Mức phạt lỗi vi phạm quy định về kiểm tra, thi, tổ chức đánh giá kết quả học tập, xét công nhận tốt nghiệp với hành vi vi phạm quy định về kiểm tra, thi, đánh giá kết

Bảng đầy đủ 12 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về kiểm tra, thi, tổ chức đánh giá kết quả học tập, xét công nhận tốt nghiệp áp dụng với hành vi vi phạm quy định về kiểm tra, thi, đánh giá kết theo Nghị định 88/2022/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Về tổ chức kiểm tra, thi, chấm thi theo các mức phạt (thi thay)28.000.000 – 32.000.000 đồng14.000.000 – 16.000.000 đồng—Điểm e khoản 2 Điều 16 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Xét công nhận tốt nghiệp cho người học khi chưa đủ điều kiện tốt nghiệp theoCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Khoản 5 Điều 16 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Về tổ chức kiểm tra, thi, chấm thi theo các mức phạt (tổ chức chấm kiểm tra, chấm thi sai quy định nhưng chưa)24.000.000 – 28.000.000 đồng12.000.000 – 14.000.000 đồng—Điểm đ khoản 2 Điều 16 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Về tổ chức kiểm tra, thi, chấm thi theo các mức phạt (đánh tráo bài kiểm tra, bài thi nhưng chưa đến mức độ bị)16.000.000 – 24.000.000 đồng8.000.000 – 12.000.000 đồng—Điểm d khoản 2 Điều 16 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Gây rối hoặc đe dọa dùng vũ lực ngăn cản người dự kiểm tra, dự thi và người tổ12.000.000 – 16.000.000 đồng6.000.000 – 8.000.000 đồng—Khoản 1 Điều 16 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Về tổ chức kiểm tra, thi, chấm thi theo các mức phạt (viết thêm)12.000.000 – 16.000.000 đồng6.000.000 – 8.000.000 đồng—Điểm c khoản 2 Điều 16 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Làm mất bài kiểm tra, bài thi của thí sinh13.000.000 – 15.000.000 đồng6.500.000 – 7.500.000 đồng—Khoản 3 Điều 16 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Tổ chức kiểm tra, thi, đánh giá kết quả học tập của người học (vi phạm từ 11 người học trở lên)Có biện pháp khắc phục10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồng—Điểm c khoản 4 Điều 16 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Về tổ chức kiểm tra, thi, chấm thi theo các mức phạt (làm bài hộ thí sinh)4.000.000 – 12.000.000 đồng2.000.000 – 6.000.000 đồng—Điểm b khoản 2 Điều 16 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Tổ chức kiểm tra, thi, đánh giá kết quả học tập của người học (vi phạm từ 06 đến 10 người học)Có biện pháp khắc phục5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồng—Điểm b khoản 4 Điều 16 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Tổ chức kiểm tra, thi, đánh giá kết quả học tập của người học (vi phạm từ 01 đến 05 người học)Có biện pháp khắc phục2.000.000 – 5.000.000 đồng1.000.000 – 2.500.000 đồng—Điểm a khoản 4 Điều 16 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Về tổ chức kiểm tra, thi, chấm thi theo các mức phạt (vào khu vực tổ chức kiểm tra, thi, chấm kiểm tra, chấm)2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồng—Điểm a khoản 2 Điều 16 Nghị định 88/2022/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hành vi vi phạm quy định về kiểm tra, thi, đánh giá kết

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chức và phạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ