| Cấp văn bằng, chứng chỉ cho người học không đúng tên ngành (vi phạm từ 40 người học trở lên)Có biện pháp khắc phục | 120.000.000 – 150.000.000 đồng | 60.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 6 Điều 22 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Cấp văn bằng, chứng chỉ cho người học không đúng tên ngành (vi phạm từ 30 đến dưới 40 người học)Có biện pháp khắc phục | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 6 Điều 22 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Cấp văn bằng, chứng chỉ cho người học không đúng tên ngành (vi phạm từ 20 đến dưới 30 người học)Có biện pháp khắc phục | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 6 Điều 22 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Gian lận để được cấp văn bằng, chứng chỉ hoặc bản sao văn bằng, chứng chỉ nhưngCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Cấp văn bằng, chứng chỉ cho người học không đúng tên ngành (vi phạm từ 10 đến dưới 20 người học)Có biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 22 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không cập nhật văn bằng, chứng chỉ giáo dục nghề nghiệp do cơ sở mình cấp trênCó biện pháp khắc phục | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | 25.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Khoản 5 Điều 22 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Cấp văn bằng, chứng chỉ cho người học không đúng tên ngành (vi phạm dưới 10 người học)Có biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 22 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu quản lý văn bằng, chứng chỉCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Khoản 4 Điều 22 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Cấp văn bằng, chứng chỉ cho người học không đúng thẩm quyền theo quy định | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 22 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Cấp văn bằng, chứng chỉ cho người học không đúng mẫu quy định | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 22 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Thu hồi, hủy bỏ văn bằng, chứng chỉ của người học không đúng quy địnhCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 22 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Cấp phát văn bằng, chứng chỉ hoặc bản sao văn bằng, chứng chỉ không đúng thờiCó biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 22 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không ban hành quyết định phê duyệt mẫu phôi văn bằng, chứng chỉ theo quy địnhCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 22 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện việc hủy phôi văn bằng, chứng chỉ không đúng quy định | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 1 Điều 22 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| In phôi văn bằng, chứng chỉ có nội dung không đúng mẫu quy địnhCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 1 Điều 22 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không quy định việc lập số hiệu, các ký hiệu nhận dạng phôi văn bằng, chứng chỉ | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 1 Điều 22 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không lập hoặc lập hồ sơ không đầy đủ, không chính xác thông tin quản lý việc | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 1 Điều 22 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ cho người học theo quy địnhCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 1 Điều 22 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không bảo đảm điều kiện về cơ sở vật chất, trang thiết bị phòng, chống cháy nổCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 22 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Ban hành quyết định chỉnh sửa văn bằng, chứng chỉ không đúng trình tự, thủ tụcCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 22 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không báo cáo mẫu phôi văn bằng, chứng chỉ với cơ quan có thẩm quyền theo quyCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 22 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
|---|