai đối tượng (tuyển sai từ 10 người học trở lên)70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 9 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ, tiến sĩ sai đối tượng (tuyển sai từ 05 người học đến dưới 10 người học)40.000.000 – 70.000.000 đồng20.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 9 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Tuyển sinh đào tạo trình độ đại học sai đối tượng quy định (tuyển sai từ 10 người học đến dưới 30 người học)30.000.000 – 70.000.000 đồng15.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 9 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ, tiến sĩ sai đối tượng (tuyển sai dưới 05 người học)20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 9 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Tuyển sinh đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng nhóm ngành (tuyển sai từ 30 người học trở lên)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 9 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Tuyển sinh đào tạo trình độ đại học sai đối tượng quy định (tuyển sai dưới 10 người học)10.000.000 – 30.000.000 đồng5.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 9 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Tuyển sinh đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng nhóm ngành (tuyển sai từ 10 người học đến dưới 30 người học)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 9 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Khai man, sửa chữa giấy tờ trong hồ sơ tuyển sinh để được trúng tuyển nhưngCó biện pháp khắc phục10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngKhoản 5 Điều 9 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Tu yển sinh sai đối tượng quy định tại quy chế tuyển sinh ở (tuyển sai từ 30 người học trở lên)5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 9 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Tuyển sinh đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng nhóm ngành (tuyển sai dưới 10 người học)5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Tu yển sinh sai đối tượng quy định tại quy chế tuyển sinh ở (tuyển sai từ 10 người học đến dưới 30 người học)3.000.000 – 5.000.000 đồng1.500.000 – 2.500.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Tu yển sinh sai đối tượng quy định tại quy chế tuyển sinh ở (tuyển sai dưới 10 người học)1.000.000 – 3.000.000 đồng500.000 – 1.500.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 9 Nghị định 04/2021/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của các hành vi vi phạm quy định về hoạt động tuyển sinh

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ