Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Hành vi vi phạm quy định về quản lý máy, thiết bị trò chơi điện tử có thưởng áp dụng với hành vi vi phạm quy định về kinh doanh trò chơi điện tử theo Nghị định 137/2021/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Kinh doanh máy trò chơi điện tử có thưởng không đáp ứng đủ các điều kiện, tiêu | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 47 Nghị định 137/2021/NĐ-CP |
| Không có tài liệu của nhà sản xuất máy trò chơi điện tử có thưởng hoặc tổ chức | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 47 Nghị định 137/2021/NĐ-CP |
| Nhập khẩu máy, thiết bị dự phòng, quản lý máy, thiết bị dự phòng không đúng quy | 60.000.000 – 70.000.000 đồng | 30.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 47 Nghị định 137/2021/NĐ-CP |
| Không mở sổ quản lý máy trò chơi điện tử có thưởng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 47 Nghị định 137/2021/NĐ-CP |