Mức phạt về dầu khí, xăng dầu và khí — lĩnh vực thăm dò, khai thác dầu khí
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Lĩnh Vực Thăm Dò, Khai Thác Dầu Khí" theo Nghị định 99/2020/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Không tiến hành tháo dỡ các công trình cố định phục vụ hoạt động tìm kiếm thăm | 300.000.000 – 500.000.000 đồng | 150.000.000 – 250.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị định 99/2020/NĐ-CP |
| Xâm phạm vùng thuộc đất liền, hải đảo, nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh | 1.800.000.000 – 2.000.000.000 đồng | 900.000.000 – 1.000.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 6 Nghị định 99/2020/NĐ-CP |
| Tiến hành hoạt động tìm kiếm thăm dò dầu khí tại khu vực nước Cộng hoà xã hội | 600.000.000 – 800.000.000 đồng | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 6 Nghị định 99/2020/NĐ-CP |
| Tiến hành hoạt động phát triển mỏ và khai thác dầu khí khi kế hoạch phát triển | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | Điểm a khoản 4 Điều 7 Nghị định 99/2020/NĐ-CP |
| Tiến hành hoạt động tìm kiếm thăm dò dầu khí khi hợp đồng dầu khí hoặc chương | 400.000.000 – 600.000.000 đồng | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 6 Nghị định 99/2020/NĐ-CP |
| Khai thác dầu khí vượt ra ngoài diện tích ghi trong hợp đồng khi chưa được cơ | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 7 Nghị định 99/2020/NĐ-CP |
| Khoan ra ngoài diện tích ghi trong hợp đồng dầu khí khi cơ quan có thẩm quyền | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 6 Nghị định 99/2020/NĐ-CP |
| Không xây dựng, không duy trì hoặc không phát triển hệ thống quản lý an toàn | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 9 Nghị định 99/2020/NĐ-CP |
| Xâm phạm vùng thuộc đất liền, hải đảo, nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh | 1.800.000.000 – 2.000.000.000 đồng | 900.000.000 – 1.000.000.000 đồng | Khoản 6 Điều 7 Nghị định 99/2020/NĐ-CP |
| Không trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền kế hoạch thu dọn cho việc | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 8 Nghị định 99/2020/NĐ-CP |
| Tiến hành hoạt động khai thác dầu khí tại khu vực mà nước Cộng hoà xã hội chủ | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 7 Nghị định 99/2020/NĐ-CP |
| Không thực hiện yêu cầu của Chính phủ Việt Nam về việc bán dầu thô và khí thiên | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 7 Nghị định 99/2020/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
