Bảng đầy đủ 3 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về bảo đảm tỷ lệ giáo viên, giảng viên cơ hữu trong các cơ sở giáo dục áp dụng với các hành vi vi phạm quy định đối với nhà giáo và người theo Nghị định 04/2021/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Đối với vi phạm ở cơ sở giáo dục đại học | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 25 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Đối với vi phạm ở trường trung cấp, trường cao đẳng có đào tạo nhóm ngành giáo | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 25 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Đối với vi phạm ở cơ sở giáo dục phổ thông công lập được giao quyền tự chủ về | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 25 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |