Mức phạt lỗi vi phạm quy định về điều kiện hoạt động của phương tiện với hoạt động của phương tiện

Bảng đầy đủ 23 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về điều kiện hoạt động của phương tiện áp dụng với hoạt động của phương tiện theo Nghị định 139/2021/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Xử phạt vi phạm hành chính đối với mỗi hành vi vi phạm: Không (phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên)30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm d khoản 6 Điều 15 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Xử phạt vi phạm hành chính đối với mỗi hành vi vi phạm: Không (phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 250)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm c khoản 6 Điều 15 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Xử phạt vi phạm hành chính đối với mỗi hành vi vi phạm: Không (phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm b khoản 6 Điều 15 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Không có hoặc có nhưng không ghi chép đầy đủ sổ nhật ký phương tiện theo quy10.000.000 – 14.000.000 đồng5.000.000 – 7.000.000 đồng—Điểm c khoản 5 Điều 15 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Vi phạm sau đây, áp dụng đối với phương tiện không có động cơ (không có sổ danh bạ thuyền viên theo quy định)10.000.000 – 14.000.000 đồng5.000.000 – 7.000.000 đồng—Điểm b khoản 5 Điều 15 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Vi phạm một trong các hành vi quy định tại khoản 2 Điều này10.000.000 – 14.000.000 đồng5.000.000 – 7.000.000 đồng—Điểm a khoản 5 Điều 15 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Không có hoặc có nhưng không ghi chép đầy đủ sổ nhật ký phương tiện theo quy8.000.000 – 10.000.000 đồng4.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm c khoản 4 Điều 15 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Vi phạm sau đây, áp dụng đối với phương tiện không có động cơ (không có sổ danh bạ thuyền viên theo quy định)8.000.000 – 10.000.000 đồng4.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm b khoản 4 Điều 15 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Vi phạm một trong các hành vi quy định tại khoản 2 Điều này8.000.000 – 10.000.000 đồng4.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm a khoản 4 Điều 15 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Xử phạt vi phạm hành chính đối với mỗi hành vi vi phạm: Không (phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 5 sức)6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồng—Điểm a khoản 6 Điều 15 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Vi phạm một trong các hành vi quy định tại khoản 2 Điều này6.000.000 – 8.000.000 đồng3.000.000 – 4.000.000 đồng—Điểm a khoản 3 Điều 15 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Vi phạm sau đây, áp dụng đối với phương tiện không có động cơ (không có sổ danh bạ thuyền viên theo quy định)6.000.000 – 8.000.000 đồng3.000.000 – 4.000.000 đồng—Điểm b khoản 3 Điều 15 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Không khai báo để xóa tên phương tiện hoặc khai báo không đúng sự thật để đăng4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồng—Điểm c khoản 2 Điều 15 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Vi phạm sau đây, áp dụng đối với phương tiện có động cơ tổng (không đăng kiểm lại phương tiện theo quy định)4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồng—Điểm b khoản 2 Điều 15 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Không mang theo Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồng—Điểm a khoản 2 Điều 15 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Không kẻ, sơn, gắn số đăng ký hoặc kẻ, sơn, gắn số đăng ký của phương tiện2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồng—Điểm a khoản 1 Điều 15 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Không đăng ký lại phương tiện theo quy định hoặc không khai báo để xóa tên2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồng—Điểm h khoản 1 Điều 15 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Không mang theo bản chính Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoặc bản sao có2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồng—Điểm g khoản 1 Điều 15 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Không có Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo quy định2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồng—Điểm e khoản 1 Điều 15 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Khai thác, sử dụng phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồng—Điểm đ khoản 1 Điều 15 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Không có biển hiệu theo quy định, áp dụng đối với phương tiện chở khách du lịch2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồng—Điểm d khoản 1 Điều 15 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Không kẻ, sơn, gắn biển ghi số người hoặc kẻ, sơn, gắn biển ghi số người được2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồng—Điểm c khoản 1 Điều 15 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Không kẻ, sơn, gắn vạch dấu món nước an toàn2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồng—Điểm b khoản 1 Điều 15 Nghị định 139/2021/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hoạt động của phương tiện

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chức và phạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ