Mức phạt về giao thông đường thuỷ nội địa — vận tải đường thủy nội địa
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Vận Tải Đường Thủy Nội Địa" theo Nghị định 139/2021/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Không có danh sách hành khách trong mỗi chuyến hoặc danh sách hành khách không | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | Điểm e khoản 2 Điều 32 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Xếp hàng hóa vượt quá kích thước chiều ngang, chiều dọc của phương tiện | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 35 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Xếp, dỡ hàng hóa làm nghiêng lệch phương tiện | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 35 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng mà không có phương án bảo đảm an toàn | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 37 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Của chủ phương tiện kinh doanh vận tải hành khách không mua (phương tiện có sức chở trên 12 người đến 50 người) | 4.000.000 – 8.000.000 đồng | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 33 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Neo đậu phương tiện để xếp dỡ, chuyển tải hàng hóa hoặc đón (phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15) | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm b khoản 6 Điều 35 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Neo đậu phương tiện để xếp dỡ, chuyển tải hàng hóa hoặc đón (phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên) | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm d khoản 6 Điều 35 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện (phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên) | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 38 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Không có bảng hướng dẫn cách sử dụng thiết bị, dụng cụ cứu sinh, cứu đắm, thoát | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm d khoản 5 Điều 32 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện (phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 250) | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 38 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Chạy không đúng tuyến đã thông báo, trừ vận chuyển hành khách theo hợp đồng | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 32 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Của chủ phương tiện kinh doanh vận tải hàng hóa không mua bảo (phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 250) | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 33 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
